2048.vn

Câu hỏi trắc nghiệm chương 1
Đề thi

Câu hỏi trắc nghiệm chương 1

A
Admin
ToánLớp 122 lượt thi
25 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Hãy chọn cụm từ (hoặc từ) cho dưới đây để sau khi điền vào chỗ trống khẳng định sau đây trở thành khẳng định đúng:

"Số cạnh của một hình đa diện lớn luôn.......số mặt của hình đa diện ấy."

A. bằng              B. Nhỏ hơn hoặc bằng

C. nhỏ hơn              D. lớn hơn

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Hãy chọn cụm từ (hoặc từ) cho dưới đây để sau khi điền nó vào chỗ trống khẳng định sau trở thành khẳng định đúng:

"Số cạnh của một hình đa diện luôn..........số đỉnh của hình đa diện ấy".

A. bằng              B. lớn hơn

C. nhỏ hơn              D. nhỏ hơn hoặc bằng

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Khẳng định nào sau đây sai?

A. Hình lập phương là đa diện lồi.

B. Tứ diện là đa diện lồi.

C. Hình hộp là đa diện lồi.

D. Hình tạo bởi hai khối lăng trụ có chung nhau một mặt bên là một hình đa diện lồi.

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Cho một hình đa diện. Khẳng định nào sau đây là sai?

A. Mỗi đỉnh là đỉnh chung của ít nhất ba cạnh.

B. Mỗi đỉnh là đỉnh chung của ít nhất ba mặt.

C. Mỗi đỉnh là cạnh chung của ít nhất ba mặt.

D. Mỗi mặt có ít nhất ba cạnh.

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Có thể chia một hình lập phương thành bao nhiêu tứ diện bằng nhau

A. Hai              B. Vô số

C. Bốn              D. Sáu.

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Số cạnh của một hình bát diện đều là:

A. Tám              B. Mười

C. Mười hai              D. Mười sáu.

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Số đỉnh của một hình bát diện đều là:

A. Sáu              B. Tám

C. Mười              D. Mười hai.

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Số đỉnh của hình mười hai mặt đều là:

A. Mười hai              B. Mười sáu

C. Hai mươi              D. Ba mươi.

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Chọn D.

Làm tương tự bài 1.40: 2c = 5 x 12, suy ra c = 30.

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Số đỉnh của hình hai mươi mặt đều là:

A. Mười hai              B. Mười sáu

C. Hai mươi              D. Ba mươi.

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Cho (H) là khối lăng trụ đứng tam giác đều có tất cả các cạnh bằng a.

A. a32      B. a332

C. a334      D. a323

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Cho (H) Là khối chóp tứ giác đều có tất cả các cạnh bằng a.

A. a32      B. a322

C. a334      D. a332

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Cho tứ diện ABCD. Gọi B' và C' lần lượt là trung điểm của AB và AC. Tỉ số thể tích của khối tứ diện AB'C'D và khối tứ diện ABCD bằng:

A. 1/2              B. 1/4

C. 1/6              D. 1/8.

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Cho hình lăng trụ ngũ giác ABCD.A'B'C'D'. Gọi A'', B'', C'', D'', E'' lần lượt là trung điểm của các cạnh AA', BB', CC', DD', EE'. Tỉ số thể tích giữa khối lăng trụ ABCDE.A''B''C''D''E'' và khối lăng trụ ABCDE.A'B'C'D' bằng:

A. 1/2              B. 1/4

C. 1/8              D. 1/10.

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có thể tích bằng V. Lấy điểm A' trên cạnh SA sao cho SA' = SA/3. Mặt phẳng qua A' và song song với đáy của hình chóp cắt cạnh SB, SC, SD lần lượt tại B', C', D'. Thể tích hình chóp S.A'B'C'D' bằng:

A. V/3              B. V/9

C. V/27              D. V/81.

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy bằng a và khoảng cách từ trọng tâm tam giác ABC đến mặt bên (SAB) bằng a/4. Thể tích của hình chóp bằng:

A. 324a3           B. 316a3

C. 312a3           D. 212a3

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy bằng a, diện tích một mặt bên bằng 53a212 . Thể tích của hình chóp bằng:

A. 624a3           B. 612a3

C. 64a3           D. 212a3

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a và khoảng cách từ A đến (SBC) bằng a63. Thể tích của hình chóp bằng:

A. 624a3           B. 29a3

C. 28a3           D. 26a3

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có SA vuông góc với đáy. Mặt phẳng qua A vuông góc với SC cắt SB, SC lần lượt tại M, N. Biết rằng SA = AC = 5, AB = 3, BC = 4. Thể tích khối chóp S.AMN bằng:

A. 12568       B. 12534

C. 17534       D. 12517

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Cho hình lăng trụ ABC.A'B'C' có đáy là tam giác đều cạnh a, hình chiếu vuông góc của A' lên đáy (ABC) trùng với trọng tâm của tam giác ABC và cạnh bên tạo với đáy một góc bằng 60°. Thể tích của hình lăng trụ là:

A. 3a312            B. 3a38

C. 3a34            D. 3a32

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Cho hình hộp ABCD.A'B'C'D' có đáy là hình chữ nhật, hình chiếu của A' lên đáy (ABCD) trùng với trung điểm của cạnh AD. Biết rằng AB = a, AD = 2a và thể tích hình hộp đã cho bằng 2a3. Khoảng cách từ B đến mặt phẳng (A'DCB') bằng:

A. 2a6            B. 2a3

C. 3a3            D. a2

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thang vuông ở A và D, cạnh đáy AB = a, cạnh đáy CD = 2a, AD = a. Hình chiếu vuông góc của S lên đáy trùng với trung điểm CD. Biết rằng diện tích mặt bên (SBC) bằng 3a22 . Thể tích của hình chóp S.ABCD bằng:

A. a3           B. 3a32

C. 3a3           D. 32a3

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có mặt bên tạo với đáy một góc bằng 60° và diện tích một mặt bên bẳng a2/2. Thể tích của hình chóp bằng:

A. 3a39              B. 3a36

C. 3a33              D. 3a32

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông, SA vuông góc với đáy, SA = AC. Mặt phẳng qua A vuông góc với SC cắt SB, SC, SD lần lượt tại B', C', D'. Tỉ số giữa thể tích hình chóp S.A'B'C'D' và thể tích hình chóp S.ABCD là:

A. 1/6              B. 1/4

C. 1/3              D. 1/2

Xem đáp án
25. Tự luận
1 điểm

Cho khối lập phương ABCD.A'B'C'D' cạnh bằng a. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, AD. Mặt phẳng (MB'D'N) chia khối lập phương đã cho thành hai khối đa diện. Gọi (H) là khối đa diện chứa đỉnh A. Thể tích của khối đa diện (H) bằng:

A. a39              B. a36

C. a34              D. 7a324

Xem đáp án
Ngân hàng đề thi
© All rights reservedVietJack