333 Bài trắc nghiệm Hình học Khối đa diện cực hay có lời giải chi tiết (P2)
Đề thi

333 Bài trắc nghiệm Hình học Khối đa diện cực hay có lời giải chi tiết (P2)

A
Admin
ToánLớp 1227 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện ABCD(ACD)  (BCD), AC = AD = BC = BD = a, CD = 2x . Giá trị của x để hai mặt phẳng (ABC)(ABD) vuông góc với nhau là:

a23

a33

a32

a53

Xem đáp án

Phương pháp:

Xác định góc giữa hai mặt phẳng 

- Tìm giao tuyến 

- Xác định 1 mặt phẳng  

- Tìm các giao tuyến 

- Góc giữa hai mặt phẳng 

Cách giải:

Gọi M là trung điểm của CD.

Do tam giác ACD và BCD là các tam giác cân tại A, B

Dễ dàng chứng minh được  tại I

suy ra 

Lại có: 

Từ (1), (2) suy ra: 

Chọn: B

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D' có AB = a, AD = 2a, AC' = 6a. Thể tích khối hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D' bằng:

3a33

2a33

2a3

23a3

Xem đáp án

 

Phương pháp:

Công thức tính thể tích khối hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D'  V = AA'.AB.AD

Cách giải:

 

Ta có:  (định lý Pitago)

Xét tam giác ACC’ vuông tại C ta có:

Chọn C.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D' cạnh a. Gọi M , N, P lần lượt là trung điểm các cạnh CD, A'B', A'D' . Thể tích khối tứ diện A' MNP bằng: 

a316

a332

a312

a324

Xem đáp án

Phương pháp:

Sử dụng công thức 

Cách giải:

Ta có 

Chọn D.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp đều S.ABC có cạnh đáy bằng a . Gọi M , N lần lượt là trung điểm của SA SC.  Biết rằng BM vuông góc với AN . Thể tích khối chóp S.ABC bằng: 

14a38

3a34

3a312

14a324

Xem đáp án

Chọn D.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có các cạnh SA,SB,SC đôi một vuông góc với nhau. Biết SA = 3, SB = 4, SC  5, thể tích khối chóp S.ABC bằng

20.

30.

10.

60.

Xem đáp án

Phương pháp:

Thể tích tứ diện vuông là V = 16abc

Cách giải:

Thể tích 

Chọn C.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có đường cao SA tam giác ABC vuông tại A có AB = 2, AC = 4. Gọi H là trung điểm của BC. Biết diện tích tam giác SAH bằng 2, thể tích của khối chóp S.ABC bằng

16515

1655

459

453

Xem đáp án

Phương pháp:

Thể tích khối chóp có chiều cao h và diện tích đáy S là V = 13hS 

Sử dụng công thức tính diện tích tam giác để tính toán.

Cách giải:

 

Xét tam giác ABC vuông tại A ta có

Mà 

Thể tích khối chóp 

Chọn A.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có đường cao SA tam giác ABC là tam giác cân tại A có AB = a, BAC^ = 1200. Biết thể tích khối chóp S.ABC bằng 3a34 góc giữa hai mặt phẳng (SBC) và (ABC) bằng

900

300

600

450

Xem đáp án

Phương pháp:

Xác định góc giữa các mặt phẳng (P) và (Q) ta thực hiện các bước sau:

+ Xác định giao tuyến d của (P) và (Q)

+ Trong mặt phẳng (P) xác định đường thẳng ad trong mặt phẳng (Q) xác định đường thẳng b

+ Khi đó góc giữa (P) và (Q) là góc giữa hai đường thẳng a và b

Cách giải:

Gọi M là trung điểm BC => AMBC (do ABC cân tại A). 

Lại có SAB = SAC(c.g.c) hay SBC cân tại S

=> SMBC

Theo đề bài

Lại thấy ABM vuông tại M có AB = a; 

Xét tam giác SAM vuông tại A có SA =  AM = a2 nên SAM vuông cân tại A hay SMA= 45°

Vậy góc giữa (SBC) và (ABC) bằng 45°

Chọn D.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện ABCD có AB = AC = AD = 2a. Biết tam giác BCD có BC =  2a, BD = a, CBD^ = 1200. Tính thể tích tứ diện ABCD theo a.

53a3

52a3

5a3

56a3

Xem đáp án

Phương pháp:

Sử dụng các công thức diện tích tam giác  và công thức Cosin

Cách giải:

Ta có: 

Gọi I là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác BCD.

Do AB = AC = AD 

Thể tích tứ diện ABCD là 

Chọn D.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành và có thể tích bằng V. Điểm P là trung điểm của SC, một mặt phẳng qua AP cắt hai cạnh SB SD lần lượt tại M N. Gọi V1 là thể tích của khối chóp S.AMPN Giá trị nhỏ nhất của tỉ số V1V bằng

13

18

23

38

Xem đáp án

Phương pháp:

ABC có AM là trung tuyến, I là điểm bất kì trên đoạn AM, đường thẳng đi qua I cắt AB, AC lần lượt tại E, F.

Khi đó: 

 

Cách giải:

Ta có:

Xét SAC có: 

Dấu "=" xảy ra 

Khi đó 

Vậy V1V đạt giá trị nhỏ nhất bằng 13 khi và chỉ khi a= b = 23

Chọn A.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình hộp ABCD.A'B'C'D' Tính tỉ số thể tích của khối tứ diện BDA'C' và khối hộp ABCD.A'B'C'D'

15

23

13

25

Xem đáp án

Phương pháp:

Phân chia khối hộp ra các phần, lập tỉ số thể tích.

Cách giải:

Gọi V là thể tích khối hộp ABCD.A'B'C'D' 

Ta có: 

16V

Mà 

 

Chọn: C

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thoi tâm O cạnh a và tam giác ABD đều. SO vuông góc mặt phẳng (ABCD) và SO = 2a. M là trung điểm của SD. Tang góc giữa CM và (ABCD) là:

413

41313

134

1313

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

Gọi I là trung điểm OD => MI là đường trung bình tam giác SOD 

và MI//SO 

IC là hình chiếu của MC lên mặt phẳng (ABCD).

Góc giữa MC với (ABCD) là MCI^

Tam giác ABD đều 

Xét tam giác OCI vuông tại O:

Xét tam giác CMI vuông tại I:

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCDABCD là hình thoi cạnh a, ABC^ = 600, SA(ABCD), SA= 3a2. Gọi O là tâm của hình thoi ABCD. Khoảng cách từ điểm O đến (SBC) bằng:

3a4

3a8

5a8

5a4

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

Ta có: 

Vì AB = BC = a, 

Gọi M là trung điểm BC.

Do đó: 

Gọi H là hình chiếu của A lên SM.

Do đó: 

 

Xét tam giác SAM vuông tại A:

Vậy 

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối lăng trụ ABC.A'B'C' có đáy là tam giác đều cạnh a, điểm A' cách đều ba điểm A, B, C. Cạnh bên AA' tạo với mặt phẳng đáy một góc 60°. Thể tích khối lăng trụ ABC.A'B'C' là:

a33

a332

a336

a334

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

Ta có A'A = A'B = A'C nên hình chiếu của A' là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC.

Do tam giác ABC đều nên trọng tâm G là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC.

AG là hình chiếu của A'A lên mặt phẳng (ABC)

Góc giữa A'A  với mặt phẳng (ABC) là: A'AG^

Gọi H là trung điểm BC.

Ta có: 

 

Xét tam giác A'AG vuông tại G:

Diện tích tam giác đều ABC là:

Thể tích khối lăng trụ ABC.A'B'C' là: 

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình trụ bán kính đáy r. Gọi O và O' là tâm của hai đường tròn đáy với OO' = 2r. Một mặt cầu tiếp xúc với hai đáy của hình trụ lại O và O'. Gọi VC và VT lần lượt là thể tích của khối cầu và khối trụ. Khi đó là

12

34

23

35

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

Ta có:  Vì mặt cầu tiếp xúc với 2 đường tròn của hình trụ.

Nên bán kính mặt cầu bằng OO'2 = r

Thể tích của khối cầu là 

Thể tích của khối trụ là 

Khi đó VCVT = 23

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D' có cạnh bằng a. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của cạnh AA' và A'B'. Số đo góc giữa hai đường thẳng MNBD (như hình vẽ bên) là:

45°.

30°.

60°.

90°.

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

Gọi P là trung điểm cạnh A'D' khi đó BD//NP.

Khi đó góc giữa 

Vì ABCD.A'B'C'D' là hình lập phương cạnh a nên 

Suy ra 

Do đó tam giác MNP đều 

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật với AB = 3a, AD = 2a. Hình chiếu vuông góc của S lên mặt phẳng (ABCD) là điểm H thuộc cạnh AB sao cho AH=2HB. Góc giữa mặt phẳng (SCD) và mặt phẳng (ABCD) bằng 60°. Khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SBC) là:

2a3913

3a3913

a3913

6a3913

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

Ta có: 

Kẻ 

Kẻ 

Xét tam giác SHI  vuông tại H:

Xét tam giác SHB vuông tại B: 

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện ABCD. Gọi M, N lần lượt là trung điểm AD và AC. Gọi G là trọng tâm tam giác BCD. Giao tuyến của hai mặt phẳng (GMN) và (BCD) là đường thẳng:

Qua M và song song với AB

Qua N và song song với BD

Qua G và song song với CD

Qua G và song song với BC

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Ta có: MN là đường trung bình tam giác ACD.

=> CD // MN CD // (MNG)

Mặt khác: 

Khi đó: Giao tuyến = = Gx // CD

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối chóp O.ABC có ba cạnh OA, OB, OC đôi một vuông góc với nhau. Biết OA = 1, OB = 2 và thể tích khối chóp O.ABC bằng 3. Độ dài cạnh OC bằng:

32

92

9

3

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Ta có: 

Diện tích tam giác OAB là: 

Thể tích khối chóp O.ABC là:

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ có AB = a, AD = 2a và AA’ = 3a. Bán kính mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ACB’D’ là:

a32

a34

a142

a62

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ACB’D’ cũng là mặt cầu ngoại tiếp hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’.

Bán kính mặt cầu là:


20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, SAB là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt đáy. Tính tang của góc giữa đường thẳng SC và mặt đáy.

155

153

255

1

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Gọi H là trung điểm AB. ∆SAB đều 

Ta có: 

H là hình chiếu của SC lên mặt phẳng (ABCD)

Góc giữa SC với mặt phẳng (ABCD) là SCH^

Ta có: ∆SAB đều 

Xét tam giác SCH vuông tại H: 

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, mặt bên SAB là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng (ABCD). Gọi G là trọng tâm của tam giác SAB và M, N là trung điểm của SC, SD. Tính cosin của góc giữa hai mặt phẳng (GMN) và (ABCD).

23939

36

23913

1313

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Gọi O là trung điểm AB.

Do tam giác SAB đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc (ABCD) nên

Chọn hệ trục tọa độ Oxyz như hình vẽ. Chọn a = 2.

Khi đó: 

Ta có mặt phẳng (ABCD) có vecto pháp tuyến là 

Mặt phẳng (GMN) có vecto pháp tuyến là 

 

Gọi α là góc giữa hai mặt phẳng (GMN) và (ABCD)

Ta có: 

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Khối 20 mặt đều như hình vẽ bên có bao nhiêu đỉnh? 

10.

12.

16.

20.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Khối 20 mặt đều có 12 đỉnh.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh a. Hình chiếu vuông góc của S trên mặt phẳng đáy là điểm H thuộc cạnh BC sao cho BH = -2CH  Biết thể tích khối chóp S.ABC bằng a336  thì góc giữa SB và mặt phăng (ABC) bằng α. Giá trị tan α bằng bao nhiêu?

tan α = 23

tan α = 3

tan α = 32

tan α = 2

Xem đáp án

Chọn đáp án B

BH = -2CH H nằm giữa BC.

BH là hình chiếu của SB lên (ABC).

Góc giữa SB với (ABC) là: SBH^α

Diện tích tam giác đều ABC là: 

Thể tích khối chóp S.ABC là:

Tam giác SBH vuông tại H:

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật. Biết BC = a3. Cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD)SA = a. Góc giữa SD với mặt phẳng (SAB) là:

30o

45o

60o

90o

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Ta có: 

SA là hình chiếu của SD lên mặt phẳng (SAB).

Góc giữa SD với mặt phẳng (SAB) là DSA^

Ta có: 

Xét tam giác SAD vuông tại A:

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật AB = 2a, AD = a. Hình chiếu của S lên mặt phẳng (ABCD) là trung điểm H của AB. Góc giữa SC với mặt phẳng đáy bằng 45°. Khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (SCD) là:

a33

a64

a63

a36

Xem đáp án

Chọn đáp án C

HC là hình chiếu của SC lên mặt phẳng (ABCD).

Góc giữa SC với mặt phẳng (ABCD) là: SCH^ = 45°

Kẻ 

Kẻ

Ta có: 

Tam giác SHC vuông cân tại H vì 

Mặt khác: HI = AD = a

Xét tam giác SHI vuông tại H

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ cạnh bằng a. Gọi K là trung điểm DD’. Khoảng cách giữa hai đường thẳng CKA'D là:

4a3

a3

2a3

3a3

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Gọi M là trung điểm BB' 

Gắn hệ trục tọa độ như hình vẽ:

Ta có: D(0;a;0), A'(0;0;a), C(a;a;0), M(a;0;a2)

Khi đó: 

Mặt phẳng (A’MD) đi qua điểm  và nhận làm vectơ pháp tuyến là:

Khi đó: 

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai đường thẳng d1d2 song song với nhau. Trên d1 có 10 điểm phân biệt, trên d2n điểm phân biệt (n2). Biết rằng có 1725 tam giác có các đỉnh là ba trong số các điểm thuộc d1d2 nói trên. Khi đó n bằng bao nhiêu?

n = 12

n = 13

n = 14

n = 15

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Một điểm bất kì trên đường thẳng d1 với hai điểm phân biệt trên d2 hoặc cứ một điểm bất kì trên đường thẳng d2 với hai điểm phân biệt trên d1 tạo thành một tam giác.

Vậy tổng sổ tam giác thỏa mãn đề bài là 


28. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy là nửa lục giác đều nội tiếp đường tròn đường kính AD = 2a, SA(ABCD). Tính khoảng cách giữa BDSC.

3a24

a24

5a212

5a24

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Trong (ABCD), kẻ  Cx//BD => BD//(SCx)

Vì là nửa lục giác đều nên AB = BC = CD = a.

Và 

Mặt khác: 

Gọi 

Ta có: 

Trong (SAF), kẻ 

Tam giác AFE có: AE = 3a và 

Ta có: => tam giác SAF vuông cân tại A.

Vậy: 

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình nón (N) có đường cao SO = h và bán kính đáy bằng R, gọi M là điểm trên đoạn SO, đặt OM = x (0 < x < h). (C) là thiết diện của mặt phẳng (P) vuông góc với trục SO tại M, với hình nón (N). Giá trị x theo h để thể tích khối nón đỉnh O đáy là (C) lớn nhất là:

x = h2

x = h22

x = h32

x = h3

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Ta có BM là bán kính đường tròn (C).

Thể tích của khối nón đỉnh O đáy là (C) là:

Xét hàm số 

Ta có: 

Bảng biến thiên:

Từ bảng biến thiên ta có thể tích khối nón đỉnh O đáy là (C) lớn nhất bằng 

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình cầu đường kính 2a3. Mặt phẳng (P) cắt hình cầu theo thiết diện là hình tròn có bán kính bằng a2. Tính khoảng cách từ tâm hình cầu đến mặt phẳng (P).

a

a2

a10

a102

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Bán kính hình cầu đã cho là  

Khoảng cách từ tâm hình cầu đến mặt phẳng (P) là: