35 đề minh họa THPT Quốc gia môn Toán năm 2022 có lời giải (Đề 23)
Đề thi

35 đề minh họa THPT Quốc gia môn Toán năm 2022 có lời giải (Đề 23)

A
Admin
ToánTốt nghiệp THPT77 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu số tự nhiên có ba chữ số đôi một khác nhau?

C103.

310.

A103.

9.A92.

Xem đáp án

Chọn D

Giả sử số tự nhiên cần tìm có dạng abc¯ .

Do a≠0 nên có 9 cách chọn chữ số a . Hai chữ số b và c có A92 cách chọn.

Vậy có 9.A92  số tự nhiên có ba chữ số đôi một khác nhau.

 

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số cộngun, biếtu1=6vàu3=−2. Giá trị của u8bằng

-8

22

34

-22

Xem đáp án

Chọn D

Từ giả thiết u1=6vàu3=−2suy ra ta có: u2=u1+u32=2⇒d=u2−u1=2−6=−4.

Vậyu8=u1+7d=−22.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = f(x) xác định và liên tục trên khoảng −∞;+∞,có bảng biến thiên như hình sau:

Cho hàm số y = f(x) xác định và liên tục trên khoảng âm vô cùng; dương vô cùng có bảng biến thiên như hình sau: (ảnh 1)

 Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

−1;0.

0;1.

−1;4.

1;+∞.

Xem đáp án

ChọnB

Từ bảng biến thiên ta thấy hàmsố nghịch biến trên khoảng 0;1.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm sốy = f(x) có bảng biến thiên như sau

Cho hàm số f(x) có bảng biến thiên như sau (ảnh 1)

Hàmsố f(x) đạt cực đại tại điểm

x = 2.

x = -5.

x = 3.

x = 0.

Xem đáp án

Chọn D

Cho hàm số f(x) có bảng biến thiên như sau (ảnh 2)

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = f(x) liên tục trên R và có bảng xét dấu đạo hàm dưới đây

Cho hàm số y = f(x) liên tục trên R và có bảng xét dấu đạo hàm dưới đây (ảnh 1)Số điểm cực trị của hàm số là

1

0

2

3

Xem đáp án

Chọn C

Hàm số có hai điểm cực trị.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số y=5x+32x−1 là

3

0

2

1

Xem đáp án

ChọnC

Ta có :

Vìlimx→±∞5x+32x−1=limx→±∞5+3x2−1x=52 nên đường thẳng y=52là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số

Vì limx→12+5x+32x−1=+∞,  limx→12−5x+32x−1=−∞nên đườngthẳngx=12là tiệm cân đứng của đồ thị hàm số.

Vậy độ thị hàm số đã cho có tất cả 2 đường tiệm cận.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên:

 Media VietJack

y=−x3+3x+2.

y=x4−x2+2.

y=−x2+x−2.

y=x3−3x+2.

Xem đáp án

Chọn D

Đồ thị đã cho có hình dạng của đồ thị hàm số bậc ba y=ax3+bx2+cx+d nên loại phương án B và C.

Dựa vào đồ thị, ta có limx→+∞y=+∞⇒a>0 nên loại phương án A.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị của hàm số y=x−32x−1 cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng

-2

12

3

-3

Xem đáp án

Chọn C

Để tìm tọa độ của giao điểm với trục hoành, ta cho y=0 ⇔x−32x−1=0⇒x−3=0⇔x=3.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Với a là số thực dương tùy ý,log5125a bằng

3+log5a.

3log5a.

log5a3.

3−log5a.

Xem đáp án

Chọn D

Ta có: log5125a=log5125−log5a=3−log5a .

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Với x>0, đạo hàm của hàm số y=log2xlà

xln2.

1x.ln2.

x.ln2.

2x.ln2.

Xem đáp án

Chọn B

Ta có: y'=log2x'=1x.ln2.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Với a là số thực dương tùy ý , a74bằng

a28.

a47.

a74.

a128.

Xem đáp án

Chọn C

Ta có anm=anm với mọi a>0 và m,n∈ℤ+. 

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm dương của phương trình 7x2+1=16807 là

x = 2.

x = 2; x = -2.

x = -2.

x = 4.

Xem đáp án

Chọn A

Ta có 7x2+1=16807⇔7x2+1=75⇔x2−4=0⇔x=2x=−2 .

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm của phương trình log2x−3=3 là:

x = 11.

x = 12.

x=3+3.

x=3+23.

Xem đáp án

Chọn A

Ta có: log2x−3=3⇔log2x−3=log223⇔x−3=23⇔x = 11.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Nguyên hàm của hàm số f(x)=5x4−2 là:

∫fxdx=x3+x+C.

∫fxdx=x5−x+C.

∫fxdx=x5−2x+C.

∫fxdx=x5+2x+C.

Xem đáp án

Chọn C

Ta có: ∫fxdx=∫5x4−2 dx=x5−2x+C.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số fx=sin2x. Trong các khằng định sau, khẳng định nào đúng?

∫fxdx=12cos2x+C.

∫fxdx=−12cos2x+C.

∫fxdx=2cos2x+C.

∫fxdx=−2cos2x+C.

Xem đáp án

Chọn C

Áp dụng công thức: ∫sinax+bdx=−1acosax+b+C.

Ta có: ∫fxdx=∫sin2x dx=−12cos2x+C.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu ∫12fxdx=−3và ∫13fxdx=1thì ∫23fxdxbằng

4

-4

-2

-3

Xem đáp án

Chọn A

Ta có:

∫13fxdx=∫12fxdx+∫23fxdx

⇔∫23fxdx=∫13fxdx−∫12fxdx

⇔∫23fxdx=1−−3=4.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Tích phân ∫12xx+2 dx bằng

153.

163.

74.

154.

Xem đáp án

Chọn B

Ta có: ∫12xx+2 dx⇒∫12x2+2x dx=x33+x221=163.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Số phức liên hợp của số phức z = 2 - 3i là:

z¯=3−2i.

z¯=2+3i.

z¯=3+2i.

z¯=−2+3i.

Xem đáp án

Chọn B

Phương pháp: Cho số phức z=a+bi  a,b∈ℝ. Số phức liên hợp của số phức z là z¯=a−bi.

Ta có: Số phức liên hợp z¯ của số phức z=2−3i là z¯=2+3i.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai số phức z = 2 + 3i và w = 5 + i. Số phức z+iw bằng

3 + 8i

1 + 8i

8 + i

7 + 4i

Xem đáp án

Chọn B

 Ta có z+iw=2+3i+i5+i=1+8i.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Trên mặt phẳng tọa độ, điểm biểu diễn số phức liên hợp của số phức 9 - 5i có tọa độ là

5;−9.

5;9.

9;−5.

9;5.

Xem đáp án

Chọn D

Trên mặt phẳng tọa độ, điểm biểu diễn số phức liên hợp của số phức 9 - 5i có tọa độ là 9;5.

 

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Một khối chóp có thể tích bằng 90 và diện tích đáy bằng 5. Chiều cao của khối chóp đó bằng

54

18

15

450

Xem đáp án

Chọn A.

Chiều cao đáy của khối chóp có thể tích bằng 90 và diện tích đáy bằng 5 là  h=3VB=54.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Thể tích của khối hộp chữ nhật có ba kích thước  5; 7; 8 bằng

35

280

40

56

Xem đáp án

Chọn B

Thể tích của khối hộp chữ nhật có ba kích thước 5; 7; 8 bằng V=a.b.c=280.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Một khối nón tròn xoay có chiều cao h = 6 cm và bán kính đáy r = 5 cm. Khi đó thể tích khối nón là:

V=300πcm3.

V=20πcm3.

V=3253πcm3.

V=50πcm3.

Xem đáp án

Chọn D

Thể tích khối nón: V=13π.52.6=50πcm3.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho một khối trụ có độ dài đường sinh là l = 6 cm và bán kính đường tròn đáy là r = 5 cm. Diện tích toàn phần của khối trụ là

110πcm2

85π​ cm2.

55πcm2

30πcm2

Xem đáp án

Chọn A

Stp=2SĐáy + SXq=2πr2+2πrl=2πrr+l=110πcm2

Stp=2SĐáy + SXq=2πr2+2πrl=2πrr+l=30πcm2

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz cho điểm A thỏa mãn OA→=2i→+j→với i→, j→là hai vectơ đơn vị trên hai trục Ox, Oy. Tọa độ điểm A là

A2 ; 1 ; 0.

A0 ; 2 ; 1.

A0 ; 1 ; 1.

A1 ; 1 ; 1.

Xem đáp án

Chọn A

Vì OA→=2i→+j→⇒OA→=2 ; 1 ; 0⇒A2 ; 1 ; 0.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S) có phương trình:x2+y2+z2−2x−4y+4z−7=0. Xác định tọa độ tâm I và bán kính R của mặt cầu (S).

I1;2;−2;R=4.

I1;2;−2;R=2.

I-1;-2;2;R=4.

I-1;-2;2;R=3.

Xem đáp án

Chọn A

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt cầu (S)  có phương trình: x^2 + y^2 + z^2 - 2x - 4y + 4z - 7 = 0 (ảnh 1)

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho mặt phẳng P:x+3y−z−3=0. Mặt phẳng (P) đi qua điểm nào dưới đây?

1;1;0.

0;1;-2.

2;-1;3.

1;1;1.

Xem đáp án

Chọn D

Thay tọa độ từng điểm vào phương trình mặt phẳng (P) ta thấy chỉ 1;1;1thỏa mãn

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng P:x−2y+3z+2=0 và đường thẳng d vuông góc với mặt phẳng (P). Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của d?

u2→=1;−2;2.

u4→=1;2;3.

u3→=0;−2;3.

u2→=1;−2;3.

Xem đáp án

Chọn D

Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng (P): x - 2y + 3z + 2 = 8  và đường thẳng d  vuông góc (ảnh 1)

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số y=x−7x+4 đồng biến trên khoảng

−∞;+∞.

−6;0.

1;4.

−5;1.

Xem đáp án

Chọn C

Tập xác định D=ℝ\−4.

Ta có y'=11x+42>0,∀x∈D.

Vậy hàm số đồng biến trên các khoảng −∞;−4 và −4;+∞.

⇒ Hàm số đồng biến trên 1;4.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong một lớp học gồm 15 học sinh nam và 10 học sinh nữ. Giáo viên gọi ngẫu nhiên 4 học sinh lên giải bài tập. Tính xác suất để 4 học sinh được gọi đó có cả nam và nữ?

219323.

219323.

442506.

443506.

Xem đáp án

Chọn D

Gọi A là biến cố “4 học sinh được gọi có cả nam và nữ”, suy ra A¯ là biến cố “4 học sinh được gọi toàn là nam hoặc toàn là nữ”

Số phần tử của không gian mẫu là nΩ=C254=12650.

Ta có nA¯=C154+C104=1575⇒PA¯=nA¯nΩ=63506.

Vậy xác suất của biến cố A là PA=1−PA¯=1−63506=443506.

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm giá trị lớn nhất M  của hàm số y=2x3+3x2−12x+2 trên đoạn −1;2.

M = 10.

M = 6.

M = 11.

M = 15.

Xem đáp án

Chọn D

Ta có y'=6x2+6x−12=6x2+x−2

y'=0⇔x=1∈−1;2x=−2∉−1;2

Ngoài ra y−1=15;y1=−5;y2=6nên M = 15

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình 7+43a−1<7−43 là

−∞;0.

−∞;1.

0;+∞.

1;+∞.

Xem đáp án

Chọn A

Ta có: 7+437−43=1 nên 7+43a−1<7−43⇔7+43a−1<7+43−1

⇔a−1<−1⇔a<0 (do 7+43>1).

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho ∫24fxdx=10và ∫24gxdx=5. Tính I=∫243fx−5gx+2xdx

I = 17

I = 15

I = -5

I = 10

Xem đáp án

Chọn A

I=3∫24fxdx−5∫24gxdx+∫242xdx=3.10−5.5+12=17.

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số phức z = 2 - 3i. Môđun của số phức1+iz¯ bằng

26

25

5

26.

Xem đáp án

Chọn D

Ta có 1+iz¯=1+i2+3i=−1+5i

Do đó 1+iz¯=−12+52=26.

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D' có AB=AD=22 và AA'=43 (tham khảo hình bên). Góc giữa đường thẳng CA' và mặt phẳng ABCD bằng

 Media VietJack

600.

900.

300.

450.

Xem đáp án

Chọn A

Cho hình hộp chữ nhật ABCD. A'B'C'D'  có AB = AD = 2 căn 2 và AA' = 4 căn 3 (tham khảo hình bên) (ảnh 1)

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp tứ giác đều SABCD có độ dài cạnh đáy bằng 4 và độ dài cạnh bên bằng 6 (tham khảo hình bên). Khoảng cách từ S đến mặt phẳng (ABCD) bằng

 Media VietJack

25.

27.

2.

7

Xem đáp án

Chọn B

Cho hình chóp tứ giác đều SABCD  có độ dài cạnh đáy bằng 4  và độ dài cạnh bên bằng 6 (ảnh 1)

 

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz mặt cầu tâm là điểm I(2;−3;1) và đi qua điểm M0;−1;2 có phương trình là:

x−22+y+32+z−12=3.

x2+y+12+z−22=3.

x2+y+12+z−22=9.

x−22+y+32+z−12=9.

Xem đáp án

Chọn D

Mặt cầu tâm là điểm I(2;−3;1) và đi qua điểm M0;−1;2 có bán kính là IM.

Ta có IM→=−2;2;1⇒r=IM=(−2)2+22+12=9=3

Phương trình mặt cầu là: x−22+y+32+z−12=9.

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz đường thẳng đi qua điểm A−4;1;−3 và B0;−1;1 có phương trình tham số là:

x=−4+2ty=−1−tz=−3+2t.

x=4ty=−1+2tz=1+4t.

x=2ty=−1−tz=1+2t.

x=−4+4ty=−1−2tz=−3+4t.

Xem đáp án

Chọn C

Trong không gian Oxyz  đường thẳng đi qua điểm A( -4;1;-3)  và B( 0;-1;1)  có phương trình tham số là: (ảnh 1)

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x), đồ thị hàm số y = f'(x) là đường cong trong hình bên. Giá trị nhỏ nhất của hàm số gx=fx2 trên đoạn−5;3 bằng

 Media VietJack

f−2.

f1.

f−4.

f2.

Xem đáp án

Chọn A

g'x=0⇔12f'x2=0⇔x2=−2x2=1⇔x=−4x=2 .

g'x<0⇔f'x2<0⇔x2<−2⇔x<−4.

Bảng biến thiên

 Media VietJackGiá trị nhỏ nhất của hàm số g(x) trên [-5;3] bằng g−4=f−2 .

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu số tự nhiên y sao cho ứng với mỗi y có không quá 148 số nguyên x thỏa mãn  3x+2−13y−lnx≥0?

4

5

6

7

Xem đáp án

Chọn C

                  Điều kiện: x>0x≠eyy≥0

                 + Trường hợp 1: 3x+1−13≤0y−lnx<0⇔x≤−3x>ey≥e0=1⇒x∈∅

                 + Trường hợp 2: 3x+1−13≥0y−lnx>0⇔x≥−3x<ey

                  Kết hợp điều kiện x>0;  ey≥e0=1. Ta có 0<x<ey

                  Để có không quá 148 số nguyên x thì 1≤ey≤149⇔0≤y≤ln149≈5,004

                 ⇒y∈0;1;2;3;4;5. Có 6 số nguyên y.

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số fx=x2−4x−1   , x≥52x−6            , x<5. Tích phân ∫0ln2f3ex+1.exdx bằng

773.

779.

683.

776.

Xem đáp án

Chọn B

Cho hàm số f(x) = x^4 - 4x - 1 , x lớn hơn hoặc bằng 5; 2x - 6, x nhỏ hơn 5 . Tích phân (ảnh 1)

 

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn z=z+z¯=1?

0

1

4

3

Xem đáp án

Chọn C

Có bao nhiêu số phức  z thỏa mãn môdun z = môdun z + z ngang = 1? (ảnh 1)

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật với AB=6, AD=3, tam giác SAC nhọn và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Biết hai mặt phẳng (SAB), (SAC) tạo với nhau góc α thỏa mãn tanα=34 và cạnh SC = 3. Thể tích khối SABCD bằng:

43.

83.

33.

533.

Xem đáp án

Chọn B

Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD  là hình chữ nhật với AB = căn 6 , AD = căn 3 , tam giác SAC nhọn (ảnh 1)

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Sử dụng mảnh inox hình chữ nhật ABCD có diện tích bằng 1m2 và cạnh BC=xm để làm một thùng đựng nước có đáy, không có nắp theo quy trình như sau: Chia hình chữ nhật ABCD thành 2 hình chữ nhật ADNM và BCNM, trong đó phần hình chữ nhật ADNM được gò thành phần xung quanh hình trụ có chiều cao bằng AM; phần hình chữ nhật BBCNM được cắt ra một hình tròn để làm đáy của hình trụ trên (phần inox thừa được bỏ đi) Tính gần đúng giá trị x để thùng nước trên có thể tích lớn nhất (coi như các mép nối không đáng kể).

Sử dụng mảnh inox hình chữ nhật ABCD  có diện tích bằng 1m^2  và cạnh BC = x( m)  để làm một thùng đựng nước có đáy (ảnh 1)

0,97m.

1,37m.

1,12m.

1,02m.

Xem đáp án

Chọn D

Sử dụng mảnh inox hình chữ nhật ABCD  có diện tích bằng 1m^2  và cạnh BC = x( m)  để làm một thùng đựng nước có đáy (ảnh 2)

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hai điểm A3;3;1, B0;2;1 và mặt phẳng P:x+y+z−7=0. Đường thẳng d nằm trong (P) sao cho mọi điểm của (P) cách đều hai điểm A,B có phương trình làcác mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

x=ty=7+3tz=2t.

x=2ty=7−3tz=t.

x=ty=7−3tz=2t.

x=−ty=7−3tz=2t.

Xem đáp án

Chọn C

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hai điểm A(3;3;1), B( 0;2;1) và mặt phẳng (ảnh 1)

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = f(x) là hàm số bậc bốn thỏa mãn f(0) = 0  Hàm số y = f'(x) có bảng biến thiên như sau:

 Media VietJack

Hàm số gx=fx2−x2 có bao nhiêu điểm cực trị?

1

3

5

7

Xem đáp án

Chọn CMedia VietJack

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu giá trị nguyên của m với m>1 sao cho tồn tại số thực x thỏa mãn: mlog5x+3log5m=x−3     1.

4

3

5

8

Xem đáp án

Chọn BMedia VietJack

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số bậc ba fx=ax3+bx2+cx+d  và đường thẳng d:gx=mx+n có đồ thị như hình vẽ. Gọi S1,S2,S3  lần lượt là diện tích của các phần giới hạn như hình bên. Nếu S1=4 thì tỷ số S2S3 bằng.

 Media VietJack

32

1

2

12

Xem đáp án

Chọn B

Cho hàm số bậc ba f(x) = ax^3 + bx^2 + cx + d  và đường thẳng d: g(x) = mx + n  có đồ thị như hình vẽ (ảnh 1)

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Xét hai số phức z1,z2 thỏa mãn z1=2,1−iz2=6 và z1−z2=5. Giá trị lớn nhất 2z1+z2−2021 bằng

2044.

−23+2021.

23+2021.

223+2021.

Xem đáp án

Chọn C

Xét hai số phức z1, z2  thỏa mãn môdun z1 = 2, môdun (1 -i) z2 = căn 6 và môdun z1 - z2 = căn 5 (ảnh 1)

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho hai điểm C−1;2;11,H(−1;2;−1), hình nón (N) có đường cao CH=hvà bán kính đáy là R=32.Gọi CH là điểm trên đoạn (C) là thiết diện của mặt phẳng (P) vuông góc với trục CHtại Mcủa hình nón (N).Gọi N' là khối nón có đỉnh H đáy là (C). Khi thể tích khối nón N' lớn nhất thì mặt cầu ngoại tiếp nón N' có tọa độ tâm Ia;b,c,bán kính là d. Giá trị a+b+c+dbằng

1

3

6

-6

Xem đáp án

Chọn C

Trong không gian Oxyz , cho hai điểm C( -1;2;11), H( -1;2;-1) , hình nón có đường cao CH= 1 (ảnh 1)Media VietJackMedia VietJack