350 Câu hỏi trắc nghiệm Hệ điều hành Linux có đáp án - Phần 7
50 câu hỏi
help ls
list ls
man ls
doc ls
Chọn C
Bạn có thể cập nhật cơ sở dữ liệu whereis để giữ nó hiện tại.
Vì nó tìm kiếm các cây thư mục toàn bộ, lệnh whereis có thể mất một số tiền và quá nhiều thời gian
Lệnh whereis chỉ được biết đến thư mục tìm kiếm mà khó mã hoá thành lệnh.
Lệnh whereis sẽ không tìm thấy file nguồn nằm trên hệ thống của bạn.
Chọn C
Tạo một tập tin mới.
Hiển thị các nội dung của một tập tin.
Thay đổi nội dung của một tập tin.
Gắn thêm thông tin cho các tập tin khác.
Chọn C
makewhatis
updatedb
make whatisdb
The database is updated automaticly
Chọn A
Tạo thư mục chứa các hướng dẫn để sử dụng tất cả các ứng dụng được cài đặt.
Bất cứ khi nào một người dùng có một vấn đề nên sửa chữa nó
Sử dụng nhiều kỹ thuật, ngôn ngữ càng tốt khi giải thích những gì đã đi sai.
Tất cả đều không đúng
Chọn B
Mạng, hệ thống tập daemon.
File transfer protocol daemon.
Server của khối tin daemon.
Syslog daemon.
Chọn C
Chứa profile của người dùng
Chứa uid, gid, home directory, shell
Chứa password của người dùng
Chứa tập shadow của người dùng
Chọn C
Static
Microkernel
Distributed
Monolithic
Chọn D
Level 6
Level 0
Level 3
Level 5
Chọn B
vi
Word
Emacs
Pico
Chọn A
Route add –net default gw16.8.2
Route add –net 0.0.0.0 netmask 0.0.0.0 gw 172.16.8.2
Route add –net 0.0.0.0 netmask 255.255.255.255 gw16.8.2
Câu A và B là đúng
Chọn D
Route add –net default gw16.8.2
Route add –net 0.0.0.0 netmask 0.0.0.0 gw 172.16.8.2
Route add –net 0.0.0.0 netmask 255.255.255.255 gw16.8.2
Câu A và B là đúng
Chọn D
rm –f /dir
rm –r/dir
rmdir/dir
rmdir –p/dir
Chọn B
TheresaHadden
Thadden
TheresaH
H.
Chọn A
http
ftp
uucp
mc
Chọn B
Dùng telnet
Dùng ssh
Dùng rlogin
Cả 3 cách trên
Chọn D
rpm –evh packagename.rpm
rpm –ivh packagename.rpm
rpm –q packagename.rpm
rpm –qa *.rpm
Chọn B
/etc/filesystems
/etc/fstab
/etc/group
/etc/mnttab
Chọn B
Directory
VirtualMachine
VirtualHost
Tất cả đều sai
Chọn C
userchange –name newuser user
passwd –n newuser user
usermode –l newuser user
usermode –m user newuser
Chọn C
ls *?
ls*\?
ls *[?]
Tất cả đều đúng
Chọn D
vi ~/.crontab
cp /etc/crontab
crontab –v
crontab –e
Chọn D
192.168.20.in-addr.arpa
192.168.20.0.in-addr.arpa
20.168.192.in-addr.arpa
Tất cả đều đúng
Chọn A
cp data odd > new
cp data odd >> new
cat data odd > new
Tất cả đều đúng
Chọn C
Level 6
Level 0
Level 5
Level 3
Chọn B
ext2
vfat
Minix
ext3
Chọn D
cd
cd /home/sinhvien
cd / ; cd home ; cd sinhvien
Tất cả các câu trên đều sai
Chọn B
ls *.!x | .!w
ls *.[!x-w]
ls ! *.[xz]
ls *.[!xw]
Chọn B
useradd –g group abc
useradd –G group abc
useradd –m group abc
useradd group abc
Chọn A
groupname, password, GID, member list
GID, groupname, password, member list
groupname, GID, password, member list
GID, member list, groupname, password
Chọn A
Cần đăng ký mật khẩu cho user sapa bằng lệnh password sapa.
Phải tạo thư mục home cho sapa và tạo quyền cho phép truy cập.
Bạn cần biên tập lại file /etc/passwd và đăng ký shell cho acount sapa
Tên người dùng nhỏ hơn 5 ký tự.
Chọn A
username, UID, GID, home directory, command, comment
username, UID, GID, comment, home directory, command
UID, username, GID, home directory, comment, command
username, UID, group name, GID, home directory, comment
Chọn B
passwd Dung
resetpassw
su sapa
passwd sapa
Chọn D
hda1, hda2, hda3, hda4
hda1, hda2, hdb1, hdb2
sda1, sda2, sda1, sdb2
sda1, sda2, sda3, sda4
Chọn B
chmod 665
chmod 654
chmod 653
chmod 754
Chọn B
Tập tin ẩn
Thực thi
Không thấy được với lệnh ls
Tất cả đều sai
Chọn C
/etc/service
/etc/services
/etc/ports.conf
/etc/httpd.conf
Chọn B
rpm –evh packagename.rpm
rpm –ivh packagename.rpm
rpm –q packagename.rpm
rpm –qa *.rpm
Chọn B
userchange –name newuser user
passwd –n newuser user
usermode –l newuser user
usermode –m user newuser
Chọn C
/etc/vsftpd_ftpusers
/etc/vsftpd.ftpusers
/etc/vsftpd_ftpuser
/etc/vsftpd.ftpuser
Chọn A
mount /dev/fd0
mount /dev/cdrom
mount /dev/cd
Không cần làm gì cả, chỉ việc đọc từ ổ a:
Chọn A
/etc/filesystems
/etc/fstab
/etc/group
/etc/mnttab
Chọn B
/etc/filesystems
/etc/fstab
/etc/group
/etc/mnttab
Chọn B
cp data odd > new
cp data odd >> new
cat data odd > new
Tất cả đều đúng
Chọn C
chmod 027 myfile
chmod 757 myfile
chmod 750 myfile
Không câu nào đúng
Chọn B
chkconfig -list -crond
chkconfig -l crond
chkconfig --list crond
chkconfig crond
Chọn C
Thực thi /bin/foo vào lúc 10:05 sáng mỗi ngày
Thực thi /bin/foo vào 10 tháng 5 hàng năm
Thực thi /bin/foo vào lúc 5:10 sáng mỗi ngày
Không câu nào đúng
Chọn C
alias eth0 192.168.10.5 up
ifconfig eth1:0 192.168.10.5 netmask 255.255.255.0 up
ifconfig eth0:0 192.168.10.5
if-cfg eth0:0 192.168.10.5
Chọn B
File System
Services
Kernel
Shell
Chọn C
Số chẵn là phiên bản ổn định
Số lẻ là phiên bản thử nghiệm
Không quan trọng
Câu a và b đúng
Chọn D






