33 câu Dạng 2: Dãy số có giới hạn hữu hạn có đáp án
33 câu hỏi
Chứng minh rằng
Hướng dẫn giải
Đặt , ta có thể nhận xét
Do đó . Ta được điều phải chứng minh.
Hướng dẫn giải
Đặt ta có nhận xét:
Do đó Ta được điều phải chứng minh.
Chứng minh các giới hạn sau:
a)
hướng dẫn giải
a) Ta có
xét dãy và
nên
Do đó
Ta được điều phải chứng minh.
Chứng minh các giới hạn sau:
b,
b) Ta có
Xét dãy
Mà nên
Do đó
Ta được điều phải chứng minh.Chứng minh có giới hạn:
Hướng dẫn giải
Ta có
Ta lại có và , nên
Do đó Ta được điều cần phải chứng minh.
a,
hướng dẫn giải
a)
Mà
.
Nên
Chú ý: Như vậy, để tính các giới hạn trên chúng ta đã thực hiện phép chia cả tử và mẫu cho bậc cao nhất của n và sử dụng kết quả với k>0
Tìm các giới hạn sau: b,
b)
Mà
Nên
Chú ý: Như vậy, để tính các giới hạn trên chúng ta đã thực hiện phép tách thành các giới hạn nhỏ.
Tìm các giới hạn sau:
a)
a,
Tìm các giới hạn sau: b,
b,
Tìm các giới hạn sau:
a)
a)
b)
Mà
Vậy
Tìm các giới hạn sau:
a)a)
b,
Tìm các giới hạn sau:
a)
a) Do
Suy ra
Tìm các giới hạn sau: b,
b) Ta có
Suy ra
Tính các tổng sau:
a)
a) Xét dãy số là một cấp số nhân có
Suy ra
Vậy
Tính các tổng sau: b,
b) Xét dãy số là một cấp số nhân có
Suy ra cób)
Tính giới hạn sau:
Hướng dẫn giải
Nhập vào máy tính biểu thức sau:

Sau đó bấm CALC.

Nhập , sau đó bấm “=”, ta được kết quả:

Kết quả: Vậy giới hạn của dãy số bằng 1.
Tính giới hạn sau
Hướng dẫn giải
Nhập vào máy tính biểu thức sau:

Sau đó bấm CACL.

Nhập: , sau đó bấm “=”, ta được kết quả:

Kết quả: Vậy giới hạn của dãy số bằng
Giới hạn bằng
2
Ta có
Chọn đáp án A
Giới hạn bằng
2
0
Chọn đáp án C
Ta có
Giới hạn bằng
0
Ta có
Chọn đáp án B
Giới hạn bằng
1
Giới hạn là
Ta có
Chọn đáp án C
Giới hạn bằng
64
32
16
128
Chọn đáp án B
Giới hạn là
1
-1
0
Giới hạn là
4
2
7
-6
Ta có:
Chọn đáp án C
2
Giới hạn là
-2
1
Ta có
Suy ra
Chọn đáp án B
Tổng bằng
Chọn đáp án C
Ta viết lại
Tổng bằng








