33 câu Trắc nghiệm Cấp số nhân có đáp án (phần 2)
Đề thi

33 câu Trắc nghiệm Cấp số nhân có đáp án (phần 2)

A
Admin
ToánLớp 1174 lượt thi
33 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho  các dãy số sau

1.un=−3n−15

2.un = 3n -1 

3.un=2n−13

4.un = n3

Hỏi có bao nhiêu dãy số là cấp số nhân ?

1

2

3

4

Xem đáp án

Chọn A

1)  Xét dãy số : un=−3n−15

un+1un=−3n+​1−15:  −3n−15=3⇒(un) là cấp số nhân với công bội q= 3.

 (2). Xét dãy số: un = 3n - 1

      Ta có: un+1un=  3(n+1)−13n−1=3n+23n−1⇒(un) không phải là cấp số  nhân.

( 3) Xét  dãy số : un=2n−13

Ta có: un+1un=2n+1−12n−1⇒(un) không phải là cấp số  nhân

(4) xét dãy số un = n3

Ta có: un+1un=(n+1)3n3⇒(un) không phải là cấp số nhân

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số nhân (un) với u1=−12; u7=−32. Tìm q 

q=±12

q=±2

q=±4

q=±1

Xem đáp án

Chọn B

 

Áp dụng công thức số hạng tổng quát cấp số nhân ta có:

un=u1qn−1⇒u7=u1.q6⇒q6= −32:   −12=64⇒q=2q=−2

 

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số nhân (un) với  u1= 4 ; q = -4  Viết 3 số hạng tiếp theo và số hạng tổng quát un?

16; -64; 256;  −4n.

16; -64; 256; −4n

−16; 64; −256; 4−4n−1

−16; 64; −256; 4n

Xem đáp án

Chọn C

Ta có : u2=u1.q=4.−4=−16;

 u3=u2.q=−16.−4=64; u4=u3.q=64.−4=−256

Số hạng tổng quát:  un= 4. ( - 4)n - 1

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số nhân (un) với u1=−1; q=−110. Số 110103 là số hạng thứ mấy của (un) ?

Số hạng thứ 103

Số hạng thứ 104

Số hạng thứ 105

Đáp án khác

Xem đáp án

Chọn B

Ta có

un=u1.qn−1⇒110103=−1.−110n−1=  (−1)n10n−1.

⇒n−1=103⇒n=104

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy số (un) với un=3n2+1.Tìm công bội của dãy số (un). 

q=32

q=3

q=12

q=3

Xem đáp án

Chọn B

Ta có: un+1un=3n+12+13n2+1= 312=3  ,∀n∈N*

Dãy số là cấp số nhân với u1=33;q=3

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy số (un) với un=3n2+1.Tính tổng S=u2+u4+u6+…+u20

S=92(320+1)

S=92(320−1)

S=92(310−1)

S=72(310−1)

Xem đáp án

Chọn C

Ta có u2;u4;u6;…;u20 lập thành cấp số nhân số hạng đầu u2=9;q=3 và có 10 số hạng nên 

S=u2.1−3101−3=9.310−12=92(310−1)

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy số (un) với un=3n2+1.Số 19683 là số hạng thứ mấy của dãy số

 

15

17

19

16

Xem đáp án

Chọn D

Ta có :

un=19683⇔3n2+1=39⇔n2+1=9⇔n=16 

Vậy số 19683 là số hạng thứ 16 của cấp số.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số nhân có 7 số hạng, số hạng thứ tư bằng 6 và số hạng thứ 7 gấp 243 lần số hạng thứ hai. Hãy tìm số hạng còn lại của cấp số nhân đó.

u1=29;u2=25;u3=2;u5=18;u6=54;u7=162

u1=27;u2=23;u3=2;u5=18;u6=54;u7=162

u1=29;u2=23;u3=2;u5=21;u6=54;u7=162

u1=29;u2=23;u3=2;u5=18;u6=54;u7=162

Xem đáp án

Chọn D.

Gọi cấp số nhân đó là (un), n=1,7¯. Theo đề bài ta có :

u4=6u7=243u2⇔u1.q3=6u1.q6=243u1.q⇔u1. 33= 6q5= 243⇔u1=29q=3

Do đó các số hạng còn lại của cấp số nhân là

u1=29;u2=23;u3=2;u5=18;u6=54;u7=162

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số nhân có u2=14 ; u5=16. Tìm  q và u1

q=12; u1=12.

q=−12; u1=−12.

q=4; u1=116.

q=−4; u1=−116.

Xem đáp án

Chọn C

Ta có: u2=u1.q ⇔ 14=u1.q ; u5=u1.q4 ⇔ 16=u1.q4

Suy ra:

u5u2=  u1q4u1q=q3=64 ⇔ q=4

Từ đó: u1=116. 

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số nhân (un) thỏa mãn u1+u2+u3+u4+u5=11u1+u5=8211.Tìm công bội và số hạng tổng quát của cấp số

q=3;un=3n−111

q=13;un=8111.13n−1

Cả A, B đúng

Cả A, B sai

Xem đáp án

Chọn C

Gọi q là công bội của cấp số. Khi đó ta có

u1+u2+u3+u4+u5=11u1+u5=8211

⇔u2+u3+u4=3911u1+u5=8211⇔u1q+q2+q3=3911u11+q4=8211

Suy ra: 

q4+1q3+q2+q=8239⇔39q4−82q3−82q2−82q+39=0

⇔(3q−1)(q−3)(13q2+16q+13)=0⇔q=13,q=3

q=13⇒u1=8111⇒un=8111.13n−1

q=3⇒u1=111⇒un=3n−111

 

 

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số nhân (un) thỏa mãn u1+u2+u3+u4+u5=11u1+u5=8211.Tính tổng S2011

 

q=13;S2011=243221−132011

q=3;S2011=12232011−1

Cả A, B đúng

Cả A, B sai

Xem đáp án

Chọn C

Gọi q là công bội của cấp số. Khi đó ta có

u1+u2+ u3+ u4+ u5= 11u1 + u5= 8211⇔u2+ u3+ u4= 3911u1 + u5= 8211⇔u1(q + q2+ q3) = 3911  (1) u1( 1+ q4) = 8211    (2)

Lấy (2) chia (1) ta được:

1 + q4q + q2+ q3=  8239⇔39 + 39q4= 82q + 82q2+ 82q3⇔39q4- 82q3- 82q2+ 82q- 39= 0⇔q = 3; q = 13

Ta có S2011=u1q2011−1q−1

+ Với q=13⇒u1= 8111⇒S2011=243221−132011

+ Với q=3⇒u1= 111⇒S2011=12232011−1

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số nhân: −15; a; −1125. Giá trị của a là:

a=±15.

a=±125.

a=±15.

a=±5.

Xem đáp án

Chọn B

a2=−15.−1125=1625⇔a=±125

 

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính tổng sau Sn=2+122+4+142+...+2n+12n2

4n−134−14n+n.

1−4n34−14n+2n.

4n−1314n−4+n.

4n−134−14n+2n.

Xem đáp án

Chọn D

 Sn=22+122+2+24+124+2+...+22n+122n+2 =22+24+...+22n+122+124+...+122n+2n  =4.1−4n1−4+141−14n1−14+2n= 43. ( 4n-1)+ 13.4n-14n+ 2n   =4n−134−14n+2n.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Mệnh đề nào dưới đây sai?

Dãy số 1;−2;4;−8;16;−32;64 là một cấp số nhân.

Dãy số 7;0;0;0;... là một cấp số nhân

Dãy số un:un=n.6n+1 là một cấp số nhân

Dãy số vn:vn=−1n.32n là một cấp số nhân

Xem đáp án

Chọn C

Kiểm tra các đáp án

A. Dãy số đã cho là cấp số nhân với công bội q = -2 .

B. Dãy số đã cho là cấp số nhân với công bội q= 0 .

C.

un+1un=(n+​1).6n+​1+1n.6n+1=  6n+1n,∀n∈ℕ* , không phải là hằng số.

Vậy un:un=n.6n+1 không phải là cấp số nhân.

D. vn+1vn=−1n+132n+1 −1n32n=−1n+ 132n + 2 −1n32n =−9,∀n∈ℕ* . Vậy vn:vn=−1n.32n là một cấp số nhân.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Dãy số (un) có phải là cấp số nhân không ? Nếu phải hãy xác định số công bội ? Biết rằng un = 4.3n  

q =3

q = 2

q = 4

Dãy số đã cho không phải là cấp số nhân.

Xem đáp án

Chọn A

Ta có: un+1un=4.3n+14.3n=3 không phụ thuộc vào n suy ra dãy (un) là một cấp số nhân với công bội q = 3.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số nhân (un) với u1=3; q=−2. Số 192 là số hạng thứ mấy của (un) ?

Số hạng thứ 5

Số hạng thứ 6

Số hạng thứ 7.

Không là số hạng của cấp số đã cho.

Xem đáp án

Chọn C

un=u1.qn−1⇒192=3.−2n−1

⇒−2n−1=64=(-2)6 ⇒n−1=6⇒n=7

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số nhân (un) thỏa mãn: u4=227u3=243u8. Số 26561 là số hạng thứ bao nhiêu của cấp số ?

11

12

6

9

Xem đáp án

Chọn D

Gọi q là công bội của cấp số. Theo giả thiết ta có

u1q3=227u1q2=243.u1q7⇔u1q3=227q5=1243⇔q=13u1=2

Ta có:

un=23n−1⇒un=26561⇔3n−1=6561=38⇒n=9

Vậy 26561 là số hạng thứ 9 của cấp số.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Xác định x để 3 số 2x−1; x; 2x+1 lập thành một cấp số nhân:

x=±13.

x=±3.

x=±13.

Không có giá trị nào của x.

Xem đáp án

Chọn C

Ba số: 2x−1; x; 2x+1 theo thứ tự lập thành cấp số nhân

⇔2x−12x+1=x2⇔4x2−1=x2⇔3x2=1⇔x=±13.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số nhân (un) có u1= 3 và 15u1−4u2+u3 đạt giá trị nhỏ nhất. Tìm số hạng thứ 13 của cấp số nhân đã cho

u13=12288

u13=49152

u13=24567

u13=3072

Xem đáp án

Chọn A

Gọi q là công bội của cấp số nhân (un)

Ta có: u1 = 3; u2 = 3q; u3 = 3q2

 ⇒15u1−4u2+u3=15.3−4.3q+  3q2        =45−12q+3q2=3q−22+33≥33    ∀q.

Suy ra 15u1−4u2+u3  đạt GTNN khi q = 2 .

Khi đó  u13=u1q12= 3.212=12288. 

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính các tổng sau Sn=8+88+888+...+88...8⏟n so 8

8010n−181−89n.

88110.1−10n−9n

8010n−181−n.

8010n−19−89n.

Xem đáp án

Chọn A

 Sn=899+99+999+99...9⏟n so 9

=8910−1+102−1+103−1+...+10n−1=8910+102+103+...+10n−n  =8910.1−10n1−10−n  =8010n−181−89n.  

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình sau có ba nghiệm phân biệt lập thành một cấp số nhân: x3−7x2+2m2+6mx−8=0.

m = -7

m= 1

m = -1 hoặc m= 7

m = 1 hoặc m = -7

Xem đáp án

Chọn D

+ Điều kiện cần: Giả sử phương trình đã cho có ba nghiệm phân biệt x1,x2,x3 lập thành một cấp số nhân.

Theo định lý Vi-ét, ta có x1.x2.x3=8

Theo tính chất của cấp số nhân, ta có x1x3=x22. Suy ra ta có x23=8⇔x2=2.

Với nghiệm x=2 thay vào phương trình đã cho ta có

23- 7.22+ 2.(m2+ 6m).2 - 8 = 0⇔4m2+  24m - 28 = 0

m2+6m−7=0⇔m=1m=−7 

+ Điều kiện đủ: Với m= 1 hoặc m = -7 thì m2+6m=7 nên ta có phương trình: x3−7x2+14x−8=0.

Giải phương trình này, ta được các nghiệm là 1,2,4 

Hiển nhiên ba nghiệm này lập thành một cấp số nhân với công bôị q=2

Vậy m= 1 và m=  -7  là các giá trị cần tìm.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Một cấp số nhân có ba số hạng là a, b, c (theo thứ tự đó) trong đó các số hạng đều khác 0 và công bội q≠0. Mệnh đề nào sau đây là đúng?

1a2=1bc.

1b2=1ac.

1c2=1ba.

1a+1b=2c.

Xem đáp án

Chọn B

Do 3 số a, b, c theo thứ tự lập thành cấp số nhân nên ta có :

ac=b2⇒1b2=1ac

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm x để các số 2; 8; x; 128 theo thứ tự đó lập thành một cấp số nhân.

x = 14

x = 32

x= 64

x= 68

Xem đáp án

Chọn B

Ta có 8= 2. 4 nên công bội q = 4

Do đó, x = 2.q2 = 2. 42 =  32

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Một cấp số nhân có hai số hạng liên tiếp là 16 và 36. Số hạng tiếp theo là:

720

81.

64

56.

Xem đáp án

Chọn B

Ta có cấp số nhân (un) có:

 uk=16uk+1=36⇒q=uk+1uk=94⇒uk+2=uk+1q=36.94=81

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết rằng S=1+2.3+3.32+...+11.310=a+21.3b4. Tính P=a+b4.  

P =1

P =2

P =3

P = 4

Xem đáp án

Chọn C

Từ giả thiết suy ra 3S=3+2.32+3.33+...+11.311. Do đó 

−2S=S−3S=1+3+32+...+310−11.311=1.1−3111−3−11.311=−12−21.3112⇒S=14+214.311.

vì 

S=14+21.3114=a+21.3b4⇒a=14,  b=11⇒P=14+114=3.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Ba số x, y, z theo thứ tự lập thành một cấp số nhân với công bội q khác 1 ; đồng thời các số x ; 2y ; 3z theo thứ tự lập thành một cấp số cộng với công sai khác 0. Tìm giá trị của q.

q=13.

q=19.

q=−13.

q=−3.

Xem đáp án

Chọn A

Theo giả thiết ta có :

y=xq;   z=xq2x+3z=22y⇒x+3xq2=4xq⇒x3q2−4q+1=0⇔x=03q2−4q+1=0.

Nếu x=0⇒y=z=0⇒ công sai của cấp số cộng: x ; 2y ;  3z bằng 0 (vô lí).

nếu

3q2−4q+1=0⇔q=1q=13⇔q=13  q=1.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Ba số x, y, z lập thành một cấp số cộng và có tổng bằng 21. Nếu lần lượt thêm các số 2 ; 3 ; 9 vào ba số đó (theo thứ tự của cấp số cộng) thì được ba số lập thành một cấp số nhân. Tính F=x2+y2+z2.

F=389 Hoặc F=395

F=395 Hoặc F=179

F=389 Hoặc F=179

F=441 Hoặc F=357

Xem đáp án

Chọn C

*Theo tính chất của cấp số cộng , ta có x+  z = 2y.

Kết hợp với giả thiết, x+ y + z = 21, ta suy ra  3y = 21 nên y =  7.

* Gọi d là công sai của cấp số cộng thì x=y−d=7−d và z=y+d=7+d.

Sau khi thêm các số 2 ; 3 ; 9 vào ba số x ; y ; z ta được ba số là x+ 2 ; y + 3 ; z + 9 hay

9- d ;  10 ; 16+ d.

 * Theo tính chất của cấp số nhân, ta có

9−d16+d=102⇔d2+7d−44=0

Giải phương trình ta được d= -11 hoặc d= 4.

   Với d = -11 ; cấp số cộng 18 ; 7 ; - 4. Lúc này F = 389.

   Với d= 4, cấp số cộng 3 ; 7 ; 11. Lúc này F = 179.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Các số x + 6y ; 5x +2y ; 8x + y theo thứ tự đó lập thành một cấp số cộng, đồng thời, các số x+​ 53;   y -1; 2x – 3y theo thứ tự đó lập thành một cấp số nhân. Hãy tìm x và y

x = -3 ; y = -1 hoặc x=38,y=18.

x=3 ; y = 1 hoặc x=−38,y=−18.

x= 24 ; y = 8 hoặc x = - 3 ; y = -1

x = -24 ; y = -8 hoặcx = 3 ; y =1

Xem đáp án

Chọn A

+ Ba số x+6y,5x+2y,8x+y lập thành cấp số cộng nên

x+6y+8x+y=25x+2y⇔9x+​7y=  10x+​ 4y ⇔x=3y

+ Ba số x+53,y−1,2x−3y lập thành cấp số nhân nên x+532x−3y=y−12.

Thay x= 3y vào ta được :

3y+532.3y−3y=y−12⇔3y+53.3y=  y2−2y+​   1⇔9y2+​5y−  y2+​2y−   1=0

⇔8y2+7y−1=0⇔y=−1 hoặc y=18 .

Với y= -1 thì x= - 3; với y=18 thì x=38.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Số hạng thứ hai, số hạng đầu và số hạng thứ ba của một cấp số cộng với công sai khác 0 theo thứ tự đó lập thành một cấp số nhân với công bội q. Tìm q ?

q= 2

q = -2

q=−32.

q=32.

Xem đáp án

Chọn B

Giả sử ba số hạng a,  b, c lập thành cấp số cộng thỏa yêu cầu, khi đó b, a, c theo thứ tự đó lập thành cấp số nhân  công bội q. Ta có

a+c=2ba=bq; c=bq2⇒bq+bq2=2b⇔b. (q + q2- 2 ) =  0⇔b=0q2+q−2=0. 

     Nếu  b=0⇒a=b=c=0 nên a, b, c là cấp số cộng công sai d= 0 (vô lí).

     Nếu q2+q−2=0⇔q=1 hoặc  q= -2. Nếu q=1⇒a=b=c (vô lí), do đó q = -2.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Người ta thiết kế một cái tháp gồm 11 tầng. Diện tích bề mặt trên của mỗi tầng bằng nữa diện tích của mặt trên của tầng ngay bên dưới và diện tích mặt trên của tầng 1 bằng nửa diện tích của đế tháp (có diện tích là 12  288  m2). Tính diện tích mặt trên cùng.

6m2

8m2

10m2

12m2

Xem đáp án

Chọn A

Diện tích bề mặt của mỗi tầng (kể từ 1) lập thành một cấp số nhân có công bội q=12 vàu1=12 2882=6  144.

Khi đó diện tích mặt trên cùng là : u11=u1q10=6 144210=6 

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy số un=4n+n với mọi n≥1. Khi đó số hạng un+1 của dãy là:

un +1= 4n +1 + n

un +1= 5n+ n

un=6n2+1

un+ 1= 4n +1+ n + 1

Xem đáp án

Chọn D

Ta có:  un +1=  4n +1+ n +1

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho bốn số nguyên biết rằng ba số hạng đầu lập thành một cấp số nhân, ba số hạng sau lập thành một cấp số cộng. Tổng của hai số hạng đầu và cuối bằng 14, còn tổng hai số ở giữa bằng 12. Tổng của bốn số nguyên đó là?

20

22

24

26

Xem đáp án

Chọn D 

Gọi 4 số phải tìm là a1, a2, a3, a4. Theo đầu bài Ta có hệ:

Từ 3a2-  a1= 10 ⇒a1= 3a2- 10 thay vào (1) ta được: 

a22= ( 3a2-10). (12- a2)⇔a22= 36a2- 3a22- 120+ 10a2⇔4a22- 46a2+ 120 = 0⇒a2= 4;  a2= 152   (loại)

Từ đó, ta tìm được 4 số cần tìm là:   a1=2, a2=4, a3=8 và a4=12

Chọn D

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Một người gửi một triệu đồng với lãi suất 0,65%/tháng. Số tiền có được sau 2 năm (xấp xỉ) là:

1168236,3 đồng

1006542,5 đồng

1168256,3 đồng

1268236,3 đồng

Xem đáp án

Chọn A

Số tiền là 1000000. (1+0,0065)24≈ 1168236,3