333 Bài trắc nghiệm Hình học Khối đa diện cực hay có lời giải chi tiết (P1)
Đề thi

333 Bài trắc nghiệm Hình học Khối đa diện cực hay có lời giải chi tiết (P1)

A
Admin
ToánLớp 1237 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD  có đáy ABCD  là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với đáy, SA = a3. Tính thể tích hình chóp S.ABCD.

a33

a333

a33

3a33

Xem đáp án

Phương pháp:

Thể tích khối chóp có chiều cao h và diện tích đáy S là 

Cách giải:

Diện tích đáy 

Thể tích khối chóp là 

Chọn B.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác với AB = a, AC = 2a và BAC = 1200, AA' = 2a5. Tính thể tích V của khối lăng trụ đã cho.

V =a315

V = 4a353

V = a3153

V = 4a35

Xem đáp án

Phương pháp:

Thể tích lăng trụ V = Bh với B là diện tích đáy, h là chiều cao.

Diện tích tam giác ABC là:

Thể tích lăng trụ 

 

Chọn A.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O, cạnh a*. Cạnh bên SA vuông góc với đáy và SBD= 600. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng ABSO.

a52

a22

a25

a55

Xem đáp án

Phương pháp:

- Dựng mặt phẳng chứa SO và song song với AB .

- Sử dụng lý thuyết: Khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau bằng khoảng cách từ đường thẳng này đến mặt phẳng song song với nó và chứa đường thẳng kia.

- Đưa bài toán về tính khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng và kết luận.

Cách giải:

Gọi E, F lần lượt là trung điểm của AD, BC thì AB / / EF => AB / / (SEF) 

Mà 

ABCD là hình vuông cạnh a nên BD = a2

Dễ dàng chứng minh được

Tam giác SBD cân có SBD= 600 

Tam giác SAD vuông tại A

Tam giác SAE vuông tại A có 

Do đó 

 

Chọn D.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp tứ giác đều có tất cả các cạnh đều bằng a. Côsin góc giữa mặt bên và mặt đáy là:

13

13

12

12

Xem đáp án

 

Phương pháp:

Xác định góc giữa hai mặt phẳng 

- Tìm giao tuyến  của 

- Xác định 1 mặt phẳng 

- Tìm các giao tuyến 

- Góc giữa hai mặt phẳng

Cách giải:

 

Gọi M là trung điểm của BC. Ta có: 

ABCD là hình vuông cạnh a

SOB vuông tại O 


Chọn: A

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối chóp S.ABC có thể tích V, M là một điểm trên cạnh SB. Thiết diện qua M song song với đường thẳng SABC chia khối chóp thành hai phần. Gọi V1 là thể tích phần khối chóp S.ABC chứa cạnh SA. Biết V1V = 2027. Tỉ số SMSB bằng: 

23

12

34

45

Xem đáp án

Phương pháp:

Sử dụng công thức tỉ số thể tích cho khối chóp tam giác

(Công thức Simson): Cho khối chóp S.ABC, các điểm A1, B1, C1 

lần lượt thuộc SA, SB, SC. Khi đó,

Cách giải:

Dựng 

=> MNPQ là thiết diện cần dựng.

Vi là thể tích khối đa giác SNM.APQ

Khi đó, khối đa giác SNM.APQ được chia làm 2 phần:

 

khối chóp tam giác S.RMN và khối lăng trụ RMN.AQP.

Giả sử SMSB = x

Ta có: 

Mà V1V = 2027 

Chọn: A

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lăng trụ đứng ABC.A'B'C', biết đáy ABC là tam giác đều cạnh a. Khoảng cách từ tâm O của tam giác ABC đến mặt phẳng (A'BC) bằng a6. Thể tích khối lăng trụ ABC.A'B'C' là:

3a31216

3a3128

3a3228

3a324

Xem đáp án

Phương pháp:

Thể tích khối lăng trụ: V = Sh

Cách giải:

Gọi I là trung điểm của BC, kẻ AHA'I

ABC đều cạnh a 

Ta có: 

Ta có: 

Mà 

Chọn: A

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong tất cả các hình chữ nhật có cùng chu vi bằng 16cm thì hình chữ nhật có diện tích lớn nhất bằng:

30 cm2

20 cm2

16 cm2

36 cm2

Xem đáp án

Phương pháp:

BĐT Cô si cho 2 số không âm ab dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi a= b

Cách giải:

Giả sử hình chữ nhật có chiều dài, chiều rộng lần lượt là: 

Theo đề bài ta có: 

Diện tích của hình chữ nhật: 

khi và chỉ khi a = b = 4

 Chọn: C

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình hộp ABCD.A'B'C'D' có đáy ABCD là hình thoi tâm O, cạnh a, B'D' = a2. Góc giữa CC' và mặt đáy là 600, trung điểm H của AO là hình chiếu vuông góc của A' lên (ABCD). Thể tích của hình hộp là:   

3a38

a338

3a34

a38

Xem đáp án

Phương pháp:

Gọi a’ là hình chiếu vuông góc của a trên mặt phẳng (P).

Góc giữa đường thẳng a và mặt phẳng (P) là góc giữa đường thẳng a và a’.

Cách giải:

AOD vuông tại O

Thể tích khối hộp là: 

Chọn: A

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết tứ diện đều ABCD có thể tích bằng 13a3. Xác định AB. 

2a2

a22

a

a2

Xem đáp án

Phương pháp:

Thể tích khói chóp có chiều cao h và diện tích S là V = 13hS 

Hình tứ diện đều có tất cả các cạnh bằng nhau nên từ thể tích ta tính được cạnh của hình tứ diện đều.

Cách giải:

Gọi tứ diện đều có AB = AC = BC = CD = x (x > 0)

Gọi M  là trung điểm BCH là trọng tâm tam giác ABC

Xét tam giác ABC đều cạnh x có :

Xét tam giác DAH vuông tại H

Thể tích khối tứ diện 

Theo giả thiết ta có 

Vậy AB = a2

Chọn: D

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lăng trụ ABC.A'B'C' có thể tích bằng 72 cm3. Gọi M là trung điểm của đoạn thẳng BB'. Tính thể tích của khối tứ diện ABCM.  

12 cm3

36 cm3

18 cm3

24 cm3

Xem đáp án

Phương pháp:

Sử dụng công thức tính thể tích khối chóp V = 13Sđáy.h

Cách giải:

Ta có:

Chọn: A

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện ABCDAB, AC, AD đôi một vuông góc, AB = 4 cm, AC= 5 cm, AD = 3 cm. Tính thể tích khối tứ diện ABCD

20 cm3

10 cm3

15 cm3

60 cm3

Xem đáp án

Phương pháp:

Cho tứ diện ABCD có AB, AC, AD đôi một vuông góc, khi đó 

Cách giải:

Chọn: A

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lăng trụ đứng ABC.A'B'C' có đáy ABC là tam giác vuông tại A, biết AB = a, AC = 2a và A'B = 3a. Tính thể tích của khối lăng trụ ABC.A'B'C'

5a33

5a3

22a3

22a33

Xem đáp án

Phương pháp:

Sử dụng công thức tính thể tích lăng trụ V = Sđáy.h

Cách giải:

Trong tam giác vuông A'AB có:

Vậy 

 

Chọn: C

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có SA = 2a, SB  = 3a và ASB = BSC = 600ASC = 900. Tính thể tích V của khối chóp S.ABC  

c

V = 4a323

V = 2a32

V = 2a329

Xem đáp án

Phương pháp:

+) Lấy  sao cho SA = SB' = SC' = 2a. Chóp có các cạnh bên bằng nhau có chân đường cao trùng với tâm đường tròn ngoại tiếp đáy.

+) Tính thể tích 

 Tính thể tích VS.ABC

Cách giải:

Lấy  sao cho SA = SB' = SC' = 2a.

 là tam giác đều cạnh 2a.

=> AB' = B'C' = 2a

Xét tam giác vuông SAC' có: 

Xét tam giác AB'C' có: 

Do đó tam giác AB'C' vuông tại B' (Định lí Pytago đảo).

Gọi H là trung điểm của AC' => H là tâm đường tròn ngoại tiếp 

Ta có 

 

Chọn: C     

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối chóp có thể tích bằng 32 cm3 và diện tích đáy bằng 16 cm3. Chiều cao của khối chóp đó là:   

3cm

4cm

2cm

6cm

Xem đáp án

Phương pháp:

Sử dụng công thức tính thể tích khối chóp 

Cách giải:

Ta có:  

Chọn: D

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có SA = 3a vuông góc với đáy và tam giác ABC là tam giác đều cạnh a. Tính thể tích V của khối chóp S.ABC.     

V = 3a32

V = 33a34

V = 3a34

V = 33a32

Xem đáp án

Phương pháp:

Thể tích khối chóp V = 13Sh  với S là diện tích đáy, h là chiều cao.

Cách giải:

Tam giác ABC đều cạnh a nên diện tích 

Thể tích khối chóp 

Chọn: C

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho lăng trụ tam giác đều tất cả các cạnh bằng a nội tiếp trong một hình trụ (T). Gọi V1,V2 lần lượt là thể tích của khối trụ (T) và khối lăng trụ đã cho. Tính tỉ số V1V2 

V1V2 = 43π9

V1V2 = 43π3

V1V2 = 3π9

V1V2 = 3π3

Xem đáp án

Phương pháp:

- Thể tích khối trụ  với r là bán kính đáy.

- Tính thể tích khối lăng trụ V2= Sh với S là diện tích đáy.

Cách giải:

Diện tích tam giác đáy 

Chiều cao tam giác ABC là h = a32

=> bán kính 

Thể tích khối trụ 

Thể tích lăng trụ 

Vậy 

Chọn: A

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp đều S.ABCD có cạnh đáy bằng 2a và cạnh bên bằng a5. Gọi (P) là mặt phẳng đi qua A và vuông góc với SC. Gọi β là góc tạo bởi mp (P) và (ABCD). Tính tan β

tan β = 63

tan β = 62

tan β = 23

tan β = 32

Xem đáp án

Phương pháp:

Sử dụng lý thuyết: Góc giữa hai mặt phẳng bằng góc giữa hai đường thẳng lần lượt vuông góc với hai mặt phẳng ấy.

Cách giải:

Gọi O là tâm hình vuông ABCD.

Ta có: 

=> góc giữa (ABCD) và (P) là góc giữa SC SO hay SCO.

Hình vuông ABCD cạnh 2a nên 

 

Tam giác SOC vuông tại O nên

Chọn: A 

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S . ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB = a, AD = a3, SA(ABCD), SC tạo với đáy một góc 450 . Gọi M là trung điểm của SB , N  là điểm trên cạnh SC sao cho

SN = 12NC . Tính thể tích khối chóp S . AMN

a339

a3318

a3312

a336

Xem đáp án

Phương pháp:

Sử dụng công thức tỉ số thể tích cho khối chóp tam giác

(Công thức Simson): Cho khối chóp S.ABC, các điểm A1, B1, C1 lần lượt

thuộc SA, SB, SC. Khi đó,

Cách giải:

ABCD là hình chữ nhật 

Ta có:

Thể tích khối chóp S.ABCD là:

Ta có: 

 

 

Chọn: B

Chú ý: Công thức tỉ số thể tích trên chỉ áp dụng cho chóp tam giác.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối hộpABCD.A'B'C'D' có thể tích  V . Các điểm M , N ,thỏa mãn AM = 2AC, AN = 3AB', AP = 4AD'. Tính thể tích khối chóp  AMNP theo V .

6V.

8V.

12V.

4V.

Xem đáp án

Phương pháp:

Tính  tỉ  số  thể  tích  giữa  khối  chóp AMNP  thể  tích  khối  hộp ABCD.A'B'C'D'

 

Cách giải:


Ta có: 

 

Mà 

 

Chọn: B

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thang vuông tại AD với AD = 2a, AB = 2DC = 2a, SA(ABCD) và cạnh SB tạo với đáy một góc 600. Thể tích khối chóp S.ABCD bằng  

2a333

a33

2a33

a3

Xem đáp án

Phương pháp

+ Xác định góc giữa đường thẳng d và mặt phẳng (P) là góc giữa đường thẳng d  và đường thẳng d' với d' là hình chiếu của d  trên mặt phẳng (P).

 

+ Thể tích hình chóp có chiều cao h và diện tích đáy S là V = 13hS

Cách giải:

+ Ta có SA  (ABCD) => AB là hình chiếu của

SB lên mặt phẳng (ABCD) . Suy ra góc giữa SB và đáy là góc  SBA = 600.

+ Xét tam giác vuông SAB có: 

 

+ Diện tích đáy

 

+ Thể tích khối chóp là

Chọn C. 

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lăng trụ ABC.A'B'C' có đáy là tam giác vuông cân đỉnh  A ,  AB = 2a, AA' = 2a, hình chiếu vuông góc của A' lên mặt phẳng (ABC) là trung điểm H của cạnh BC . Thể tích của khối lăng trụ ABC.A'B'C' bằng

4a32

2a32

a3144

2a323

Xem đáp án

Phương pháp

- Tính chiều cao A 'H .

- Tính thể tích khối lăng trụ V = SABC.A'H

Cách giải:

Tam giác ABC vuông cân đỉnh A cạnh AB = AC = 2a nên BC 

Tam giác AHA' vuông tại H  nên

Vậy thể tích khối lăng trụ

Chọn B.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện  ABCD  AB = 3, AC = 2, AD = 6, BAC = 900, CAD = 1200, BAD = 600 . Thể tích khối tứ diện ABCD bằng

62

223

2

32

Xem đáp án

Phương pháp

Sử dụng công thức tính nhanh thể tích khối tứ diện biết ba cạnh và ba góc cùng xuất phát từ một đỉnh:

Cách giải:

Áp dụng công thức 

ta được:

Chọn D.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh a , SA(ABC), góc giữa hai mặt phẳng (SBC) (ABC) bằng 300 . Độ dài cạnh SA bằng

a3

3a2

a2

a3

Xem đáp án

Phương pháp

-     Xác định góc giữa hai mặt phẳng (góc giữa hai đường thẳng lần lượt nằm trong hai mặt phẳng mà cùng vuông góc với giao tuyến).

-     Tính toán, sử dụng tính chất của tam giác vuông, tam giác đều.

Cách giải:

Gọi M  là trung điểm của BC .

Tam giác ABC đều nên AM BC . Mà

SA(ABC) => SABC .

=> BC  (SAM) => BC  SM .

Ta có: 

nên góc giữa hai mặt phẳng (SBC) và (ABC) là

Tam giác ABC đều cạnh a nên

Tam giác SAM  vuông tại A nên

Chọn C. 

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối chóp S.ABC, M là trung điểm của SA. Tỉ số thể tích VM.ABCVS.ABC bằng

12

2

14

18

Xem đáp án

Phương pháp

Công thức tính thể tích khối chóp có diện tích đáy S và chiều cao h là: V = 13Sh 

Cách giải:

Ta có: 

 

Chọn A.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D'. Góc giữa hai mặt phẳng (BCD 'A ') (ABCD) bằng:

450

600

300

900

Xem đáp án

Phương pháp:

Góc giữa hai mặt phẳng là góc giữa 2 đường thẳng lần lượt thuộc hai mặt phẳng và vuông góc với giao tuyến.

Cách giải:

Ta có 

Do ABB 'A ' là hình vuông 

Chọn A.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC  AB = a, BC = a3, ABC = 600. Hình chiếu vuông góc của S lên mặt phẳng (ABC) là một điểm thuộc cạnh BC. Góc giữa đường thẳng SA và mặt phẳng (ABC) là 450  và SA = a62. Thể tích khối chóp S.ABC bằng

a333

a338

a336

a3312

Xem đáp án

Phương pháp:

Cách giải:

Ta có 

Chọn B.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối chóp S . ABC có đáy là tam giác ABC  cân tại  A, BAC = 120o, AB = a. Cạnh bên SA vuông góc với mặt đáy, SA = a. Thể tích khối chóp đã cho bằng

a334

a3312

a332

a336

Xem đáp án

Phương pháp:

Sử dụng 

Thể tích khối chóp V 13h.S với h là chiều cao hình chóp và S là diện tích đáy.

Cách giải:

 

Diện tích đáy SABC =12AB. AC. sin BAC 

 

Thể tích khối chóp

 

Chọn B.

 

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng 2a, cạnh bên bằng 3a. Gọi α là góc giữa mặt bên và mặt đáy, mệnh đề nào dưới đây đúng?

cos α = 24

cos α = 1010

cos α = 22

cos α = 144

Xem đáp án

Phương pháp:

Góc giữa hai mặt phẳng bằng góc giữa hai đường thẳng lần lượt thuộc hai mặt phẳng và vuông góc với giao tuyến.

Cách giải:

S . ABCD là chóp tứ giác đều cạnh bên SA = SB = SC = SD = 2a . Gọi O

là giao của ACBD => SO (ABCD)

Gọi H  là trung điểm CD => SH CD

ABCD là hình vuông nên OC = OD => OHCD

Ta có 

=> góc giữa mặt đáy (ABCD) và mặt bên (SCD)SHO

 

 Ta có OH là đường trung bình của 

Xét tam giác SHC, theo định lý Pytago ta có 

Xét tam giác SOH vuông tại S (do SO(ABCD))

Chọn A.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối hộp ABCD.A'B'C'D', điểm M nằm trên cạnh CC’ thỏa mãn CC’ = 3CM. Mặt phẳng (AB’M) chia khối hộp thành hai khối đa diện. Gọi V1 là thể tích khối đa diện chứa đỉnh A’,V2 là thể tích khối đa diện chứa đỉnh B. Tính tỉ số thể tích V1 và V2.

127

277

720

94

Xem đáp án

Phương pháp:

- Dựng thiết diện cắt bởi (AB 'M) với hình hộp.

- Sử dụng phương pháp cộng trừ thể tích khối đa diện suy ra các tỉ số thể tích.

Cách giải:

Dựng thiết diện cắt bởi (AB 'M) với hình hộp như hình vẽ.

Ta có: 

Đặt thể tích 

Mà 

Lại có 

Đáp án A

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác cân tại A, cạnh bên SA vuông góc với đáy, M là trung điểm của BC, J là trung điểm của BM. Mệnh đề nào sau đây đúng?

BC(SAC).

BC(SAJ).

BC(SAM).

BC(SAB).

Xem đáp án

Phương pháp:

Sử dụng quan hệ vuông góc để chứng minh các đáp án và chọn đáp án đúng.

Cách giải:

ABC là tam giác cân tại A, M là trung điểm của BC

Chọn: C