2048.vn

400 câu lý thuyết Cacbohidrat có lời giải chi tiết (P10)
Đề thi

400 câu lý thuyết Cacbohidrat có lời giải chi tiết (P10)

A
Admin
Hóa họcLớp 125 lượt thi
40 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Phát biểu nào sau đây sai?

Fructozơ không làm mất màu nước brom

Phân tử amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh

Số nguyên tử N có trong phân tử peptit Lys-Gly-Ala-Val là 5

Isoamyl axetat là este không no

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các phát biểu sau:

(a) Axit gluconic được tạo thành từ phản ứng oxi hóa glucozơ bằng nước brom.

(b) Trùng ngưng caprolactam tạo ra capron.

(c) Xenlulozơ là nguyên liệu để sản xuất tơ xenlulozơ axetat.

(d) Fructozơ là chất kết tinh, không tan trong nước.

(e) Mantozơ và saccarozơ là đồng phân của nhau.

Số phát biểu đúng

3

5

4

2

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Dung dịch chất nào sau đây vừa hòa tan được Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam ở nhiệt độ thường, vừa tham gia phản ứng tráng bạc?

Saccarozơ

Glucozơ

Sobitol

Amoni gluconat

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Bệnh nhân phải tiếp đường (tiêm hoặc truyền dung dịch đường vào tĩnh mạch), đó là loại đường nào?

Glucozơ

Mantozơ

Saccarozơ

Fructozơ

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các phát biểu sau:

(1) Glucozơ và saccarozơ đều là chất rắn có vị ngọt, dễ tan trong nước.

(2) Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit.

(3) Dung dịch glucozơ và saccarozơ đều hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường, tạo phức màu xanh lam thẫm.

(4) Khi thủy phân hoàn toàn hỗn hợp gồm tinh bột và saccarozơ trong môi trường axit, chỉ thu được một loại monosaccarit duy nhất.

(5) Khi đun nóng glucozơ với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư thu được Ag.

(6) Glucozơ và saccarozơ đều tác dụng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) tạo sobitol.

(7). Cho dung dịch Ba(HCO3)2 lần lượt vào các dung dịch: CaCl2, Ca(NO3)2, NaOH, Na2CO3, KHSO4, Na2SO4, Ca(OH)2, H2SO4, HCl thì có 6 trường hợp có kết tủa xuất hiện.

(8) Đipeptit có 2 liên kết peptit.

 Số phát biểu đúng là

6

4

5

3

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Phát biểu nào sau đây là đúng ?

Saccarozơ làm mt màu nưc brom

Xenlulozơ có cấu trúc mạch phân nhánh

Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh

Glucozơ bkhbi dung dịch AgNO3 trong NH3

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho c phát biu sauđây:

(a). Glucozo được gọi là đường nho docó nhiu trongquả nho chín.

(b). Cht béo là đieste của glixeron với axit béo.

(c). Phân tử amilopextin có cấu trúcmạch phân nhánh.

(d). Ở nhit độ thường, triolein ở trng thái rắn.

(e). Trongmt ong chứanhiều fructozo.

(f). Tinh bột là một trong những lương thực cơ bn của con người.

Số phát biu đúnglà

4

6

5

3

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các phát biểu sau:

(1). Giấy viết, vải sợi bông chứa nhiều xenlulozơ.

(2). Glucozơ là chất rắn, màu trắng, dễ tan trong nước và có vị ngọt.

(3). Trong máu người có nồng độ glucozơ hầu như không đổi khoảng 0,1%.

(4). Thực tế glucozơ tồn tại chủ yếu ở dạng mạch vòng.

(5). Sobitol là một hợp chất tạp chức.

(6). Glucozơ là chất dinh dưỡng và được dùng làm thuốc tăng lực.

Tổng số phát biểu đúng là

5

6

3

4

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào sau đây là polisaccarit?

glucozơ

fructozơ

tinh bột

saccarozơ

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Sắp xếp các chất sau đây theo thứ tự độ ngọt tăng dần

Glucozơ < Saccarozơ < Fructozơ

Fructozơ < glucozơ < Saccarozơ

Glucozơ < Fructozơ < Saccarozơ

Saccarozơ <Fructozơ < glucozơ

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào sau đây không bị thủy phân trong môi trường axit

Sobitol

etyl axetat

amilozo

Triolein

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các phát biểu sua :

(a) Hidro hoá hoàn toàn glucozơ tạo ra axit gluconic

(b) Phản ứng thuỷ phân xenlulozơ xảy ra được trong dạ dày của động vật ăn cỏ.

(c) Xenlulozơ trinitrat là nguyên liệu để sản xuất tơ nhân tạo.

(d) Saccarozơ bị hoá đen trong H2SO4 đặc.

(e) Trong công nghiệp dược phẩm, saccarozơ được dùng để pha chế thuốc.

Trong các phát biêu trên, số phát biểu đúng là

3

2

4

5

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Có các phát biểu sau đây:

(1) Amilozơ có cấu trúc mạch phân nhánh. 

(2) Glucozơ bị khử bởi dung dịch AgNO3 trong NH3.

(3) Xenlulozơ có cấu trúc mạch phân nhánh.

(4) Saccarozơ làm mất màu nước brom.

(5) Fructozơ có phản ứng tráng bạc.

(6) Glucozơ tác dụng được với dung dịch thuốc tím.

(7) Trong dung dịch, glucozơ tồn tại chủ yếu ở dạng mạch vòng và một phần nhỏ ở dạng mạch hở.

Số phát biểu đúng là

6

5

3

4

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào sau đây thuộc loại đisaccarit?

saccarozơ

glucozơ

xenlulozơ

tinh bột

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

tơ được sản xuất từ xenlulozơ là

tơ visco

tơ capron

tơ nilon-6,6

tơ tằm

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong phân tử xenlulozơ, mỗi gốc C6H10O5

4 nhóm -OH

3 nhóm -OH

2 nhóm -OH

1 nhóm -OH

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào sau đây được dùng làm tơ sợi ?

Tinh bột

Amilopectin

Xenlulozơ

Amilozơ

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Dãy các cht đu tác dụng với dung dịch nước Br2 

metyl acrylat, anilin, fructozơ, lysin

etyl fomat, alanin, gluccozơ, axit glutamic

metyl acrylat, glucozơ, anilin, triolein

tristearin, alanin, saccarozơ, glucozơ

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cacbohiđrat nào sau đây có độ ngọt cao nht?

amilopectin

saccarozơ

fructozơ

glucoơzo

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Phản ứng nào không thể hiện tính khử của glucozơ?

Phản ứng tráng gương glucozơ

Cho glucozơ cộng H2 (Ni, t0).

Cho glucozơ cháy hoàn toàn trong oxi dư

Cho glucozơ tác dụng với nước brôm

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cacbohidrat X có đặc điểm:

- Bị phân hủy trong môi trường axit

- Thuột loại polisaccarit

- Phân tử gồm gốc glucozơ

Cacbohidrat X là 

Xenlulozơ

Glucozơ

Tinh bột

Saccarozơ

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào là monosaccarit?

amylozo

Glucozo

Saccarozo

Xelulozo

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi thuỷ phân hoàn toàn tinh bột hoặc xenlulozơ ta thu được sản phẩm là

fructozơ

glucozơ

saccarozơ

axit gluconic

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồng phân của fructozơ là

xenlulozơ

glucozơ

Amilozơ

saccarozơ

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Thuốc thử phân biệt hai dung dịch mất nhãn đựng một trong các chất glucozơ, fructozơ là

nước Br2

Cu(OH2)

CuO

AgNO3/NH3(hay [Ag(NH3)2]OH)

Xem đáp án
26. Trắc nghiệm
1 điểm

Mô tả nào dưới đây không đúng về glucozơ?

Chất rắn, không màu, tan trong nước và có vị ngọt

Là hợp chất tạp chức

Còn có tên gọi là đường mật ong

Có 0,1% về khối lượng trong máu người

Xem đáp án
27. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các phát biểu sau:

(1) Saccarozơ tham gia phản ứng tráng bạc.

(2) Hiđro hóa hoàn toàn fructozơ (xúc tác Ni, đun nóng) tạo ra sobitol.

(3) Glucozơ và saccarozơ đều là chất rắn, vị ngọt, dễ tan trong nước.

(4) Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân của nhau vì có cùng công thức (C6H10O5)n .

(5) Thủy phân hoàn toàn tinh bột thu được dung dịch chứa một dạng vòng duy nhất là glucozơ

Số phát biểu không đúng là

3

2

4

1

Xem đáp án
28. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất tham gia phản ứng tráng gương là

xenlulozơ

tinh bột

saccarozơ

fructozơ

Xem đáp án
29. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong phân tử của cacbohyđrat luôn có

nhóm chức ancol

nhóm chức xeton

nhóm chức anđehit

nhóm chức axit

Xem đáp án
30. Trắc nghiệm
1 điểm

Hai chất đồng phân của nhau là

saccarozơ và glucozơ

fructozơ và mantozơ

fructozơ và glucozơ

glucozơ và mantozơ

Xem đáp án
31. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho sơ đồ chuyển hóa sau: Tinh bột X Y axit axetic. X và Y lần lượt là

glucozơ, etyl axetat

glucozơ, anđehit axetic

glucozơ, ancol etylic

ancol etylic, anđehit axetic

Xem đáp án
32. Trắc nghiệm
1 điểm

Dãy gồm các dung dịch đều hòa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ phòng là

glucozơ, fructozơ và xenlulozơ

glucozơ, fructozơ và amilozơ

glucozơ, flurctozơ và tinh bột

glucozơ, fructozơ và saccarozơ

Xem đáp án
33. Trắc nghiệm
1 điểm

Hai chất nào dưới đây là đồng phân của nhau?

Fructozơ và amilozơ

Saccarozơ và glucozơ

Glucozơ và fructozơ

Tinh bột và xenlulozơ

Xem đáp án
34. Trắc nghiệm
1 điểm

Phân tử xenlulozơ được tạo nên từ nhiều gốc

β-glucozơ

α-glucozơ

α-fructozơ

β-fructozơ

Xem đáp án
35. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi thủy phân hoàn toàn chất nào sau đây trong môi trường axit, ngoài thu được glucozơ còn thu được fructozơ?

xenlulozơ

saccarozơ

tinh bột

isoamyl fomat

Xem đáp án
36. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất tác dụng với H2 tạo thành sobitol là

saccarozơ

tinh bột

glucozơ

xenlulozơ

Xem đáp án
37. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất có nhiều trong quả chuối xanh là

saccarozơ

glucozơ

fructozơ

tinh bột

Xem đáp án
38. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào sau đây không hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ phòng?

dung dịch glucozơ

dung dịch saccarozơ

dung dịch axit fomic

xenlulozơ

Xem đáp án
39. Trắc nghiệm
1 điểm

Phát biểu nào sau đây là đúng?

Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh

Glucozơ bị khử bởi dung dịch AgNO3 trong NH3

Xenlulozơ có cấu trúc mạch phân nhánh

Saccarozơ làm mất màu nước brom

Xem đáp án
40. Trắc nghiệm
1 điểm

Để phân biệt tinh bột và xenlulozơ có thể dùng

dung dịch I2

dung dịch H2SO4, t0

Cu(OH)2

dung dịch NaOH

Xem đáp án
Ngân hàng đề thi
© All rights reservedVietJack