33 câu Trắc nghiệm Cấp số nhân có đáp án (phần 2)
33 câu hỏi
Cho các dãy số sau
1.
2.un = 3n -1
3.
4.un = n3
Hỏi có bao nhiêu dãy số là cấp số nhân ?
1
2
3
4
Chọn A
1) Xét dãy số :
là cấp số nhân với công bội q= 3.
(2). Xét dãy số: un = 3n - 1
Ta có: không phải là cấp số nhân.
( 3) Xét dãy số :
Ta có: không phải là cấp số nhân
(4) xét dãy số un = n3
Ta có: không phải là cấp số nhân
Cho cấp số nhân (un) với . Tìm q
Chọn B
Áp dụng công thức số hạng tổng quát cấp số nhân ta có:
Cho cấp số nhân (un) với u1= 4 ; q = -4 Viết 3 số hạng tiếp theo và số hạng tổng quát un?
.
Chọn C
Ta có :
Số hạng tổng quát:
Cho cấp số nhân (un) với . Số là số hạng thứ mấy của (un) ?
Số hạng thứ 103
Số hạng thứ 104
Số hạng thứ 105
Đáp án khác
Chọn B
Ta có
.
Cho dãy số (un) với .Tìm công bội của dãy số (un).
Chọn B
Ta có:
Dãy số là cấp số nhân với
Cho dãy số (un) với .Tính tổng
Chọn C
Ta có lập thành cấp số nhân số hạng đầu và có 10 số hạng nên
Cho dãy số (un) với .Số 19683 là số hạng thứ mấy của dãy số
15
17
19
16
Chọn D
Ta có :
Vậy số 19683 là số hạng thứ 16 của cấp số.
Cho cấp số nhân có 7 số hạng, số hạng thứ tư bằng 6 và số hạng thứ 7 gấp 243 lần số hạng thứ hai. Hãy tìm số hạng còn lại của cấp số nhân đó.
Chọn D.
Gọi cấp số nhân đó là (un), . Theo đề bài ta có :
Do đó các số hạng còn lại của cấp số nhân là
Cho cấp số nhân có ; . Tìm q và u1
Chọn C
Ta có: ;
Suy ra:
Từ đó:
Cho cấp số nhân (un) thỏa mãn .Tìm công bội và số hạng tổng quát của cấp số
Cả A, B đúng
Cả A, B sai
Chọn C
Gọi q là công bội của cấp số. Khi đó ta có
Suy ra:
Cho cấp số nhân (un) thỏa mãn .Tính tổng
Cả A, B đúng
Cả A, B sai
Chọn C
Gọi q là công bội của cấp số. Khi đó ta có
Lấy (2) chia (1) ta được:
Ta có
+ Với
+ Với
Cho cấp số nhân: . Giá trị của a là:
Chọn B
Tính tổng sau
Chọn D
Mệnh đề nào dưới đây sai?
Dãy số là một cấp số nhân.
Dãy số là một cấp số nhân
Dãy số là một cấp số nhân
Dãy số là một cấp số nhân
Chọn C
Kiểm tra các đáp án
A. Dãy số đã cho là cấp số nhân với công bội q = -2 .
B. Dãy số đã cho là cấp số nhân với công bội q= 0 .
C.
, không phải là hằng số.
Vậy không phải là cấp số nhân.
D. . Vậy là một cấp số nhân.
Dãy số (un) có phải là cấp số nhân không ? Nếu phải hãy xác định số công bội ? Biết rằng un = 4.3n
q =3
q = 2
q = 4
Dãy số đã cho không phải là cấp số nhân.
Chọn A
Ta có: không phụ thuộc vào n suy ra dãy là một cấp số nhân với công bội q = 3.
Cho cấp số nhân (un) với . Số 192 là số hạng thứ mấy của (un) ?
Số hạng thứ 5
Số hạng thứ 6
Số hạng thứ 7.
Không là số hạng của cấp số đã cho.
Chọn C
Cho cấp số nhân (un) thỏa mãn: . Số là số hạng thứ bao nhiêu của cấp số ?
11
12
6
9
Chọn D
Gọi q là công bội của cấp số. Theo giả thiết ta có
Ta có:
Vậy là số hạng thứ 9 của cấp số.
Xác định x để 3 số lập thành một cấp số nhân:
Không có giá trị nào của x.
Chọn C
Ba số: theo thứ tự lập thành cấp số nhân
Cho cấp số nhân (un) có u1= 3 và đạt giá trị nhỏ nhất. Tìm số hạng thứ 13 của cấp số nhân đã cho
Chọn A
Gọi q là công bội của cấp số nhân (un)
Ta có: u1 = 3; u2 = 3q; u3 = 3q2
Suy ra đạt GTNN khi q = 2 .
Khi đó
Tính các tổng sau
Chọn A
Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình sau có ba nghiệm phân biệt lập thành một cấp số nhân:
m = -7
m= 1
m = -1 hoặc m= 7
m = 1 hoặc m = -7
Chọn D
+ Điều kiện cần: Giả sử phương trình đã cho có ba nghiệm phân biệt lập thành một cấp số nhân.
Theo định lý Vi-ét, ta có
Theo tính chất của cấp số nhân, ta có . Suy ra ta có
Với nghiệm x=2 thay vào phương trình đã cho ta có
+ Điều kiện đủ: Với m= 1 hoặc m = -7 thì nên ta có phương trình:
Giải phương trình này, ta được các nghiệm là 1,2,4
Hiển nhiên ba nghiệm này lập thành một cấp số nhân với công bôị q=2
Vậy m= 1 và m= -7 là các giá trị cần tìm.
Một cấp số nhân có ba số hạng là a, b, c (theo thứ tự đó) trong đó các số hạng đều khác 0 và công bội Mệnh đề nào sau đây là đúng?
Chọn B
Do 3 số a, b, c theo thứ tự lập thành cấp số nhân nên ta có :
Tìm x để các số 2; 8; x; 128 theo thứ tự đó lập thành một cấp số nhân.
x = 14
x = 32
x= 64
x= 68
Chọn B
Ta có 8= 2. 4 nên công bội q = 4
Do đó, x = 2.q2 = 2. 42 = 32
Một cấp số nhân có hai số hạng liên tiếp là 16 và 36. Số hạng tiếp theo là:
720
81.
64
56.
Chọn B
Ta có cấp số nhân (un) có:
Biết rằng Tính
P =1
P =2
P =3
P = 4
Chọn C
Từ giả thiết suy ra . Do đó
vì
Ba số x, y, z theo thứ tự lập thành một cấp số nhân với công bội q khác 1 ; đồng thời các số x ; 2y ; 3z theo thứ tự lập thành một cấp số cộng với công sai khác 0. Tìm giá trị của q.
Chọn A
Theo giả thiết ta có :
Nếu công sai của cấp số cộng: x ; 2y ; 3z bằng 0 (vô lí).
nếu
Ba số x, y, z lập thành một cấp số cộng và có tổng bằng 21. Nếu lần lượt thêm các số 2 ; 3 ; 9 vào ba số đó (theo thứ tự của cấp số cộng) thì được ba số lập thành một cấp số nhân. Tính
F=389 Hoặc F=395
F=395 Hoặc F=179
F=389 Hoặc F=179
F=441 Hoặc F=357
Chọn C
*Theo tính chất của cấp số cộng , ta có x+ z = 2y.
Kết hợp với giả thiết, x+ y + z = 21, ta suy ra 3y = 21 nên y = 7.
* Gọi d là công sai của cấp số cộng thì và .
Sau khi thêm các số 2 ; 3 ; 9 vào ba số x ; y ; z ta được ba số là x+ 2 ; y + 3 ; z + 9 hay
9- d ; 10 ; 16+ d.
* Theo tính chất của cấp số nhân, ta có
Giải phương trình ta được d= -11 hoặc d= 4.
Với d = -11 ; cấp số cộng 18 ; 7 ; - 4. Lúc này F = 389.
Với d= 4, cấp số cộng 3 ; 7 ; 11. Lúc này F = 179.
Các số x + 6y ; 5x +2y ; 8x + y theo thứ tự đó lập thành một cấp số cộng, đồng thời, các số y -1; 2x – 3y theo thứ tự đó lập thành một cấp số nhân. Hãy tìm x và y
x = -3 ; y = -1 hoặc
x=3 ; y = 1 hoặc
x= 24 ; y = 8 hoặc x = - 3 ; y = -1
x = -24 ; y = -8 hoặcx = 3 ; y =1
Chọn A
+ Ba số lập thành cấp số cộng nên
+ Ba số lập thành cấp số nhân nên .
Thay x= 3y vào ta được :
hoặc .
Với y= -1 thì x= - 3; với thì .
Số hạng thứ hai, số hạng đầu và số hạng thứ ba của một cấp số cộng với công sai khác 0 theo thứ tự đó lập thành một cấp số nhân với công bội q. Tìm q ?
q= 2
q = -2
Chọn B
Giả sử ba số hạng a, b, c lập thành cấp số cộng thỏa yêu cầu, khi đó b, a, c theo thứ tự đó lập thành cấp số nhân công bội q. Ta có
Nếu nên a, b, c là cấp số cộng công sai d= 0 (vô lí).
Nếu hoặc q= -2. Nếu (vô lí), do đó q = -2.
Người ta thiết kế một cái tháp gồm 11 tầng. Diện tích bề mặt trên của mỗi tầng bằng nữa diện tích của mặt trên của tầng ngay bên dưới và diện tích mặt trên của tầng 1 bằng nửa diện tích của đế tháp (có diện tích là ). Tính diện tích mặt trên cùng.
6m2
8m2
10m2
12m2
Chọn A
Diện tích bề mặt của mỗi tầng (kể từ 1) lập thành một cấp số nhân có công bội và
Khi đó diện tích mặt trên cùng là :
Cho dãy số với mọi n≥1. Khi đó số hạng của dãy là:
Chọn D
Ta có:
Cho bốn số nguyên biết rằng ba số hạng đầu lập thành một cấp số nhân, ba số hạng sau lập thành một cấp số cộng. Tổng của hai số hạng đầu và cuối bằng 14, còn tổng hai số ở giữa bằng 12. Tổng của bốn số nguyên đó là?
20
22
24
26
Chọn D
Gọi 4 số phải tìm là a1, a2, a3, a4. Theo đầu bài Ta có hệ:



Từ thay vào (1) ta được:
Từ đó, ta tìm được 4 số cần tìm là: a1=2, a2=4, a3=8 và a4=12
Chọn D
Một người gửi một triệu đồng với lãi suất 0,65%/tháng. Số tiền có được sau 2 năm (xấp xỉ) là:
1168236,3 đồng
1006542,5 đồng
1168256,3 đồng
1268236,3 đồng
Chọn A
Số tiền là 1000000. (1+0,0065)24≈ 1168236,3







