
20 câu hỏi
NO và Mg
N2O và Al
N2O và Fe
NO2 và Al
Đáp án B:
có
Gọi n là hóa trị của kim loại M. Các quá trình nhuờng và nhận electron:
Quá trình nhường electron:
Quá trình nhận electron:
Áp dụng định luật bảo toàn mol electron, ta có:
SO2.
S.
H2S.
SO2, H2S.
Đáp án C:
Dung dịch H2SO4đậm đặc vừa là chất oxi hóa vừa là môi trường.
Gọi a là số oxi hóa của S trong X.
có
Áp dụng định luật bảo toàn mol electron, ta có:
Do đó X là H2S
Mg.
Fe.
Al.
Cu.
Đáp án A:
Các quá trình nhường và nhận electron:
0,224 lít.
0,672 lít.
2,24 lít.
6,72 lít.
Đáp án D:
Tóm tắt theo sơ đồ:
rFeoOo t° _ Hòa tan hoàn toàn bằng HNO3
Như vậy, thực chất trong bài toán này chỉ có quá trình cho và nhận electron của nguyên tử Al và N.
Các quá trình nhường và nhận electron như sau:
7,10.
1,03.
8,60.
2,95.
Đáp án D:
Vì dung dịch sau điện phân hòa tan được Fe3O4 nên dung dịch sau điện phân có chứa H+.
Thứ tự các phản ứng xảy ra như sau:
Các bạn có thể viết các phương trình phản ứng như trên để dễ hiểu quá trình phản ứng và tính toán theo yêu cầu đề bài. Tuy nhiên, các bạn có thể rút ngắn quá trình tính toán mà không cần viết phương trình phản ứng như sau:
Ta có các bán phản ứng:
63% và 37%.
36% va 64%.
50% và 50%.
46% và 54%.
Đáp án B:
2,24 lít.
1,12 lít.
3,36 lít.
5,6 lít.
Nhận thấy sau khi qua HNO3 thì tất cả Fe đều chuyển về Fe3+ . Như vậy trạngthái đầu là Fe, trạng thái cuối là Fe3+
Các quá trình nhường và nhận electron:
64,400 hoặc 61,520.
65,976 hoặc 61,520.
73,122 hoặc 64,400.
65,976 hoặc 75,922.
Đáp án A:
Gọi x, y, z là sốmol của Fe3O4,Fe(NO3)3 , Cu có trong hỗn hợp A.
232x + 242y+64z = 33,35 (l).
A + dd H2S04 dd B chứa 2 muối =>có 2 trường hợp xảy ra.
+Trường hợp 1: B chứa FeSO4 và CuSO4.
Các quá trình nhường và nhận electron:
Mol:3y9y
Áp dụng định luật bảo toàn electron ta có: 2x + y + 9y = 2z =>x+ 5y - z = 0 (2)
Từ (1), (2) và (3) ta được: x = 0,069; y = 0,023; z = 0,184
+Trường hợp 2: B chứa Fe2(SO4)3 và CuSO4.
Các quá trình nhường và nhận electron:
Áp dụng định luật bảo toàn electron ta có: x+ 2z = 9y
=>x-9y + 2z = 0(4)
Từ (1), (4) và (5) ta được: x= 0,021; y = 0,055;z = 0,237.
2,0.
1,5.
3,0.
1,0.
Đáp án A:
Coi hỗn hợp gồm Fe (x mol); Cu (y mol) và 0,45 mol O
=> 56x+64y+7,2 = 39,2 (l)
Áp dụng định luật bảo toàn electron ta có:
2,4 gam.
1,8 gam.
4,6 gam.
3,6 gam.
Đáp án D:
Gọi x, y lần lượt là số mol của Cl2 và O2 có trong 0,2 mol hỗn hợp khí Y =>x+y = 0,2(1)
Theo định luật bảo toàn khối lượng:
Gọi a, b lần lượt là số mol của Mg và Ca
15,5.
42,5g.
33,7g.
53,5g.
Đáp án A:
Kim loại phản ứng với CuSO4:
Al2(SO4)3
CuSO4.5H2O
CuSO4.3H2O
FeSO4.7H2O
Đáp án B:
Bảo toàn electron :
Thử lần lượt ta được M là Cu
muối la CuSO4.5H2O
0,15M và 0,1M
0,1M và 0,1M
0,05M và 0,15M
0,125M và 0,215M
Đáp án C:
Gọi x, y là số mol Mg và Fe trong mỗi phần
=> 24x+56y = 4,32
Phần 2: Gọi a, b lần lượt là số mol của AgNO3 và Cu(NO3)2
Sau phản ứng có 3 kim loại là Ag, Cu và Fe dư.
Gọi số mol Fe tham gia phản ứng là t (mol)
Bảo toàn electron ta có: nenhường= ne nhận
Chỉ có duy nhất Fe dư tan trong HCl
26,04%
66,67%
33,33%
39,07%
Đáp án C:
Tác dụng vói HCl: Cr, Zn, Ni tạo muối (II).
Ta gọi R là công thức chung của 2 kim loại Zn và Ni
Gọi x, y, z lần lượt là số mol của R, Al và Cr.
Bảo toàn electron ta có: ne cho= ne nhận
Tác dụng với Cl2 Zn và Ni tạo muối (II)
Bảo toàn electron ta có: necho = ne nhận
1,0
3,0
2,0
1,5
Đáp án C:
nelectrontraođổi
Rắn X là Ag; khí Z là O2.
Dung dịch Y gồm HNO3 và AgNO3 dư. (Y phản ứng với Fe thu hỗn hợp kim loại)
23,8g
16g
21,6g
10,8g
Đáp án C:
78,05%
21,95%
35%
75%
Đáp án A:
0,96
3,2
0,64
1,24
Đáp án A:
H2SO4 loãng không nhận electron của hỗn hợp mà chỉ có KMnO4 nhận electron.
Bảo toàn electron cho toàn bộ quá trình
0,224 lít
0,336 lít
0,448 lít
0,672 lít
Phản ứng tạo NO. Bảo toàn electron ta có:
ne cho= nenhận = 3nNO = 3.0, 05 = 0,15 (mol)
Phản ứng tạo N2. Bảo toàn electron ta có:
0,3M
0,4M
0,42M
0,45M
Fedư => AgNO3,Cu(NO3)2 và Al phản ứng hết, phản ứng
Bảo toàn electron ta có: ne cho= nenhận
Bảo toàn electron ta có: ne cho= nenhận
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)















