333 Bài trắc nghiệm Hình học Khối đa diện cực hay có lời giải chi tiết (P1)
30 câu hỏi
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với đáy, SA = a3. Tính thể tích hình chóp S.ABCD.
a33
a333
a33
3a33
Cho lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác với AB = a, AC = 2a và BAC = 1200, AA' = 2a5. Tính thể tích V của khối lăng trụ đã cho.
V =a315
V = 4a353
V = a3153
V = 4a35
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O, cạnh a*. Cạnh bên SA vuông góc với đáy và SBD = 600. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và SO.
a52
a22
a25
a55
Cho hình chóp tứ giác đều có tất cả các cạnh đều bằng a. Côsin góc giữa mặt bên và mặt đáy là:
13
13
12
12
Cho khối chóp S.ABC có thể tích V, M là một điểm trên cạnh SB. Thiết diện qua M song song với đường thẳng SA và BC chia khối chóp thành hai phần. Gọi V1 là thể tích phần khối chóp S.ABC chứa cạnh SA. Biết V1V = 2027. Tỉ số SMSB bằng:
23
12
34
45
Cho hình lăng trụ đứng ABC.A'B'C', biết đáy ABC là tam giác đều cạnh a. Khoảng cách từ tâm O của tam giác ABC đến mặt phẳng (A'BC) bằng a6. Thể tích khối lăng trụ ABC.A'B'C' là:
3a31216
3a3128
3a3228
3a324
Trong tất cả các hình chữ nhật có cùng chu vi bằng 16cm thì hình chữ nhật có diện tích lớn nhất bằng:
30 cm2
20 cm2
16 cm2
36 cm2
Cho hình hộp ABCD.A'B'C'D' có đáy ABCD là hình thoi tâm O, cạnh a, B'D' = a2. Góc giữa CC' và mặt đáy là 600, trung điểm H của AO là hình chiếu vuông góc của A' lên (ABCD). Thể tích của hình hộp là:
3a38
a338
3a34
a38
Biết tứ diện đều ABCD có thể tích bằng 13a3. Xác định AB.
2a2
a22
a
a2
Cho hình lăng trụ ABC.A'B'C' có thể tích bằng 72 cm3. Gọi M là trung điểm của đoạn thẳng BB'. Tính thể tích của khối tứ diện ABCM.
12 cm3
36 cm3
18 cm3
24 cm3
Cho tứ diện ABCD có AB, AC, AD đôi một vuông góc, AB = 4 cm, AC= 5 cm, AD = 3 cm. Tính thể tích khối tứ diện ABCD.
20 cm3
10 cm3
15 cm3
60 cm3
Cho hình lăng trụ đứng ABC.A'B'C' có đáy ABC là tam giác vuông tại A, biết AB = a, AC = 2a và A'B = 3a. Tính thể tích của khối lăng trụ ABC.A'B'C'
5a33
5a3
22a3
22a33
Cho hình chóp S.ABC có SA = 2a, SB = 3a và ∠ASB = ∠BSC = 600, ∠ASC = 900. Tính thể tích V của khối chóp S.ABC
c
V = 4a323
V = 2a32
V = 2a329
Cho khối chóp có thể tích bằng 32 cm3 và diện tích đáy bằng 16 cm3. Chiều cao của khối chóp đó là:
3cm
4cm
2cm
6cm
Cho hình chóp S.ABC có SA = 3a vuông góc với đáy và tam giác ABC là tam giác đều cạnh a. Tính thể tích V của khối chóp S.ABC.
V = 3a32
V = 33a34
V = 3a34
V = 33a32
Cho lăng trụ tam giác đều tất cả các cạnh bằng a nội tiếp trong một hình trụ (T). Gọi V1,V2 lần lượt là thể tích của khối trụ (T) và khối lăng trụ đã cho. Tính tỉ số V1V2
V1V2 = 43π9
V1V2 = 43π3
V1V2 = 3π9
V1V2 = 3π3
Cho hình chóp đều S.ABCD có cạnh đáy bằng 2a và cạnh bên bằng a5. Gọi (P) là mặt phẳng đi qua A và vuông góc với SC. Gọi β là góc tạo bởi mp (P) và (ABCD). Tính tan β
tan β = 63
tan β = 62
tan β = 23
tan β = 32
Cho hình chóp S . ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB = a, AD = a3, SA⊥(ABCD), SC tạo với đáy một góc 450 . Gọi M là trung điểm của SB , N là điểm trên cạnh SC sao cho
SN = 12NC . Tính thể tích khối chóp S . AMN
a339
a3318
a3312
a336
Cho khối hộpABCD.A'B'C'D' có thể tích V . Các điểm M , N , P thỏa mãn AM→ = 2AC→, AN→ = 3AB'→, AP→ = 4AD'→. Tính thể tích khối chóp AMNP theo V .
6V.
8V.
12V.
4V.
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thang vuông tại A và D với AD = 2a, AB = 2DC = 2a, SA⊥(ABCD) và cạnh SB tạo với đáy một góc 600. Thể tích khối chóp S.ABCD bằng
2a333
a33
2a33
a3
Cho hình lăng trụ ABC.A'B'C' có đáy là tam giác vuông cân đỉnh A , AB = 2a, AA' = 2a, hình chiếu vuông góc của A' lên mặt phẳng (ABC) là trung điểm H của cạnh BC . Thể tích của khối lăng trụ ABC.A'B'C' bằng
4a32
2a32
a3144
2a323
Cho tứ diện ABCD có AB = 3, AC = 2, AD = 6, BAC = 900, CAD = 1200, BAD = 600 . Thể tích khối tứ diện ABCD bằng
62
223
2
32
Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh a , SA⊥(ABC), góc giữa hai mặt phẳng (SBC) và (ABC) bằng 300 . Độ dài cạnh SA bằng
a3
3a2
a2
a3
Cho khối chóp S.ABC, M là trung điểm của SA. Tỉ số thể tích VM.ABCVS.ABC bằng
12
2
14
18
Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D'. Góc giữa hai mặt phẳng (BCD 'A ') và (ABCD) bằng:
450
600
300
900
Cho hình chóp S.ABC có AB = a, BC = a3, ∠ABC = 600. Hình chiếu vuông góc của S lên mặt phẳng (ABC) là một điểm thuộc cạnh BC. Góc giữa đường thẳng SA và mặt phẳng (ABC) là 450 và SA = a62. Thể tích khối chóp S.ABC bằng
a333
a338
a336
a3312
Cho khối chóp S . ABC có đáy là tam giác ABC cân tại A, BAC = 120o, AB = a. Cạnh bên SA vuông góc với mặt đáy, SA = a. Thể tích khối chóp đã cho bằng
a334
a3312
a332
a336
Cho hình chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng 2a, cạnh bên bằng 3a. Gọi α là góc giữa mặt bên và mặt đáy, mệnh đề nào dưới đây đúng?
cos α = 24
cos α = 1010
cos α = 22
cos α = 144
Cho khối hộp ABCD.A'B'C'D', điểm M nằm trên cạnh CC’ thỏa mãn CC’ = 3CM. Mặt phẳng (AB’M) chia khối hộp thành hai khối đa diện. Gọi V1 là thể tích khối đa diện chứa đỉnh A’,V2 là thể tích khối đa diện chứa đỉnh B. Tính tỉ số thể tích V1 và V2.
127
277
720
94
Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác cân tại A, cạnh bên SA vuông góc với đáy, M là trung điểm của BC, J là trung điểm của BM. Mệnh đề nào sau đây đúng?
BC⊥(SAC).
BC⊥(SAJ).
BC⊥(SAM).
BC⊥(SAB).








