30 đề thi thử Toán thpt quốc gia cực hay (Đề số 12)
50 câu hỏi
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, phương trình (α)mặt phẳng A(0;−1;0), B(2;0;0); C(0;0;3) đi qua điểm là
x2+y1+z3=1.
x2+y−1+z3=0.
x−1+y2+z3=1.
x2+y−1+z3=1.
Gọi z1;z2 là hai nghiệm phức của phương trình 2z2+3z+3=0 . Giá trị của biểu thức z12+z22 bằng
318.
−98.
3.
−94.
Tập xác định của hàm số y=(x2−3x+2)35+(x−3)−2 là:
D=(−∞;+∞)\3.
D=(−∞;1)∪(2;+∞)\3.
D=(−∞;+∞)\(1;2).
D=(−∞;1)\(2;+∞).
Cho hàm số y=f(x) có f(2)=2,f(3)=5; hàm số y=f'(x) liên tục trên [2;3]. Khi đó ∫23f'(x)dx bằng:
3
-3
10
7
Bất phương trình log2(3x−2)>log2(6−5x) có tập nghiệm là (a;b). Tổng a + b bằng
83.
2815.
265.
115.
Bất phương trình y=f(x) có tập nghiệm là (a;b)
Tập tất cả các giá trị của tham số m để phương trìnhf(x)=m có ba nghiệm phân biệt là
(4;+∞).
(−∞;−2).
[−2;4].
(−2;4).
Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số y=xx2+9 là
2
4
3
1
Hàm số y=x3+3x2−4 nghịch biến trên khoảng nào sau đây?
ℝ.
(−∞;−2).
(0;+∞).
(−2;0).
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai vectơ a→=(−4;5;−3), b→=(2;−2;1). Tìm tọa độ của vectơ x→=a→+2b→
x→=(2;3;−2).
x→=(0;1;−1).
x→=(0;−1;1).
x→=(−8;9;1).
Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=cos2x là:
∫cos2xdx=sin2x2+C.
∫cos2xdx=sin2x+C.
∫cos2xdx=−sin2x2+C.
∫cos2xdx=2sin2x+C.
Cho hàm số y=ax với 0<a≠1. Mệnh đề nào sau đây sai?
Đồ thị hàm số y=ax và đồ thị hàm số y=logax đối xứng nhau qua đường thẳng y = x
Hàm số y=ax có tập xác định là R và tập giá trị là (0;+∞) .
Hàm số y=ax đồng biến trên tập xác định của nó khi a > 1
Đồ thị hàm số y=axcó tiệm cận đứng là trục tung.
Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của một trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án dưới đây. Hỏi đó là hàm số nào?
y=x4−2x2.
y=−x4+3x2−3.
y=x4−x2−3.
y=x4−2x2−3.
Cho hình lăng trụ ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, AA'=3a2. Biết rằng hình chiếu vuông góc của A’ lên (ABC) là trung điểm BC. Thể tích của khối lăng trụ ABC.A’B’C’ là
a328.
3a328.
a362.
2a33.
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, phương trình đường thẳng d đi qua điểm A(1;2;1) và vuông góc với mặt phẳng (P):x−2y+z−1=0 có dạng
d:x+11=y+2−2=z+11.
d:x+21=y−2=z+21.
d:x−11=y−22=z−11.
d:x−22=y−4=z−22.
Trong các hàm số f(x)=log2x; g(x)=−12x3+1;hx=x13;k(x)=3x2 có bao nhiêu hàm số đồng biến trên R?
2
3
4
1
Số giá trị nguyên của tham số m để phương trình sinx+(m−1)cosx=2m−1 có nghiệm là
0
3
2
1
Một hình nón có độ dài đường sinh bằng đường kính đáy. Diện tích hình tròn đáy của hình nón bằng 9π . Tính đường cao h của hình nón
h=32.
h=33.
h=33.
h=3.
Trong không gian, cho các mệnh đề sau:
I. Hai đường thẳng phân biệt cùng song song với một mặt phẳng thì song song với nhau.
II. Hai mặt phẳng phân biệt chứa hai đường thẳng song song cắt nhau theo giao tuyến song song với hai đường thẳng đó.
III. Nếu đường thẳng a song song với đường thẳng b, đường thẳng b nằm trên mặt phẳng (P) thì a song song với (P).
IV. Qua điểm A không thuộc mặt phẳng (α) , kẻ được đúng một đường thẳng song song với .
Số mệnh đề đúng là
2
0
1
3
Tập hợp điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn điều kiệnz¯+1+2i=1 là
Đường tròn I(1;2), bán kính R = 1
Đường tròn I(-1;-2), bán kính R = 1
Đường tròn I(-1;2), bán kính R = 1
Đường tròn I(1;-2), bán kính R = 1
Ký hiệu Cnk là số các tổ hợp chập k của n phần tử (1≤k≤n) . Mệnh đề nào sau đây đúng?
Cnk=n!k!(n−k)!.
Cnk=k!k!(n−k)!.
Cnk=k!k!(n−k)!.
Cnk=n!(n−k)!.
Cho hàm số y=f(x) liên tục, đồng biến trên đoạn [a;b]. Khẳng định nào sau đây đúng?
Hàm số đã cho có cực trị trên đoạn [a;b].
Hàm số đã cho có giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất trên khoảng (a;b).
Phương trình f(x)=0 có nghiệm duy nhất thuộc đoạn [a;b].
Hàm số đã cho có giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất trên đoạn [a;b].
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành. Gọi M, N là trung điểm của SA, SB. Mặt phẳng (MNCD) chia hình chóp đã cho thành hai phần. Tỉ số thể tích hai phần là (số bé chia số lớn)
35
34
13
45
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, mặt cầu (S) có tâm I(3;-3;1) và đi qua điểm A(5;−2;1) có phương trình là
x−52+y+22+z−12=5.
x−32+y+32+z−12=25.
x−32+y+32+z−12=5.
x−32+y+32+z−12=5.
Cho lăng trụ tam giác đều ABC.A’B’C’ có độ dài cạnh đáy bằng a, góc giữa đường thẳng AB’ và mặt phẳng (ABC) bằng 60o . Tính thể tích V của khối trụ ngoại tiếp lăng trụ đã cho
V=a3π3.
V=4a3π33.
V=a3π39.
V=a3π33.
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R, có đạo hàm f'(x)=x3(x−1)2(x+2). Hỏi hàm số có bao nhiêu điểm cực trị?
2
0
1
3
Tích các giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số y=x2+2x trên đoạn 12;2 bằng
15
8
514.
854.
Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông tại A, biết SA⊥(ABC) và AB=2a, AC=3a, SA=4a. Tính khoảng cách d từ điểm A đến mặt phẳng (SBC)
d=2a11.
d=6a2929.
d=12a6161.
d=a4312.
Cho hàm số y=f(x),y=g(x) liên tục trên đoạn [a;b](a<b) . Hình phẳng D giới hạn bởi đồ thị hai hàm số y=f(x),y=g(x) và hai đường thẳng x = a, x= b có diện tích là
SD=∫abf(x)−g(x)dx.
SD=∫abf(x)−g(x)dx.
SD=π∫abf(x)−g(x)dx.
SD=∫baf(x)−g(x)dx.
Số phức z=5-8i có phần ảo là
5
-8
8
-8i
Biểu thức xx43 (x>0) viết dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ là:
x112.
x17.
x54.
x512.
Cho hàm số y=f(x) là hàm đa thức bậc 4, có đồ thị hàm số y=f'(x) như hình vẽ.
Hàm số y=f(5−2x)+4x2−10x đồng biến trong các khoảng nào sau đây?
(3;4).
2;52.
32;2.
0;32.
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên ℝ\−1;0 thỏa mãn f(1)=2ln2+1, x(x+1)f'(x)+(x+2)f(x)=x(x+1),∀x∈ℝ\−1;0. Biết f(2)=a+bln3, với a, b là hai số hữu tỉ. Tính T=a2−b
T=−316.
T=2116.
T=32.
T=0
Cho hàm số bậc ba y=f(x) có đồ thị như hình vẽ.
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thuộc đoạn [0;9] sao cho bất phương trình 2f2(x)+f(x)−m−16.2f2(x)−f(x)−m−4f(x)+16<0 có nghiệm x∈(−1;1) ?
6
8
5
7
Cho a, b, c, d là các số nguyên dương,a≠1;c≠1 thỏa mãn logab=32;logcd=54 và a−c=9 . Khi đó b – d bằng
93
9
13
21
Cho hàm số y=x3−8x2+8x có đồ thị (C) và hàm số y=x2+(8−a)x−b (với a,b∈ℝ) có đồ thị (P). Biết đồ thị hàm số (C) cắt (P) tại các điểm có hoành độ nằm trong đoạn [-1;5]. Khi a đạt giá trị nhỏ nhất thì tích ab bằng
-729
375
225
-384
Gọi A là tập các số tự nhiên có 3 chữ số đôi một khác nhau. Lấy ngẫu nhiên từ A ra hai số. Tính xác suất để lấy được hai số mà các chữ số có mặt ở hai số đó giống nhau
415823.
355823.
417190.
141941.
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R và f(2)=16, ∫02f(x)dx=4. Tính I=∫04xf'x2dx.
I = 144
I = 12
I = 112
I = 28
Cho tứ diện ABCD có DAB^=CBD^=90o; AB=a;AC=a5;ABC^=135o. Biết góc giữa hai mặt phẳng (ABD), (BCD) bằng 30o. Thể tích của tứ diện ABCD là
a323.
a32.
a332.
a36.
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hình (H1) giới hạn bởi các đường y=2x, y=−2x,x=4; hình (H2) là tập hợp tất cả các điểm M(x;y) thỏa mãn các điều kiện: x2+y2≤16;(x−2)2+y2≥4;(x+2)2+y2≥4. Khi quay (H1) , (H2) quanh Ox ta được các khối tròn xoay có thể tích lần lượt là V1,V2. Khi đó, mệnh đề nào sau đây là đúng?
V2=2V1.
V2=V1.
V1+V2=48π.
V2=4V1.
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểmA(1;2;1),B(3;4;0), mặt phẳng (P):ax+by+cz+46=0. Biết rằng khoảng cách từ A, B đến mặt phẳng (P) lần lượt bằng 6 và 3. Giá trị của biểu thức T=a+b+c bằng
-3
-6
3
6
Cho hình chóp S.ABC có SA vuông góc với (ABC),AB=a;AC=a2,BAC^=45o. Gọi lần lượt là hình chiếu vuông góc của A lên SB, SC. Thể tích khối cầu ngoại tiếp hình chóp A.BCC1B1 bằng
πa32.
πa32.
43πa3.
πa323.
Cho các số phức z, w khác 0 thỏa mãn z+w≠0 và 1z+3w=6z+w. Khi đó zw bằng
3
13
3
13
Ông Nam dự định gửi vào ngân hàng một số tiền với lãi suất 6,6%/năm. Biết rằng nếu không rút tiền khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi năm, số tiền lãi được nhập vào vốn ban đầu để tính lãi cho năm tiếp theo. Tính số tiền tối thiểu x triệu đồng ( x∈ℕ) ông Nam gửi vào ngân hàng để sau 3 năm số tiền lãi đủ mua một chiếc xe gắn máy trị giá 26 triệu đồng
191 triệu đồng
123 triệu đồng
124 triệu đồng
145 triệu đồng
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d:x−11=y−12=z−2−1 và mặt phẳng (P):2x+y+2z−1=0. Gọi d’ là hình chiếu của đường thẳng d lên mặt phẳng (P), vectơ chỉ phương của đường thẳng d’ là
u3→(5;−16;−13).
u2→(5;−4;−3).
u4→(5;16;13).
u1→(5;16;−13).
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(4;0;0), B(0;4;0), S(0;0;c) và đường thẳng d:x−11=y−11=z−12. Gọi A’, B’ lần lượt là hình chiếu vuông góc của O lên SA, SB. Khi góc giữa đường thẳng d và mặt phẳng (OA’B’) lớn nhất, mệnh đề nào sau đây đúng?
c∈(−8;−6).
c∈(−9;−8).
c∈(0;3).
c∈−172;−152.
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình vẽ.
Biết tất cả các điểm cực trị của hàm số y=f(x) là – 2, 0, 2, a , 6 với 4 < a < 6. Số điểm cực trị của hàm số y=f(x6−3x2) là
8
11
9
7
Cho hai số thực x, y thỏa mãn:log3(y2+8y+16)+log2[(5−x)(1+x)]=2log35+4x−x23+log2(2y+8)2. Gọi S là tập các giá trị nguyên của tham số m để giá trị lớn nhất của biểu thức P=x2+y2−m không vượt quá 10. Hỏi S có bao nhiêu tập con không phải là tập rỗng?
2047
16383
16384
32
Cho tích phân I=∫01(x+2)ln(x+1)dx=a ln2−7b trong đó a, b là các số nguyên dương. Tổng a+b2 bằng
8
16
12
20
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P):mx+(m+1)y−z−2m−1=0 , với m là tham số. Gọi (T) là tập hợp các điểm Hm là hình chiếu vuông góc của điểm H(3;3;0) trên (P). Gọi a, b lần lượt là khoảng cách lớn nhất, khoảng cách nhỏ nhất từ O đến một điểm thuộc (T). Khi đó, a + b bằng
52.
33.
82.
42.
Cho số phức z thỏa mãn (1+i)z+1−3i=32. Giá trị lớn nhất của biểu thức P=z+2+i+6z−2−3i bằng
56.
15(1+6).
65.
10+315.








