33 câu Dạng 2: Dãy số có giới hạn hữu hạn có đáp án
33 câu hỏi
Chứng minh rằng limn2+nn2+1=1.
Chứng minh rằng lim3n−12n+1=32.
Chứng minh các giới hạn sau:
a) lim−n3n3+1=−1.
Chứng minh các giới hạn sau:
b, limn2+3n+22n2+n=12.
Chứng minh có giới hạn: lim3.3n−sin3n3n=3.
Tìm các giới hạn sau:
a, lim−4n2+n+22n2+n+1.
Tìm các giới hạn sau: b, lim2n+123n2+2n−1n2+3n−1.
Tìm các giới hạn sau:
a) lim9n2+2n−3n4n+3.
Tìm các giới hạn sau: b, lim3n54+4n−22n54−3n.
Tìm các giới hạn sau:
a) lim4n2+2n−2n.
Tìm các giới hạn sau:b, limn2+2n+3−n2+n33.
Tìm các giới hạn sau:
a) lim3n−2.5n7+3.5n.
Tìm các giới hạn sau: b, lim1+2+22+...+2n1+3+32+...+3n.
Tìm các giới hạn sau:
a) lim11.3+13.5+...+12n−12n+1.
Tìm các giới hạn sau: b, lim1−1221−132...1−1n2.
Tính các tổng sau:
a) S=13+132+...+13n+...
Tính các tổng sau: b, S=16−8+4−2+...
Hãy biểu diễn các số thập phân vô hạn tuần hoàn sau dưới dạng phân số: a, α=0,353535...
Hãy biểu diễn các số thập phân vô hạn tuần hoàn sau dưới dạng phân số: b, β=5,231231...
Tính giới hạn sau: limn2+4nn2+4n+5.
Tính giới hạn sau lim4n2−5n−2n.
Giới hạn lim2n+1n+2 bằng
2
32
-12
12
Giới hạn limn+1n2+2 bằng
2
12
0
16
Giới hạn limn2+12n+3 bằng
0
12
23.
25.
Giới hạn limn2+n3+13+nnnn2+1+3 bằng
12
13
23
1
Giới hạn 9n2+2n−8n3+6n+13−n là
−16.
16.
13.
-13.
Giới hạn limn−n2−12+n+n2−15n5 bằng
64
32
16
128
Giới hạn lim1−4n1+4n là
1
-1
0
-13
Giới hạn lim4.3n+7n+12.5n+7n là
4
2
7
-6
Giới hạn lim12.4+14.6+...+12n2n+2 bằng
13
-12
2
14
Giới hạn lim112+21+123+32+...+1nn+1+n+1n là
-2
1
32
-52
Tổng S=8+88+888+...+888...8⏟n chöõ soá 8 bằng
10n+1−10−36n.
10n+1+10+54n.
88110n+1−10−9n
18110n+1−10−72n.
Tổng S=5−5+1−15+15−... bằng
25−554.
25−534.
25+354.
5+354.
Gợi ý cho bạn
Xem tất cảNgân hàng đề thi








