400+ câu Trắc nghiệm Kỹ thuật thực phẩm có đáp án - Phần 21
Đề thi

400+ câu Trắc nghiệm Kỹ thuật thực phẩm có đáp án - Phần 21

A
Admin
Đại họcTrắc nghiệm tổng hợp45 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ưu điểm của thiết bị cắt khoanh dứa:

Nhỏ, gọn, dễ sử dụng

Nhỏ, gọn, năng suất cao, dễ sử dụng

Nhỏ, gọn, dễ sử dụng, kích thước sản phẩm đồng đều

Nhỏ, gọn, dễ sử dụng, kích thước sản phẩm đồng đều, năng suất cao

Xem đáp án

Chọn đáp án D

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Độ chín được chọn để sản xuất dứa khoanh đóng hộp trong phân xưởng là độ chín nào:

Độ chín 4: 100% quả có màu vàng sẫm, trên 5 hàng mắt mở.

Độ chín 3: 75 – 100% vỏ quả có màu vàng tươi, khoảng 4 hàng mắt mở

Độ chín 2: 25 – 75% vỏ quả có màu vàng tươi, 3 hàng mắt mở

Độ chín 1: 25% vỏ quả chuyển sang màu vàng, 1 hàng mắt mở

Xem đáp án

Chọn đáp án C

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Lạp xưởng có nguồn gốc từ:

Việt Nam

Thái Lan

Trung Quốc

Campuchia

Xem đáp án

Chọn đáp án D

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Năng suất của bơm là:

Thể tích chất lỏng được bơm cung cấp trong 1 đơn vị thời gian

Thể tích nước được bơm cung cấp trong 1 đơn vị thời gian

Thể tích chất lỏng được bơm cung cấp trong 1 đơn vị không gian

Thể tích chất lỏng được bơm cung cấp trong 1 đơn vị năng lượng

Xem đáp án

Chọn đáp án B

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ở nước ta, nguyên liệu thịt sử dụng trong chế biến lạp xưởng là:

Thịt nóng

Thịt ở giai đoạn trước tê cứng

Thịt nóng hoặc thịt ở giai đoạn tê cứng

Thịt nóng hoặc thịt trước giai đoạn tê cứng

Xem đáp án

Chọn đáp án C

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Yêu cầu của ruột nhồi làm lạp xưởng?

Không có dấu hiệu thối rửa, không ôi, không có mùi chua, màu từ trắng đến hồng xám, tổng vi sinh ở mức chấp nhận <, chắc và có độ co giãn

Không có dấu hiệu thối rửa, không ôi, có thể có mùi chua nhẹ, màu từ trắng đến hồng xám, tổng vi sinh ở mức chấp nhận <, chắc và có độ co giãn

Không có dấu hiệu thối rửa, không ôi, không có mùi chua, màu từ trắng đến hồng nhạt, tổng vi sinh ở mức chấp nhận <, chắc và có độ co giãn

Không có dấu hiệu thối rửa, không ôi, có thể có mùi chua nhẹ, màu từ trắng đến hồng nhạt, tổng vi sinh ở mức chấp nhận <, chắc và có độ co giãn

Xem đáp án

Chọn đáp án C

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Mục đích sử dụng Nitric, Nitrate:

Tạo màu, hạn chế phát triển độc tố và vi sinh vật gây hư hỏng, làm chậm sự phát triển mùi ôi

Tạo mùi, chống tạo Clostridium botulinum, làm chậm sự phát triển của mùi ôi

Tạo màu, hạn chế phát triển độc tố và vi sinh vật gây hư hỏng, chống tạo Clostridium botulinum, làm chậm sự phát triển của mùi ôi

Tạo màu, chống oxy hóa, hạn chế phát triển độc tố và vi sinh vật, chống tạo Clostridium botulinum, làm chậm sự phát triển của mùi ôi

Xem đáp án

Chọn đáp án A

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nitrate, nitrite sử dụng với hàm lượng:

< 0,022%

0,022%

0,022%

Không quy định

Xem đáp án

Chọn đáp án A

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Mục đích quan trọng nhất của bao gói chân không:

Hạn chế sự hư hỏng chất béo do ngăn cản được hầu hết sự tiếp xúc của không khí với sản phẩm

Loại bỏ hầu hết không khí, ngăn cản sự tiếp xúc giữa sản phẩm với oxy, từ đó hạn chế sự biến đổi màu của sản phẩm

Cố định sản phẩm, giúp dễ vận chuyển và phân phối

Tất cả đều đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án D

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ở Việt Nam, các tỉnh nổi tiếng sản xuất lạp xưởng:

Bạc Liêu, Cà Mau

Cần Thơ, Vĩnh Long

Sóc Trăng, Long An

Tiền Giang, Bến Tre

Xem đáp án

Chọn đáp án A

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ngoài ruột nhồi từ tự nhiên là ruột heo, người ta có thể sử dụng ruột nhồi nhân tạo được làm từ:

Collagen

Cellulose

Plastic hay polymer

Tất cả đều đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án A

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đại lượng lưu lượng có các loại như sau:

Lưu lượng thể tích, lưu lượng khối lượng và lưu lượng mol

Lưu lượng thể tích và lưu lượng khối lượng

Lưu lượng khối lượng

Lưu lượng thể tích

Xem đáp án

Chọn đáp án A

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Bơm pittông thuộc loại bơm:

Bơm thể tích

Bơm động lực

Bơm khí động

Bơm đặc biệt

Xem đáp án

Chọn đáp án A

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Bơm Ly Tâm thuộc loại bơm:

Bơm động lực

Bơm thể tích

Bơm khí động

Bơm đặc biệt

Xem đáp án

Chọn đáp án A

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Bơm bánh răng thuộc loại bơm:

Bơm thể tích

Bơm động lực

Bơm ly tâm

Bơm đặc biệt

Xem đáp án

Chọn đáp án A

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Áp dụng phương trình Bernuli viết cho 2 mặt cắt: H = (Z2 − Z1) + (P2 − P1) / (ρg) + (ω2² − ω1²) / (2g) + ∑hf

Năng lượng do bơm tạo ra để thắng lại tổng trở lực trên đường ống

Năng lượng để thắng lại sự chênh lệch áp suất ở 2 mặt thoáng chất lỏng

Năng lượng để khắc phục động năng giữa ống hút và ống đẩy

Năng lượng để khắc phục chiều cao hình học

Xem đáp án

Chọn đáp án C

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Bơm cánh trượt thuộc loại bơm:

Bơm thể tích

Bơm động lực

Bơm đặc biệt

Bơm ly tâm

Xem đáp án

Chọn đáp án A

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Bơm răng khía thuộc loại bơm:

Bơm thể tích

Bơm đặc biệt

Bơm ly tâm

Bơm động lực

Xem đáp án

Chọn đáp án A

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Áp dụng phương trình Bernuli viết cho 2 mặt cắt: H = (Z2 − Z1) + (P2 − P1) / (ρg) + (ω2² − ω1²) / (2g) + ∑hf. Trong đó: (ω2² − ω1²) / (2g):

Năng lượng để khắc phục động năng giữa ống hút và ống đẩy

Năng lượng để khắc phục chiều cao hình học

Năng lượng để thắng lại sự chênh lệch áp suất ở 2 mặt thoáng chất lỏng

Năng lượng do bơm tạo ra để thắng lại tổng trở lực trên đường ống

Xem đáp án

Chọn đáp án A

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Bơm màng thuộc loại bơm:

Bơm thể tích

Bơm ly tâm

Bơm động lực

Bơm đặc biệt

Xem đáp án

Chọn đáp án A