34 câu  Trắc nghiệm Toán 10 (có đáp án): Phương trình chưa dấu giá trị tuyệt đối
Đề thi

34 câu Trắc nghiệm Toán 10 (có đáp án): Phương trình chưa dấu giá trị tuyệt đối

A
Admin
ToánLớp 1058 lượt thi
34 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình bx+1=a có nghiệm duy nhất khi:

a ≠ 0.

a = 0.

a ≠ 0 và b ≠ 0.

a = b = 0

Xem đáp án

Điều kiện: x≠−1

Phương trình bx+1=a 1⇔ax+1=b⇔ax=b−a 2

Phương trình (1) có nghiệm duy nhất khác -1

⇔a≠0b−aa≠1⇔a≠0b−a≠a⇔a≠0b≠0

Đáp án cần chọn là: C

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình bx+1=a vô nghiệm khi:

a≠0,b=0a=0,b≠0

a=b=0

a=0 và b≠0

b=0 và a≠0

Xem đáp án

Điều kiện: x≠1

Phương trình bx+1=a 1⇔ax+1=b⇔ax=b-a 2

Phương trình (1) vô nghiệm  Phương trình (2) vô nghiệm hoặc có nghiệm duy nhất x=-1

⇔a=0,b−a≠0b−aa=−1⇔a=0,b≠0b=0,a≠0

Vậy a≠0,b=0a=0,b≠0

Đáp án cần chọn là: A

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của phương trình 2x+3x−1=3xx−1 là:

S=1;32

S=1

S=32

S=∅

Xem đáp án

Điều kiện: x≠1

Phương trình: 2x+3x−1=3xx−1

⇔2x(x−1)+3=3x⇔2x2−5x+3=0⇔x=1      (l)x=32   (n)

Vậy S=32

Đáp án cần chọn là: C

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của phương trình −2x+1x+1=1 là:

S=0,−32

S=0

S=0,32

S=0,−23

Xem đáp án

Điều kiện: x≠1

Phương trình −2x+1x+1=1

⇔−2x(x+1)+1=x+1⇔−2x2−3x=0⇔x=0x=−32

Vậy S=0,−32

Đáp án cần chọn là: A

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của phương trình m2+2x+3mx=2trường hợp m≠0 là:

T=−3m

T=∅

T=R

Cả 3 câu trên đều sai

Xem đáp án

Điều kiện: x≠0

Phương trình thành m2+2x+3m=2x⇔m2x=-3m

Vì m≠0 suy ra x=-3m

Đáp án cần chọn là: A

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm S của phương trình m2+1x−1x+1=1trong trường hợp  là:

S=m+1m2

S=∅

S=R

S=2m2

Xem đáp án

m2+1x−1x+1=1⇔x≠−1m2+1x−1=x+1⇔x=2m2

Dễ thấy x=2m2>0,∀m≠0 nên x≠−1

Đáp án cần chọn là: D

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình x−mx+1=x−2x−1 có nghiệm duy nhất khi:

m ≠ 0.

m ≠ −1.

m ≠ 0 và m ≠ −1.

Không có m.

Xem đáp án

Điều kiện: x≠1x≠−1

Phương trình (1) trở thành

Phương trình (1) có nghiệm duy nhất

 Phương trình (2) có nghiệm duy nhất khác −1 và 1

⇔m≠0m+2m≠1m+2m≠−1⇔m≠0m+2≠mm+2≠−m⇔m≠02≠0m≠−1(ld)⇔m≠0m≠−1

Đáp án cần chọn là: C

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi S là tập hợp các giá trị nguyên của tham số m thuộc đoạn [−3;5] để phương trình x−mx+1=x−2x−1 có nghiệm. Tổng các phần tử trong tập S bằng:

-1

8

9

10

Xem đáp án

x−mx+1=x−2x−1⇔x≠±1mx=m+2

Phương trình đã cho có nghiệm ⇒m≠0x=1+2m≠±1⇔m≠0m≠1

Vì m Z, m [−3; 5] nên m S = {−3; −2; 1; 2; 3; 4; 5}.

Đáp án cần chọn là: D

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết phương trình x−2+x+ax−1=a có nghiệm duy nhất và nghiệm đó là nghiệm nguyên. Vậy nghiệm đó là:

-2

-1

2

0

Xem đáp án

Điều kiện: x≠1

Phương trình (1) thành:

Phương trình (1) có nghiệm duy nhất.

 Phương trình (2) có nghiệm duy nhất khác 1 hoặc phương trình (2) có 2 nghiệm phân biệt có một nghiệm bằng 1

⇔Δ=0x=−b2a≠1Δ>0f(1)=0⇔a2−4a−4=0a+22≠1a2−4a−4>01−2−a+2a+2=0

⇔a2−4a−4=0a+2≠2a2−4a−4>0a+1=0⇔a=2+22a=2−22a=−1

Với a=2+22 phương trình có nghiệm là x=2+2

Với a=2−22 phương trình có nghiệm là x=2−2

Với a = -1 phương trình có nghiệm là: x=0  (n)x=1   (l)

Đáp án cần chọn là: D

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu giá trị của tham số m để phương trình x2+mx+2x2−1=1 vô nghiệm?

0

1

2

3

Xem đáp án

Ta có: x2+mx+2x2−1=1⇔x≠±1mx=−3

Phương trình đã cho vô nghiệm ⇒m=0m≠0−3m=±1⇔m=0m=±

Đáp án cần chọn là: D

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình |ax + b| = |cx + d| tương đương với phương trình:

ax + b = cx + d

ax + b = −(cx + d)

ax + b = cx + d hay ax + b = −(cx + d)

ax+b=cx+d

Xem đáp án

Ta có: ax+b=cx+d⇔ax+b=cx+dax+b=−cx−d

Đáp án cần chọn là: C

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình |ax + b| = cx + d tương đương với phương trình:

ax+b=cx+d nếu cx+d≥0

ax+b=-cx+d nếu cx+d<0

ax+b=cx+d hoặc ax+b=-cx+d nếu cx+d≥0

ax+b=cx+d hoặc ax+b=-cx+d

Xem đáp án

Ta có: ax+b=cx+d⇔cx+d≥0ax+b=±cx+d

Đáp án cần chọn là: C

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của phương trình: x−2=3x−5   (1) là tập hợp nào sau đây?

32;74

−32;74

−74;−32

−74;32

Xem đáp án

x−2=3x−5   (1)⇔x−2=3x−5x−2=5−3x⇔2x=34x=7⇔x=32x=74

Đáp án cần chọn là: A

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng các nghiệm của phương trình x+2=2x−2bằng:

12

23

6

203

Xem đáp án

Phương trình ⇔x+22=4x-22⇔3x220x+12=0

Do đó, tổng các nghiệm của phương trình bằng −ba=203

Đáp án cần chọn là: D

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình 2x+1=x2−3x−4 có bao nhiêu nghiệm?

0

1

2

4

Xem đáp án

Phương trình⇔2x+1=x2−3x−42x+1=−(x2−3x−4)

⇔x2−5x−5=0x2−x−3=0⇔x=5±452x=1±132

Đáp án cần chọn là: D

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình 2x−4+x−1=0 có bao nhiêu nghiệm?

0

1

2

Vô số

Xem đáp án

2x−4+x−1=0⇔2x−4=0x−1=0⇔x=2x=1   (vl)

Suy ra S=∅

Đáp án cần chọn là: A

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng các nghiệm của phương trình 2x−5+2x2−7x+5=0 bằng:

6

52

72

32

Xem đáp án

Ta có: 2x−5≥02x2−7x+5≥0⇒2x−5+2x2−7x+5≥0

Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi 2x−5=02x2−7x+5=0⇔x=52x=1∨x=52⇔x=52

Đáp án cần chọn là: B

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình 2x−4−2x+4=0 có bao nhiêu nghiệm?

0

1

2

Vô số

Xem đáp án

Ta có:  |2x − 4| − 2x + 4 = 0

Đáp án cần chọn là: D

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm S của phương trình 2x−1=x−3 là:

S=43

S=∅

S=−2;43

S=−2

Xem đáp án

Phương trình ⇔x−3≥02x−12=x−32⇔x≥33x2+2x−8=0

⇔x≥3x=43x=−2⇔x∈∅⇒S= ∅

Đáp án cần chọn là: B

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng các nghiệm của phương trình x2+5x+4=x+4 bằng:

-12

-6

6

12

Xem đáp án

Phương trình ⇔x+4≥0x2+5x+42=x+42⇔x≥−4x2+5x+42−x+42=0

⇔x≥−4(x2+6x+8)(x2+4x)=0⇔x≥−4x2+6x+8=0x2+4x=0

⇔x≥−4x=−2,x=−4x=0,x=−4⇔x=0x=−2x=−4⇒0+(−2)+(−4)=−6

Đáp án cần chọn là: B

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi x1,x2 (x1<x2) là hai nghiệm của phương trình x2−4x−5=4x−17. Tính giá trị biểu thức P=x12+x2

P = 16

P = 58

P = 28

P = 22

Xem đáp án

Phương trình ⇔4x−17≥0x2−4x−5=4x−172

⇔x≥174x2−5x−52=4x−172

⇔x≥174(x2−8x+12)(x2−22)=0⇔x≥174x2−8x+12=0x2−22=0

⇔x≥174x=2∨x=6x=±22⇔x=6x=22⇒P=222+6=28

Đáp án cần chọn là: C

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của phương trình x−12x−3=−3x+1x+1   (1) là:

11+6514;11+4110

11−6514;11−4110

11+6514;11−6514

11+4110;11−4110

Xem đáp án

Điều kiện: 2x−3≠0x+1≠0⇔x≠32x≠−1

Phương trình (1) trở thành: x+1x-1=-3x+12x-3

TH1: x≥1

Phương trình thành x2-1=-6x2+11x-3⇔7x2-11x+2=0

⇔x=11+6514   (n)x=11−6514    (n)

TH2: x<-1

Phương trình thành -x2+1=-6x2+11x-3⇔5x2-11x+4=0

⇔x=11+4110   (l)x=11−4110    (l)

Vậy S=11+6514;11−6514

Đáp án cần chọn là:C 

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của phương trình x2−4x−2x−2=x−2 là:

S = {2}.

S = {1}.

S = {0; 1}.

S = {5}.

Xem đáp án

Điều kiện: x>2

Ta có: x2−4x−2x−2=x−2⇔x2-4x-2=x-2⇔x2-5x=0

Vậy S = {5}.

Đáp án cần chọn là: D

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho x2−2(m+1)x+6m−2x−2=x−2  1. Với m là bao nhiêu thì (1) có nghiệm duy nhất

m > 1

m≥1

m≤1

m≤1 hoặc m=32

Xem đáp án

Điều kiện x-2>0⇔x>2

1⇔x2-2m+3x+6m=02, phương trình luôn có nghiệm là x=3 và x=2m

Phương trình  (1) có duy nhất 1 nghiệm ⇔2m≤22m=3⇔m≤1m=32

Đáp án cần chọn là: D

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Với giá trị nào của tham số a thì phương trình: x2-5x+4x-a=0 có hai nghiệm phân biệt

a < 1.

1 ≤ a < 4.

a ≥ 4.

Không có a.

Xem đáp án

Điều kiện: x≥a

Phương trình thành x2−5x+4=0x−a=0⇔x=4x=1x=a

+) Nếu a<1 thì phương trình có ba nghiệm phân biệt x=a, x=1, x=4 nên không thỏa mãn yêu cầu.

+) Nếu 1≥a<4 thì do điều kiện x≥a nên ta loại nghiệm x=1, do đó phương trình có hai nghiệm phân biệt x=ax=4 (thỏa mãn)

+) Nếu a=4 thì phương trình có nghiệm duy nhất x=a=4 (không thỏa mãn).

+) Nếu a>4 thì do điều kiện x≥a nên ta loại hai nghiệm x=1x=4, do đó phương trình có nghiệm duy nhất x=a (không thỏa mãn)

Vậy phương trình có 2 nghiệm phân biệt ⇔1≤a<4

Đáp án cần chọn là: B

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình: 3−x+2x+4=3 , có nghiệm là:

x=−43

x=− 4

x=23

Vô nghiệm

Xem đáp án

Trường hợp 1: x < −2

Phương trình thành: 3-x-2x-4⇔3x=-4⇔x=-431

Trường hợp 2: -2≤x≤3

Phương trình thành: 3-x+2x+4=3⇔x=-41

Trường hợp 3: x > 3

Phương trình thành: x-3+2x+4=3⇔3x=2⇔x=231

Vậy S=∅

Đáp án cần chọn là: D

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình: x2−1+x+1x(x−2)=2 có nghiệm là:

x = 1.

x = 3.

x = 4.

x = 5.

Xem đáp án

Điều kiện: x≠0x≠2

Phương trình thành: x2-1+|x+1|=2|x|x-2

TH 1: x < −1

Phương trình thành: x2-1-x-1=2-xx-2

⇔3x2-5x-2=0⇔x=2   (l)x=−13    (l)

TH 2: −1 ≤ x ≤ 0

Phương trình thành: x2-1+x+1=-2xx-2

⇔3x2-3x=0⇔x=0   (l)x=1    (l)

TH3: x > 0

Phương trình thành: x2-1+x+1=2xx-2

⇔x2-5x=0⇔x=0   (l)x=5    (n)

Đáp án cần chọn là: D

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng các nghiệm của phương trình 4x(x−1)=2x−1+1 bằng:

0

1

2

-2

Xem đáp án

Phương trình tương đương với 4x2-4x-2x-1-1=0

Đặt t=2x-1, t≥0. Suy ra t2=4x2-4x=1⇒4x2-4x=t2-1

Phương trình trở thành t2-1-t-1=0⇔t2-t-2=0⇔t=−1  (KTM)t=2   (TM)

Với t=2, ta có 2x-1=2⇔2x−1=22x−1=−2

⇔x=32x=−12⇒32+−12=1

Đáp án cần chọn là: B

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình x+12-3x+1+2=0 có bao nhiêu nghiệm?

0

1

2

4

Xem đáp án

Đặt t=x+1, t≥0

Phương trình trở thành t2-3t+2=0⇔t=1

- Với t=1 ta có |x+1=1⇔x+1=±1⇔x=-2 hoặc x=0

- Với t=2 ta có x+1=2⇔x+1=±2⇔x=-3 hoặc x=1 hoặc t=2

Vậy phương trình có bốn nghiệm là x=-3, x=-2, x=0x=1.

Đáp án cần chọn là: D

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm T của phương trình: x−3x−4=x−3x−4 là:

T = [3; +∞).

T = [4; +∞).

T = (4; +∞).

T = ∅.

Xem đáp án

Điều kiện: x > 4

Phương trình trở thành:

x−3=x−3⇔x−3≥0x−3=x−3x−3=3−x⇔x≥30x=0x=3⇔x≥3

Vậy T = (4; +∞).

Đáp án cần chọn là: C

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình: x+1=x+m có 1 nghiệm duy nhất khi và chỉ khi:

m = 0

m = 1.

m = −1.

Không tồn tại giá trị m thỏa mãn

Xem đáp án

 

x+1=x2+m⇔m=fx=−x2+x+1   khi   x≥0−x2−x+1   khi   x<0

Biểu diễn đồ thị hàm số f(x) lên hệ trục tọa độ như hình vẽ bên trên:

+ Vẽ đồ thị hàm số y=-x2+x+1

+ Giữ nguyên nhánh đồ thị bên phải trục tung và lấy đối xứng nó qua trục tung.

+ Xóa bỏ phần bên trái trục tung trước đó đi.

Dựa vào đồ thị ta suy ra không tồn tại m để phương trình m=fx có duy nhất 1 nghiệm.

Đáp án cần chọn là: D

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Với giá trị nào của a thì phương trình 3x+2ax=−1 có nghiệm duy nhất?

a>32

a<−32

a≠32∧a≠−32

a<−32∨a>32

Xem đáp án

Dễ thấy, x=0 không là nghiệm của phương trình đã cho.

- Xét x∈-∞;0:

Phương trình trở thành -3x+2ax=-1⇔2a-3x=-1 1

Phương trình (1) có nghiệm duy nhất khi 2a-3≠0⇔a≠32

Khi đó, nghiệm của phương trình là x=−12a−3. Mà

x<0⇒-12a-3<0⇔2a-3>0⇔a>32

- Xét x (0; +∞):

Phương trình trở thành 3x+2ax=-1⇔2a+3x=-1 2

Phương trình (2) có nghiệm duy nhất khi 2a+3≠0⇔a≠-32

Khi đó, nghiệm của phương trình là x=−12a+3. Mà x.0⇒-12a+3>0

⇔2a+3<0⇔a<-32

Đáp án cần chọn là: D

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình: x+2+3x-5-2x-7=0, có nghiệm là:

∀x∈-2;53

x = −3.

x = 3.

x = 4.

Xem đáp án

Trường hợp 1: x≤2

Phương trình thành: -x-2-3x+5+2x-7=0⇔-2x=4⇔x=-2 n

Trường hợp 2: -2<x<53

Phương trình thành: x+2-3x+5+2x-7=0⇔0x=0 Id

Suy ra: -2<x<53

Trường hợp 3: 53≤x≤72

Phương trình thành: x+2+3x-5+2x-7=0⇔6x=10⇔x=53

Trường hợp 4: x>72

Phương trình thành: x+2+3x-5-2x+7=0⇔2x=-4⇔x=-2

Vậy S=-2;53

Đáp án cần chọn là: A

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình x22−2x+32+x22−3x+4=34 có nghiệm là:

x=​12, x=72, x=133

x=​32, x=73, x=113

x=​75, x=54, x=132

x=​74, x=52, x=134

Xem đáp án

Ta có: x22−2x+32=0⇔x=1x=3; x22−3x+4=0⇔x=2x=4

Từ đó ta phá dấu giá trị tuyệt đối của mỗi biểu thức như sau:

TH1: x≤1

Phương trình thành: x22−2x+32+x22−3x+4⇔x2−5x+194=0

⇔x=5+62   (l)x=5−62   (l)

TH2: 1 < x < 2

Phương trình thành: −x22+2x−32+x22−3x+4=34⇔x=74   (n)

TH3: 2≤x≤3

Phương trình thành: −x22+2x−32-x22+3x−4=34

⇔−x2+5x−254=0⇔x=52   (n)

TH4: 3 < x < 4

Phương trình thành: x22−2x+32+x22−3x+4=34⇔x=134   (n)

TH5: x≥4

Phương trình thành: x22−2x+32+x22−3x+4=34

⇔x2−5x+194=0⇔x=5+62   (l)x=5−62   (l)

Đáp án cần chọn là: D