3000 câu Trắc nghiệm tổng hợp Tiếng Anh 2026 (có đáp án) - Phần 3
Đề thi

3000 câu Trắc nghiệm tổng hợp Tiếng Anh 2026 (có đáp án) - Phần 3

A
Admin
Tiếng AnhLớp 1251 lượt thi
34 câu hỏi
1. Tự luận
• 1 điểm

Chuyển sang câu bị động: We all expected Marta would pass her driving test.

Xem đáp án

Đáp án đúng: Marta was expected to pass her driving test (by all of us).

Động từ chính “expected” → chuyển sang bị động: was expected

Mệnh đề “would pass…” → chuyển thành to pass vì expect to V

Dịch nghĩa: Ai nấy đều kỳ vọng Marta sẽ vượt qua kỳ thi lái xe.

2. Tự luận
• 1 điểm

We are able to afford a holiday because I was promoted. (RESULT).

Xem đáp án

Đáp án đúng: As a result of my promotion, we are able to afford a holiday.

As a result of: bởi vì, nhờ vào

Dịch nghĩa: Nhờ vào việc tôi được thăng chức, chúng tôi có thể đủ khả năng chi trả cho một kỳ nghỉ.

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

We are talking to firefighters and checking .................. different fire trucks.

over

in

into

out

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

check out = xem xét, khám phá, tìm hiểu (rất phù hợp trong ngữ cảnh này)

Dịch nghĩa: Chúng tôi đang nói chuyện với các lính cứu hỏa và tìm hiểu/xem thử các loại xe cứu hỏa khác nhau.

4. Tự luận
• 1 điểm

We enjoyed the _______________ atmosphere in Hanoi. (peace)

Xem đáp án

Đáp án đúng: peaceful

Trước danh từ cần tính từ.

Dịch nghĩa: Chúng tôi yêu thích không khí yên bình ở Hà Nội.

5. Tự luận
• 1 điểm

We have two postal ___________________ a day. (DELIVER)

Xem đáp án

Đáp án đúng: deliveries

Sau tính từ cần một danh từ.

Dịch nghĩa: Chúng tôi có hai lần phát thư mỗi ngày.

6. Tự luận
• 1 điểm

We shouldn’t eat too much............. food and sugar. (fat)

Xem đáp án

Đáp án đúng: fatty

Trước danh từ cần tính từ.

Dịch nghĩa: Chúng ta không nên ăn quá nhiều thức ăn nhiều chất béo và đường.

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

We usually go away somewhere _____ holiday on New Year.

on

in

at

to

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

on holiday: trong kì nghỉ

Dịch nghĩa: Chúng tôi thường đi đâu đó vào kì nghỉ năm mới.

8. Tự luận
• 1 điểm

Tìm lỗi sai và sửa: We will hold a party tomorrow. Lets decorate the room.

Xem đáp án

Đáp án đúng: lets

Let's = Let us (lời rủ, đề nghị cùng làm gì đó)

Phải có dấu nháy (') giữa Let và s

Dịch nghĩa: Chúng ta sẽ tổ chức một bữa tiệc vào ngày mai. Hãy cùng nhau trang trí phòng.

9. Tự luận
• 1 điểm

Complete the following sentences using the cues given: We/ buy/ new car/ last weekend.

Xem đáp án

Đáp án đúng: We bought a new car last weekend.

Last weekend => thì quá khứ đơn: S + Vqkd

Dịch nghĩa: Chúng tôi đã mua một chiếc ô tô mới vào cuối tuần trước.

10. Tự luận
• 1 điểm

We'd rather you ________ (not lend) Brenda any more money - she's got to learn not to spend what she doesn't have.

Xem đáp án

Đáp án đúng: didn’t lend

Cấu trúc: would rather + S + V (quá khứ đơn) để nói về điều mong muốn ở hiện tại/tương lai.

Dạng phủ định: didn’t + V

Dịch nghĩa: Chúng tôi muốn bạn đừng cho Brenda vay thêm tiền nữa — cô ấy cần phải học cách không tiêu những gì mình không có.

11. Tự luận
• 1 điểm

We’re having a good time here. People on the island are very ______ (HOSPITALITY).

Xem đáp án

Đáp án đúng: hospitable

Sau to be + trạng từ cần một tính từ.

Dịch nghĩa: Chúng tôi đang có khoảng thời gian tuyệt vời ở đây. Người dân trên đảo rất hiếu khách.

12. Tự luận
• 1 điểm

What (do)...... now?

Xem đáp án

Đáp án đúng: What are you doing now?

Now => thì hiện tại tiếp diễn, dạng nghi vấn có từ để hỏi: Từ hỏi + is/am/are + Ving?

Dịch nghĩa: Bây giờ bạn đang làm gì?

13. Tự luận
• 1 điểm

What color ..........................Nam's eyes?

Xem đáp án

Đáp án đúng: are

Chủ ngữ: Nam's eyes → số nhiều → động từ are.

Câu hỏi về màu sắc mắt → dùng cấu trúc What color + to be + subject?

Dịch nghĩa: Mắt Nam màu gì?

14. Tự luận
• 1 điểm

Dựa vào câu trả lời, chọn Wh-word phù hợp điền vào chỗ trống: ___________ do you want to eat? Pasta and cheese.

Xem đáp án

Đáp án đúng: What

Dùng What để hỏi về thứ gì / món gì.

Chủ ngữ không thay đổi, động từ theo thì hiện tại đơn → do you want.

Dịch nghĩa: Bạn muốn ăn gì? Mỳ hay phô mai.

15. Tự luận
• 1 điểm

Tìm và sửa lỗi sai trong các câu sau. What does you like?

Xem đáp án

Đáp án đúng: does

Chủ ngữ “you” được coi là chủ ngữ số nhiều => đi với trợ động từ ‘do’

Dịch nghĩa: Bạn thích gì?

16. Tự luận
• 1 điểm

A: When (be) the last time you (be) ........ there?

B: Last summer. I (spend)........... two weeks in Brighton with my parents and we (go)............ to London one weekend.

Xem đáp án

Đáp án đúng: was/were/spent/went

was / were → thì quá khứ đơn, vì hỏi về thời điểm đã xảy ra trong quá khứ.

spent / went → động từ chính trong câu quá khứ đơn.

Dịch nghĩa:

A: Lần cuối bạn đến đó là khi nào?

B: Mùa hè năm ngoái. Tôi đã ở Brighton hai tuần với bố mẹ và chúng tôi đã đi London vào một cuối tuần.

Đoạn văn

when i was a kid my parents took me to the movie theater

Đề bài: Read the following passage and choose the best answer.

When I was a kid, my parents (1) ________  take me to the movie theater. When I went there for the first time, I was amazed how big the screen was. The sound system was awesome too. (2) ________ I didn’t remember the exact name of the first movie I watched in the cinema, I remembered that it was a cartoon. During the whole movie, everyone laughed a lot at the (3) ________ characters. However, the last scene was so moving that I almost (4) ________. When I grow up, I often go to the cinema with my friends to get relaxed (5) ________ hard working hours.

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Read the following passage and choose the best answer.

didn’t

was

used to

were

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

used to + V (nguyên thể): quen/ thường làm gì (trong quá khứ, hiện tại không còn làm nữa)

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Read the following passage and choose the best answer.

However

Although

Despite

But

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

However, S + V: tuy nhiên

Although + S + V = Despite + N/ V_ing: mặc dù

But + S + V: nhưng (không đứng đầu câu trong văn viết)

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Read the following passage and choose the best answer.

entertain

entertaining

entertained

entertains

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Trước danh từ “characters” (các nhân vật) cần một tính từ.

entertain (v): giải trí

entertaining (adj): hài hước

entertained (V-ed)

entertainment (n): sự giải trí

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Read the following passage and choose the best answer.

laughed

cried

coughed

sneezed

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

laughed (Ved): cười

cried (Ved): khóc

coughed (Ved): ho

sneezed (Ved): hắt xì

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Read the following passage and choose the best answer.

before

during

after

within

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

before: trước khi

during: trong suốt (khoảng thời gian)

after: sau khi

within: trong vòng (bao lâu)

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm

When people talk about large river, the first ____ to my mind is the Mekong River.

comes

will come

that comes

to come

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

The first = the first river => là chủ ngữ số ít => V thêm s/es

Dịch nghĩa: Khi người ta nói về những con sông lớn, điều đầu tiên xuất hiện trong tâm trí tôi là sông Mekong.

23. Tự luận
• 1 điểm

When she got to the party, everyone was dancing and singing.

On_________________________________________________________.

Xem đáp án

Đáp án đúng: On her arrival at the party, everyone was dancing and singing happily.

On her arrival at the party → trạng từ chỉ thời gian, nghĩa là khi cô ấy vừa đến bữa tiệc.

everyone was dancing and singing happily → thì quá khứ tiếp diễn, diễn tả hành động đang xảy ra tại thời điểm cô ấy đến.

Dịch nghĩa: Khi cô ấy đến bữa tiệc, mọi người đang nhảy múa và hát hò vui vẻ.

24. Tự luận
• 1 điểm

Đặt câu hỏi cho từ được gạch dưới: Linh is reading books in the library.

Xem đáp án

Đáp án đúng: Where is Linh reading books?

“In the library” chỉ địa điểm => dùng từ để hỏi “where”

Dạng câu nghi vấn thì hiện tại tiếp diễn có từ để hỏi: Từ hỏi + is/am/are + Ving?

Dịch nghĩa: Linh đang đọc sách ở đâu?

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Where were you ? I went to the _______ for bread.

baker's

bakers'

bakers

bakeres

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

baker's = cửa hàng của thợ làm bánh (cách viết sở hữu, thường dùng trong tiếng Anh).

Dịch nghĩa: Bạn đã ở đâu? Tôi đã đi đến tiệm bánh để mua bánh mì.

26. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Working hard and doing lots of exercise help you burn the calories _____ easily.

more

less

most

the most

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

more: hơn

Dịch nghĩa: Làm việc chăm chỉ và tập thể dục thể thao nhiều giúp bạn đốt cháy calo dễ dàng hơn.

27. Trắc nghiệm
• 1 điểm

“ Would you like me to turn off your computer?” “______, I’ll do it myself”

No, thanks

Yes, please

Don’t do it

Of course

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Dịch nghĩa: Bạn có muốn tôi tắt máy tính hộ bạn không? – Không cảm ơn, tôi sẽ tự làm.

28. Tự luận
• 1 điểm

The weather was so ...... (awful/ awfully) yesterday. - yes, it was raining quite........ (heavy/ heavily) so we stayed at home all day.

Xem đáp án

Đáp án đúng: awful/heavily

- Sau to be + trạng từ cần một tính từ

- Bổ nghĩa cho động từ ‘rain’ cần một trạng từ

Dịch nghĩa: Thời tiết hôm qua thật kinh khủng – Đúng vậy, trời mưa khá nặng hạt nên chúng tôi đã ở nhà cả ngày.

29. Trắc nghiệm
• 1 điểm

We will be late if the bus ____ soon.

won't arrive

doesn't arrive

isn't arriving

not arrive

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Câu điều kiện loại 1: If + S + V(hiện tại đơn, hiện tại hoàn thành), S + will/can/... + V

Dịch nghĩa: Chúng tôi sẽ bị muộn nếu xe buýt không đến sớm.

30. Tự luận
• 1 điểm

You can have a ride on the water in this______. (b _ _ _)

Xem đáp án

Đáp án đúng: boat

Boat: thuyền

Dịch nghĩa: Bạn có thể đi dạo trên mặt nước bằng phương tiện này.

31. Tự luận
• 1 điểm

You can't play Jotto unless there are at least two players.

=> You can ____________________________.

Xem đáp án

Đáp án đúng: You can play Jotto only if there are at least two players.

Cấu trúc: can … only if … = "chỉ khi … thì mới có thể …"

Dịch nghĩa: Bạn chỉ có thể chơi Jotto nếu có ít nhất hai người chơi.

32. Tự luận
• 1 điểm

You have disobeyed, you will therefore be punished. -> As a result _________________.

Xem đáp án

Đáp án đúng: As a result of your disobedience, you will be punished.

As result of: nhờ có, bởi vì

Dịch nghĩa: Do sự không nghe lời của bạn, bạn sẽ bị trừng phạt.

33. Tự luận
• 1 điểm

Sửa lỗi sai: You should always to tell an adult where you are going.

Xem đáp án

Đáp án đúng: to tell

Sau động từ khuyết thiếu động từ chính ở dạng nguyên thể không to

Dịch nghĩa: Bạn lúc nào cũng nên nói với người lớn về nơi bạn sẽ đi.

34. Tự luận
• 1 điểm

Young children should be aware of their ................... (BEHAVE)

Xem đáp án

Đáp án đúng: behavior

Sau tính từ sở hữu cần một danh từ.

Dịch nghĩa: Trẻ em nên nhận thức về hành vi của chúng.