33 câu Dạng 2: Dãy số có giới hạn hữu hạn có đáp án
Đề thi

33 câu Dạng 2: Dãy số có giới hạn hữu hạn có đáp án

A
Admin
ToánLớp 1185 lượt thi
33 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng  limn2+nn2+1=1.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đặt  un=n2+nn2+1, ta có thể nhận xét  limun−1=limn2+nn2+1−1=limn−1n2+1=0.

Do đó limun=1. Ta được điều phải chứng minh.

2. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng  lim3n−12n+1=32.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đặt un=3n−12n+1, ta có nhận xét:

 limun−32=lim3n−12n+1−32=lim−52n+1=0.

Do đó limun=32. Ta được điều phải chứng minh.

3. Tự luận
1 điểm

Chứng minh các giới hạn sau:

a)  lim−n3n3+1=−1.

Xem đáp án

hướng dẫn giải

a) Ta có  lim−n3n3+1−−1=lim1n3+1.

xét dãy un=1n3+1⇒un=1n3+1<1n3=vn,∀n và limvn=lim1n3=0

 nên lim1n3+1=0. 

Do đó  lim−n3n3+1=−1.

Ta được điều phải chứng minh.

4. Tự luận
1 điểm

Chứng minh các giới hạn sau:

b, limn2+3n+22n2+n=12.

Xem đáp án

b) Ta có  limn2+3n+22n2+n−12=lim5n+422n2+n.

Xét dãy  un=5n+422n2+n

⇒un=5n+422n2+n<5n+44n2=54n+1n2=vn,∀n.

Mà limvn=lim54n+lim1n2=0 nên  lim323n2+n=0.

Do đó  limn2+3n+22n2+n=12.

Ta được điều phải chứng minh.

5. Tự luận
1 điểm

Chứng minh có giới hạn:  lim3.3n−sin3n3n=3.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Ta có  lim3.3n−sin3n3n−3=lim−sin3n3n.

Ta lại có sin3n3n≤13n=13n∀n và lim13n=0, nên  lim−sin3n3n=0.

Do đó lim3.3n−sin3n3n=3. Ta được điều cần phải chứng minh.

6. Tự luận
1 điểm

Tìm các giới hạn sau:

a, lim−4n2+n+22n2+n+1.

Xem đáp án

hướng dẫn giải

a) lim−4n2+n+22n2+n+1=limn2−4+1n+2n2n22+1n+1n2

 =lim−4+1n+2n22+1n+1n2.

 lim2+1n+1n2

.=lim2+lim1n+lim1n2=2+0+0=2≠0

 lim−4+1n+2n2=lim−4+lim1n+lim2n2=−4+0+0=−4

Nên  lim−4n2+n+22n2+n+1=−42=−2.

Chú ý: Như vậy, để tính các giới hạn trên chúng ta đã thực hiện phép chia cả tử và mẫu cho bậc cao nhất của n và sử dụng kết quả limank=0 với  k>0

7. Tự luận
1 điểm

Tìm các giới hạn sau: b, lim2n+123n2+2n−1n2+3n−1.

Xem đáp án

b)  lim2n+123n2+2n−1n2+3n−1

 =lim32n+12n2+2n−lim2n+12n2+3n−1.

 lim32n+12n2+2n=lim32+1n21+2n=3.221=12.

 lim2n+12n2+3n−1=2+1n21+3n−1n2=221=4.

Nên

 lim2n+123n2+2n−1n2+3n−1=12−4=8.

Chú ý: Như vậy, để tính các giới hạn trên chúng ta đã thực hiện phép tách thành các giới hạn nhỏ.

8. Tự luận
1 điểm

Tìm các giới hạn sau:

a)  lim9n2+2n−3n4n+3.

Xem đáp án

a, lim9n2+2n−3n4n+3=limn9+2n2−3n4n+3=lim9+2n2−34+3n=9+0−34+0=04=0.

9. Tự luận
1 điểm

Tìm các giới hạn sau: b, lim3n54+4n−22n54−3n.

Xem đáp án

b, lim3n54+4n−22n54−3n=lim3+4n4−2n542−3n4=3+0−02−0=32.

10. Tự luận
1 điểm

Tìm các giới hạn sau:

 a)  lim4n2+2n−2n.

Xem đáp án

a)  lim4n2+2n−2n=lim4n2+2n−4n24n2+2n+2n=lim2n2n1+12n+1

 =lim11+12n+1=11+0+1=12.

11. Tự luận
1 điểm

Tìm các giới hạn sau:b, limn2+2n+3−n2+n33.

Xem đáp án

b)  limn2+2n+3−n2+n33=limn2+2n+3−n+limn−n2+n33.

 limn2+2n+3−n=limn2+2n+3−n2n2+2n+3+n=lim2+3n1+2n+3n2+1=21+1=1.

 limn−n2+n33=limn3−n2+n3n2+n.n2+n33+n2+n332

 =lim−11+1n+13+1n+132=−11+1+1=−13.

Vậy  limn2+2n+3−n2+n33=1−13=23.

12. Tự luận
1 điểm

Tìm các giới hạn sau:

 a)  lim3n−2.5n7+3.5n.

Xem đáp án

a)  lim3n−2.5n7+3.5n=lim35n−27.15n+3=0−27.0+3=−23

13. Tự luận
1 điểm

Tìm các giới hạn sau: b, lim1+2+22+...+2n1+3+32+...+3n.

Xem đáp án

b,lim1+2+22+...+2n1+3+32+...+3n=lim2n+1−13n+1−12=lim2.23n+1−13n+11−13n+1=0.

14. Tự luận
1 điểm

Tìm các giới hạn sau:

a)  lim11.3+13.5+...+12n−12n+1.

Xem đáp án

a) Do  12k−12k+1=12.2k+1−2k−12k−12k+1=1212k−1−12k+1

Suy ra  lim11.3+13.5+...+12k−12k+1

=lim1211−13+13−15+...+12n−1−12n+1=lim121−12n+1=12.

 

15. Tự luận
1 điểm

Tìm các giới hạn sau: b, lim1−1221−132...1−1n2.

Xem đáp án

b) Ta có  1−1221−1321−142...1−1n−121−1n2

 =12.32.23.43.34.54...n−2n−1.nn−1.n−1n.n+1n=n+12n.

Suy ra lim1−1221−132...1−1n2=limn+12n=lim1+1n2=12.

16. Tự luận
1 điểm

Tính các tổng sau:

a)  S=13+132+...+13n+...

Xem đáp án

a) Xét dãy số  un:13,132,...,13n,... là một cấp số nhân có  u1=13,q=13.

Suy ra  S=13+132+...+13n=1−13n+11−13−1.

Vậy limS=12. 

17. Tự luận
1 điểm

Tính các tổng sau: b, S=16−8+4−2+...

Xem đáp án

b) Xét dãy số un:16;−8;4;−2;...là một cấp số nhân có  u1=16,q=−12.

Suy ra S=16−8+4−2+... có  limS=161+12=323.

18. Tự luận
1 điểm

Hãy biểu diễn các số thập phân vô hạn tuần hoàn sau dưới dạng phân số: a, α=0,353535...

Xem đáp án

a) α=0,353535...=0,35+0,0035+...=35102+35104+...=351021−1102=3599.

19. Tự luận
1 điểm

Hãy biểu diễn các số thập phân vô hạn tuần hoàn sau dưới dạng phân số: b,  β=5,231231...

Xem đáp án

b)  β=5,231231...=5+0,231+0,000231+...=5+231103+231106+...

=5+2311031−1103=5+231999=1742333.

 

20. Tự luận
1 điểm

Tính giới hạn sau:  limn2+4nn2+4n+5.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Nhập vào máy tính biểu thức sau:

      

Tính giới hạn sau:   a, lim n^2 +4n / n^2 +4n +5 (ảnh 1)

  

Sau đó bấm CALC.

       

Tính giới hạn sau:   a, lim n^2 +4n / n^2 +4n +5 (ảnh 2)

 

Nhập x=9999999999, sau đó bấm “=”, ta được kết quả:

        

Tính giới hạn sau:   a, lim n^2 +4n / n^2 +4n +5 (ảnh 3)

Kết quả: Vậy giới hạn của dãy số bằng 1.

21. Tự luận
1 điểm

Tính giới hạn sau lim4n2−5n−2n.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Nhập vào máy tính biểu thức sau:

        

Tính giới hạn sau lim ( căn 4n^2 -5n -2n) (ảnh 1)

Sau đó bấm CACL.

        

Tính giới hạn sau lim ( căn 4n^2 -5n -2n) (ảnh 2)

Nhập: x=9999999999, sau đó bấm “=”, ta được kết quả:

     

Tính giới hạn sau lim ( căn 4n^2 -5n -2n) (ảnh 3)

 

Kết quả: Vậy giới hạn của dãy số bằng −1,25=−54.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Giới hạn lim2n+1n+2 bằng

2

32

-12

12

Xem đáp án

Ta có lim2n+1n+2=lim2+1n1+2n=21=2.

Chọn đáp án A 

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Giới hạn limn+1n2+2 bằng

2

12

0

16

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Ta có limn+1n2+2=lim1n+1n21+2n2=01=0. 

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Giới hạn limn2+12n+3 bằng

0

12

23.

25.

Xem đáp án

Ta có limn2+12n+3=lim1+1n22+3n=12=12.

Chọn đáp án B

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Giới hạn limn2+n3+13+nnnn2+1+3 bằng

12

13

23

1

Xem đáp án

Ta có limn2+n3+13+nnnn2+1+3=lim1+1n3+1n63+1n1+1n2+3n2=11=1.Chọn đáp án D

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Giới hạn 9n2+2n−8n3+6n+13−n 

−16.

16.

13.

-13.

Xem đáp án

Ta có lim9n2+2n−8n3+6n+13−n=lim9n2+2n−3n−lim8n3+6n+13−2n=13−0=13.

Chọn đáp án C

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Giới hạn limn−n2−12+n+n2−15n5 bằng

64

32

16

128

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Ta có limn−n2−15+n+n2−15n5=lim1−1−1n25+1+1−1n251=25=32.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Giới hạn  lim1−4n1+4n 

1

-1

0

-13

Xem đáp án

Ta có lim1−4n1+4n=lim14n−114n+1=−11=−1.Chọn đáp án B

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Giới hạn lim4.3n+7n+12.5n+7n  

4

2

7

-6

Xem đáp án

Ta có: lim4.3n+7n+12.5n+7n=lim4.37n+72.57n+1=71=7.

Chọn đáp án C

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Giới hạn lim12.4+14.6+...+12n2n+2 bằng

13

-12

2

14

Xem đáp án

Ta có
lim12.4+14.6+...+12n2n+2=lim1212−14+14−16+...+12n−12n+3=lim1212−12n+2=14.Chọn đáp án D

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Giới hạn lim112+21+123+32+...+1nn+1+n+1n 

-2

1

32

-52

Xem đáp án

Ta có 1kk+1+k+1k=kk+1−k+1k−kk+1=1k−1k+1. 

Suy ra un=11−1n+1⇒limun=1.

 Chọn đáp án B

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng S=8+88+888+...+888...8⏟n  chöõ  soá  8 bằng

10n+1−10−36n.

10n+1+10+54n.

88110n+1−10−9n

18110n+1−10−72n.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Ta viết lại S=899+99+999+...+99...9⏟n  soá  9=8910−1+100−1+...+100..0⏟n  soá  0−1 

⇒S=8910+100+...+100..00⏟n  soá  0−n⇔S=8910.10n−110−1−n=8910n+1−109−n=88110n+1−10−9n. 

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng  S=5−5+1−15+15−... bằng

25−554.

25−534.

25+354.

5+354.

Xem đáp án

Ta có S=5−5+1−15+15−...=51+15=551+5=25−554.chọn đáp án A