350 Câu hỏi trắc nghiệm Hệ điều hành Linux có đáp án - Phần 3
50 câu hỏi
Số chẵn là phiên bản ổn định
Số lẻ là phiên bản thử nghiệm
Không quan trọng
Câu a và b đúng
Chọn D
dnscheck
BIND
nslookup
resolve
Chọn C
Alias /image/ /ftp/pub
DocumentRoot /var/www/html
ServerRoot /etc/httpd
DirectoryIndex index.cgi
Chọn D
rm –f /dir
rm –r /dir
rmdir /dir
rmdir –p /dir
Chọn B
cmp
diff
wc
Tất cả đều sai
Chọn B
10 con trỏ
13 con trỏ
16 con trỏ
Không câu nào đúng
Chọn D
ls *.!x | .!w
ls *.[!x-w]
ls ! *.[xz]
ls *.[!xw]
Chọn B
useradd –g group abc
useradd –G group abc
useradd –m group abc
useradd group abc
Chọn A
1
2
Lớn hơn 2
Chọn B
~/.profile
/bash
/etc/profile
~/bash
Chọn C
groupname, password, GID, member list
GID, groupname, password, member list
groupname, GID, password, member list
GID, member list, groupname, password
Chọn A
Cần đăng ký mật khẩu cho user sapa bằng lệnh password sapa
Phải tạo thư mục home cho sapa và tạo quyền cho phép truy cập.
Bạn cần biên tập lại file /etc/passwd và đăng ký shell cho acount sapa
Tên người dùng nhỏ hơn 5 ký tự.
Chọn A
UID và GID giống nhau
Bạn không gõ khoảng trống hoặc ngoặc kép vào những vị trí cần thiết.
Bạn không thể nhập mật khẩu trực tiếp .Cần dùng lệnh passwd command để đăng ký mật khẩu cho user.
Tên người dùng quá ngắn, tối thiểu nó phải có độ dài 6 ký tự.
Chọn C
username, UID, GID, home directory, command, comment
username, UID, GID, comment, home directory, command
UID, username, GID, home directory, comment, command
username, UID, group name, GID, home directory, comment
Chọn B
Sử dụng Disk Manager để thay đổi lại kích thước (resize ) của partition chứa Windows 98.
Phân hoạch lại đĩa cứng từ đầu; cài lại Windows 98 và sau đó cài Linux.
Không thể cài Windows 98 và Linux trên cùng một máy tính.
Tạo một directory trong Windows 98 và cài Linux vào directory này
Chọn A
Hard drive của bạn không đủ chỗ để tạo hơn 4 partition.
Bạn phải tạo swap partition.
Bạn đã tạo ra 4 primary partitions.
Linux không cho phép tạo hơn 4 partitions.
Chọn C
Password đã được mã hoá.
Bạn đang sử dụng shadow password.
Tất cả passwords đều rỗng.
Tất cả passwords đều hết hạn.
Chọn B
userdel –m Dung
userdel –u Dung
userdel –l Dung
userdel –r Dung
Chọn D
passwd Dung
resetpassw
su sapa
passwd sapa
Chọn D
/etc/passwd
/etc/users
/etc/password
/etc/user.conf
Chọn A
Theresa Hadden
thadden
TheresaH
T.H.
Chọn A
16 MB
64 MB
128 MB
256 MB
Chọn A
hda1, hda2, hda3, hda4
hda1, hda2, hdb1, hdb2
sda1, sda2, sda1, sdb2
sda1, sda2, sda3, sda4
Chọn B
#!/bin/sh
myvar="Chao ban"
echo $myvar
echo 'message : $myvar'
echo "message : $myvar"
echo "message :\$myvar"
echo “Nhap noi dung text”
read myvar
echo '$myvar' se la $myvar
exit 0
Chao ban message : $mayvar message : Chao ban message : $myvar Nhap noi dung text Mot ngay dep troi $myvar se la Mot ngay dep troi
message : $mayvar Chao ban message : Chao ban message : $myvar Nhap noi dung text Mot ngay dep troi $myvar se la Mot ngay dep troi
Chao ban Mot ngay dep troi $myvar se la Mot ngay dep troi
Chao ban Nhap noi dung text message : $mayvar message : $myvar message : Chao ban Mot ngay dep troi $myvar se la Mot ngay dep troi
Chọn A
lệnh ls
lệnh df
lệnh du
lệnh cp
Chọn A
chmod 665
chmod 654
chmod 653
chmod 754
Chọn B
Tập tin ẩn
Thực thi
Không thấy được với lệnh ls
Tất cả đều sai
Chọn C
Lệnh adduser
Lệnh useradd
Lệnh passwd
Câu a và b đúng
Chọn B
User administrator
User root
User admin
User có UID=0
Chọn B
Level 6
Level 5
Level 3
Level 0
Chọn A
ifconfig eth0 up
ifconfig eth0 stop
ifconfig eth0 start
ifconfig eth0 down
Chọn D
/etc/service
/etc/services
/etc/ports.conf
/etc/httpd.conf
Chọn B
22
24
23
25
Chọn D
53
80
110
443
Chọn B
rpm –evh packagename.rpm
rpm –ivh packagename.rpm
rpm –q packagename.rpm
rpm –qa *.rpm
Chọn B
userchange –name newuser user
passwd –n newuser user
usermode –l newuser user
usermode –m user newuser
Chọn C
cat file1 file2
more file1 2> file2
cat file1 >> file2
copy file1 >> file2
Chọn D
1
2
3
4
Chọn B
Caching Name Server.
Secondary Name Server.
Master Name Server.
Domain controller Name Server.
Chọn C
Local_enable=YES
anon_local=yes
enable_local=YES
A, B, C đều sai.
Chọn C
/etc/vsftpd_ftpusers
/etc/vsftpd.ftpusers
/etc/vsftpd_ftpuser
/etc/vsftpd.ftpuser
Chọn A
Mailbox
Mail Host
Mail Client
Mail POP
Chọn D
Sendmaild
Sendmail
Maild
Chọn B
Đây là thời gian tồn tại của RR trong cache
Thời gian trao đổi thông tin giữa Master Name Server và Slave Name Server.
Là số Serial để chỉ định sự thay đổi cơ sở dữ liệu trên Master Name Server.
Tất cả các câu trên đều sai.
Chọn C
Retry
Expire
TTL
Serial
Chọn C
SOA
XM
MX
PTR
Chọn C
/etc/mail/sendmail.cf
/etc/mail/alias
/etc/aliases
/etc/mail/virtusertables
Chọn C
Số chẵn là phiên bản ổn định
Số lẻ là phiên bản thử nghiệm
Không quan trọng
Câu a và b đúng
Chọn D
Static
Microkernel
Distributed
Monolithic
Chọn D
–b
–a
–l
–n
Chọn B






