300+ câu Trắc nghiệm Kết cấu công trình có đáp án - Phần 9
Đề thi

300+ câu Trắc nghiệm Kết cấu công trình có đáp án - Phần 9

A
Admin
Đại họcTrắc nghiệm tổng hợp37 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chiều cao đáy dầm của kết cấu nhịp cầu vượt sông được xác định như thế nào?

Đáy dầm cao hơn MNCN 0,5 m

Đáy dầm cao hơn MNCN 0,7 m

Đáy dầm cao hơn MNCN 0,7 m (sông có cây trôi) và 0,5 m (sông không có cây trôi)

Đáy dầm cao hơn MNCN 1,0 m (sông có cây trôi) và 0,5 m (sông không có cây trôi)

Xem đáp án

Chọn đáp án B

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cao độ đáy dầm của cầu vượt qua đường bộ được xác định như thế nào?

Cao độ mặt đường dưới cầu + khổ giới hạn theo tiêu chuẩn

Như (a) + 25 mm

Như (a) + độ lún và độ võng của cầu

Như (a) + độ lún và độ võng nếu > 25 mm

Xem đáp án

Chọn đáp án A

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Kết cấu áo đường mềm cấp cao A1 phải được kiểm toán theo những trạng thái giới hạn nào?

Cường độ chung kết cấu

Cắt trượt nền đất

Ứng suất kéo uốn lớp mặt bê tông nhựa

Tất cả các trạng thái trên

Xem đáp án

Chọn đáp án D

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khi thiết kế mặt đường bê tông nhựa, vị trí kiểm tra cường độ kéo uốn lớp bê tông nhựa là.

Mặt trên lớp bê tông nhựa

Giữa lớp bê tông nhựa

2/3 chiều dày lớp bê tông nhựa

Đáy lớp bê tông nhựa

Xem đáp án

Chọn đáp án C

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Độ bằng phẳng theo dọc tim đường (S) giữa đường và cầu, với đường cao tốc vận tốc 100–120 km/h, cần đảm bảo bao nhiêu để tránh “xóc” khi chuyển tiếp?

S ≤ 1/150

S ≤ 1/175

S ≤ 1/200

S ≤ 1/250

Xem đáp án

Chọn đáp án A

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Bề rộng mặt nền đường sắt được nới rộng trong trường hợp nào?

Trong phạm vi đường cong

Trên cầu, trong hầm

Trong ga

Tất cả các phương án trên

Xem đáp án

Chọn đáp án A

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tiêu chuẩn kỹ thuật của các cấp đường sắt trên tuyến đường sắt lồng (khổ 1435 mm và 1000 mm) là theo tiêu chuẩn nào?

Tiêu chuẩn riêng cho đường sắt lồng

Tiêu chuẩn của đường sắt khổ 1000 mm

Tiêu chuẩn của đường sắt khổ 1435 mm

Tiêu chuẩn của đường có lưu lượng tàu nhiều hơn

Xem đáp án

Chọn đáp án D

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sự khác nhau giữa các loại neo đá dùng trong chống đỡ hầm thi công theo phương pháp mỏ truyền thống và phương pháp NATM là gì?

Khác cấu tạo

Khác sơ đồ làm việc

Khác tuổi thọ

Khác vai trò kết cấu

Xem đáp án

Chọn đáp án C

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Độ bằng phẳng theo dọc tim đường (S) giữa đường và cầu đối với đường cấp I–IV có vận tốc 80 km/h cần đảm bảo bao nhiêu?

S ≤ 1/125

S ≤ 1/150

S ≤ 1/175

S ≤ 1/200

Xem đáp án

Chọn đáp án B

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khi xác định lưu lượng xe tính toán để xác định Eyc của mặt đường, cần xét đến hệ số ảnh hưởng số làn xe. Với đường 4 làn có dải phân cách giữa, hệ số phân phối trục xe f chọn là bao nhiêu?

1,0

0,55

0,35

0,3

Xem đáp án

Chọn đáp án A

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Mức nước thông thuyền dưới cầu được xác định như thế nào?

Mức nước trung bình năm

Mức nước lũ tần suất 15 năm

Mức nước lũ tần suất 10%

Mức nước lũ tần suất 5%

Xem đáp án

Chọn đáp án C

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Độ võng cho phép của các loại kết cấu nhịp cầu là bao nhiêu?

L/800 cho tất cả cầu

L/800 cho cầu sắt, L/400 cho cầu đường bộ

L/600 cho cầu sắt, L/400 cho cầu đường bộ

L/600 cho cầu sắt, L/250 cho cầu đường bộ

Xem đáp án

Chọn đáp án B

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Để đảm bảo thoát nước khỏi mặt cầu, hệ thống ống thoát phải đáp ứng yêu cầu nào?

1 m² mặt cầu có ≥ 4 cm² ống thoát

1 m² mặt cầu có ≥ 4 cm² ống thoát, Dtr ≥ 150 mm

1 m² mặt cầu có ≥ 1 cm² ống thoát, Dtr ≥ 90 mm, cách ≤ 10 m/ống

1 m² mặt cầu có ≥ 1 cm² ống thoát, Dtr ≥ 100 mm, cách ≤ 15 m/ống

Xem đáp án

Chọn đáp án D

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tải trọng làn thiết kế khi tính cho bản mặt cầu được lấy giá trị là bao nhiêu?

9,3 kN/m

3,1 kN/m

2,9 kN/m

2,7 kN/m

Xem đáp án

Chọn đáp án A

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Bản bê tông mặt cầu của cầu dầm được phép tính gần đúng bằng cách chia thành các dải bản tương đương. Chiều rộng dải bản tương đương cầu dầm bê tông được lấy bằng bao nhiêu?

1000 mm

1800 mm

660 + 0,55s tại giữa nhịp và 1220 + 0,25s tại tim dầm

Khoảng cách giữa hai dầm chủ s (mm)

Xem đáp án

Chọn đáp án C

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hãy cho biết sơ đồ chất tải để tính mỏi cho dầm thép như trong hình vẽ có gì sai không? Sai ở điểm nào?

Đúng, không có gì sai.

Sai ở chỗ khoảng cách hai trục sau của xe tải phải là 4300 mm.

Sai ở chỗ mặt cầu có 2 làn xe mà chỉ xếp có 1 làn.

Sai ở hai điểm: thứ nhất trục xe sau phải là 4300 mm, thứ hai phải xếp 2 làn xe theo phương ngang theo đúng vị trí làn.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đối với những tuyến đường sắt điện khí hoá xây dựng mới chỉ sử dụng đầu máy điện thì độ dốc dọc tối đa áp dụng cho các cấp đường tương ứng của khổ đường 1435 mm: cao tốc, cận cao tốc, cấp 1, cấp 2, cấp 3 là.

30 – 25 – 12 – 18 – 25 (‰)

30 – 30 – 12 – 18 – 25 (‰)

30 – 30 – 18 – 25 – 30 (‰)

30 – 30 – 30 – 30 – 30 (‰)

Xem đáp án

Chọn đáp án B

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đối với những tuyến đường sắt điện khí hoá xây dựng mới chỉ sử dụng đầu máy điện thì độ dốc dọc tối đa áp dụng cho các cấp đường tương ứng của khổ đường 1000 mm: cấp 1, cấp 2, cấp 3 là.

30 – 30 – 30 (‰)

25 – 25 – 25 (‰)

12 – 25 – 30 (‰)

18 – 25 – 30 (‰)

Xem đáp án

Chọn đáp án A

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khoảng cách giữa hai tim hầm đơn song song được xác định theo công thức

Khoảng cách này nhằm đáp ứng yêu cầu gì?

Đảm bảo khả năng chịu lực của khối đất nằm giữa hai hầm.

Đảm bảo an toàn nổ mìn khi hai đường hầm cùng thi công.

Đảm bảo khi khoan cắm neo các neo không giao cắt nhau.

Đảm bảo không gian ngoài hai cửa hầm đủ rộng để bố trí vòng quay đầu xe.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hãy cho biết ý nghĩa cơ học của hệ số kiên cố theo Prô-tô-đia-cô-nốp (fkp)?

Là cường độ quy đổi của đá.

Là hệ số ma sát quy đổi của nền.

Là hệ số thực nghiệm đặc trưng cho áp lực địa tầng.

Là hệ số thực nghiệm đặc trưng cho khả năng tự đứng vững của hang đào.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hãy cho biết sơ đồ làm việc của lớp bê tông phun sau khi đã lắp neo trong kết cấu chống đỡ đường hầm thi công theo phương pháp NATM.

Vòng tròn chịu nén.

Tấm kê bốn cạnh.

Tấm kê trên bốn góc.

Tấm ngàm bốn cạnh.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức tính hệ số phân bố ngang cầu dầm liên hợp có dạng.

là đại lượng gì?

Hệ số liên kết.

Độ cứng EI của dầm chủ.

Tham số độ cứng dọc.

Tỷ số giữa độ cứng dọc và độ cứng ngang.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chiều dài cốt thép chờ với đường kính d và sử dụng mối nối bằng dây thép buộc được lấy bằng.

25d

30d

300 mm

(1,0 – 1,7) chiều dài triển khai của cốt thép

Xem đáp án

Chọn đáp án C

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong dầm bê tông dự ứng lực căng trước sử dụng từng tao xoắn kéo thẳng, một số tao cáp được bọc chống dính ở hai đầu. Số lượng tao cáp được bọc này cho phép tối đa là.

40% tổng số tao cáp

30% tổng số tao cáp

25% tổng số tao cáp

20% tổng số tao cáp

Xem đáp án

Chọn đáp án B

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chiều dày lớp bảo vệ đối với cốt thép trong điều kiện môi trường khô cạn bình thường tối thiểu là.

1,5 đường kính cốt thép

3,5 cm

3,0 cm

2,5 cm

Xem đáp án

Chọn đáp án A

26. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chiều dày lớp bảo vệ đối với cốt thép đứng của cọc khoan nhồi được chọn là.

5,0 cm

7,5 cm

9,0 cm

3,0 lần đường kính cốt thép

Xem đáp án

Chọn đáp án D

27. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hãy cho biết quy cách uốn móc vuông của các thanh cốt thép dọc trong kết cấu cầu (d: đường kính thanh cốt thép; c: chiều dài đuôi móc).

c = 6d

c = 8d

c = 10d

c = 12d

Xem đáp án

Chọn đáp án C

28. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong dầm bê tông, hàm lượng cốt thép dự ứng lực và cốt thép thường được giới hạn theo tỉ số giữa khoảng cách thớ chịu nén c và khoảng cách hữu hiệu dc của cốt thép chịu kéo. Hãy cho biết giới hạn này bằng bao nhiêu?

0,55

0,45

0,42

0,40

Xem đáp án

Chọn đáp án B

29. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giới hạn ứng suất của tao cáp dự ứng lực tự chùng thấp ở trạng thái giới hạn sử dụng sau khi xảy ra toàn bộ mất mát ứng suất f pe được quy định như thế nào?

0,65fpu

0,70fpu

0,80fpy

0,85fpy

Xem đáp án

Chọn đáp án A

30. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Theo tiêu chuẩn thiết kế đường ô tô TCVN 4054 – 2005 (ngoài đường cao tốc), có các phương án phân loại dưới đây. Phương án nào đúng?

A. Đường có 6 cấp, từ cấp I đến cấp VI

B. Đường có 5 cấp, từ cấp I đến cấp V

Đường có 4 cấp, từ cấp I đến cấp IV

Đường có 3 cấp, từ cấp I đến cấp III

Xem đáp án

Chọn đáp án D