30 đề thi thử THPT Quốc gia môn Hóa năm 2022 có lời giải (Đề 29)
40 câu hỏi
(CH3)3N
CH3CH2NH2
C6H5NHCH3
CH3NHCH3
Đáp án A
Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh nhất?
Cu.
Mg.
Na.
Al.
Đáp án C
(C17H31COO)3C3H5.
(C17H33COO)3C3H5.
(C17H35COO)3C3H5.
(C15H31COO)3C3H5.
Đáp án D
Fe(OH)2.
Fe(OH)3.
FeO.
FeSO4.
Đáp án B
Ở nhiệt độ thường, kim loại nào sau đây không tác dụng với nước?
Ba.
Na.
Ca.
Be.
Đáp án D
Xà phòng hoá hoàn toàn 13,6 gam CH3COOC6H5 bằng dung dịch KOH dư thì thu được m gam muối. Giá trị của m bằng
13,2.
9,8.
23,0.
15,4.
Chọn C.
=> m muối = 23 gam.
N2.
NO2.
N2O.
NO.

H2NCH2COOH.
CH3COOCH3.
C2H5OH.
CH3COONa.
Đáp án B
Alanin.
Gly-Gly-Gly.
Ala-Gly-Ala-Val.
Gly-Ala.
Đáp án C
Tơ tằm.
Tơ xenlulozơ axetat.
Tơ nilon-6,6.
Tơ nitron.
Đáp án B
Tinh bột.
Tơ nilon-6.
Tơ visco.
Polietilen.
Đáp án A
7,15.
7,51.
5,71.
5,17.
Chọn A.
Bảo toàn khối lượng:
muối gam.
Tinh bột.
Xenlulozơ.
Saccarozơ.
Glucozơ.
Đáp án C
Thủy phân triolein trong dung dịch NaOH, thu được glixerol và muối X. Công thức của X là
C17H35COONa.
CH3COONa.
C17H33COONa.
C15H31COONa.
Đáp án C
CH3-CH(NH2)-COOH.
CH3NH2.
C6H5NH2.
H2N-CH2-COOH.
Đáp án A
CH3COOCH3.
CH3NH2.
H2NCH2COOH.
CH3COOH.
Đáp án B
6
3
4
5
Chọn D.
Có 5 polime tổng hợp: polietilen, poli (metyl metacrylat), tơ nitron, policaproamit, nilon-6.
Glucozơ.
Tinh bột.
Xenlulozơ.
Saccarozơ.
Đáp án A
9,9.
4,4.
3,3.
6,6.
Chọn D.
Benzen.
Axit ε-aminocaproic.
Axit axetic.
Buta - 1,3 - đien.
Đáp án B
5
4
2
3
Đáp án A
Este A là hợp chất thơm có công thức C8H8O2. A có khả năng tráng bạc. Khi đun nóng 16,32 gam A với 150 ml dung dịch NaOH 1M thì NaOH còn dư sau phản ứng. Số công thức của A thỏa mãn là
3
4
2
1
Chọn D.
NaOH còn dư nên A tác dụng với NaOH theo tỉ lệ 1:1
Mặt khác A có chức este và có phản ứng tráng gương nên A có 1 cấu tạo thỏa mãn: .
Cho m gam hỗn hợp kim loại Al, Cu vào dung dịch HCl (dư). Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 3,36 lit H2 (đktc) và 2,0 gam kim loại không tan. Giá trị của m là
16,0
4,7
15,0
2,0

11,20.
17,92.
22,40.
8,96.

21,6 gam.
43,2 gam.
64,8 gam.
54,0 gam.

CH3COONa và CH3OH.
CH3COOH và C2H5OH.
CH3COONa và CH2 = CH - OH.
CH3COONa và CH3CHO.
Đáp án D
Phenyl axetat.
Etyl axetat.
Propyl axetat.
Vinyl axetat.
Đáp án B
Hợp chất hữu cơ X mạch hở chỉ chứa một loại nhóm chức, có công thức phân tử C4H6O4. Biết rằng khi đun X với dung dịch NaOH tạo ra một muối và một ancol no, đơn chức, mạch hở. Cho 14,16 gam X tác dụng với 400 ml dung dịch NaOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m bằng bao nhiêu?
16,08.
24,10.
22,48.
30,16.

6,38.
8,09.
10,43.
10,45.

Xenlulozơ.
Fructozơ.
Tinh bột.
Saccarozơ.
Đáp án B
300.
150.
400.
200.

Cho các phản ứng hóa học sau :
Fe + Cu2+ => Fe2+ + Cu
Cu + 2Fe3+ => Cu2+ + 2Fe2+
Nhận xét nào sau đây không đúng ?
Tính oxi hóa của Fe2+ yếu hơn Cu2+.
Tính khử của Fe mạnh hơn Cu.
Tính khử của Cu yếu hơn Fe2+.
Tính oxi hóa của Fe3+ mạnh hơn Cu2+.
Đáp án C
Fe(NO3)3 và KNO3.
Fe(NO3)2 và Al(NO3)3.
Fe(NO3)3 và Al(NO3)3.
Fe(NO3)3.
Chọn D.
dư
dư
X là Fe(OH)2. X với HNO3 loãng dư:
Dung dịch thu được chứa muối Fe(NO3)3.
21 gam.
17 gam.
12,5 gam.
21,8 gam.

Cho các phát biểu sau:
(a) Dùng giấm ăn hoặc một số loại quả chua để khử mùi tanh của cá.
(b) Este isoamyl axetat có mùi thơm của chuối chín.
(c) Ở nhiệt độ thường, tất cả các amin đều tan nhiều trong nước.
(d) Cao su lưu hóa có tính đàn hồi lớn hơn cao su thiên nhiên.
(e) Ở nhiệt độ thường, nhỏ vài giọt dung dịch iot vào hồ tinh bột, thu được dung dịch màu xanh tím.
(g) Có hai chất trong các chất: phenol, etyl axetat, ancol etylic, axit axetic tác dụng được với dung dịch NaOH.
Trong các phát biểu trên, có bao nhiêu phát biểu đúng?
3
2
4
5
Chọn C.
(a) Đúng
(b) Đúng
(c) Sai, nhiều amin có phân tử khối lớn không tan hoặc ít tan trong nước
(d) Đúng
(e) Đúng
(f) Sai, có 3 chất tác dụng với dung dịch NaOH: phenol, etyl axetat, axit axetic.
Cho các chất hữu cơ X, Y, Z, T, E thỏa mãn các phương trình hóa học sau:
(1) X + 3NaOH C6H5ONa + Y + CH3CHO + H2O
(2) Y + 2NaOH T + 2Na2CO3
(3) CH3CHO + 2AgNO3 + 3NH3 + H2O Z + …
(4) Z + NaOH E +...
(5) E + NaOH T + Na2CO3
Công thức phân tử của X là công thức nào sau đây?C12H14O4.
C11H12O4.
C11H10O4.
C12H20O6.
Chọn C.
Phản ứng (3) => Z là CH3COONa
Phản ứng (4) => T là CH4.
Phản ứng (2) => Y là
Phản ứng (1) => X là
Công thức phân tử của X là .
Cho các phát biểu sau:
(a) Tất cả protein đều tan được trong nước tạo thành dung dịch keo.
(b) Protein được tạo nên từ chuỗi các polipeptit kết hợp lại với nhau.
(c) Axit glutamic có tính chất lưỡng tính.
(d) Dung dịch protein có phản ứng màu biure với Cu(OH)2.
(e) Có thể phân biệt Gly-Ala và Gly-Ala-Gly bằng phản ứng màu biure.
(g) H2NCH2CONHCH2CH2CONHCH(CH3)COOH là một tripeptit.
Số phát biểu đúng là3
6
5
4
Chọn D.
(a) Sai, chỉ protein dạng cầu tan trong nước.
(b) Đúng
(c) Đúng
(d) Đúng
(e) Đúng
(g) Sai, mắt xích giữa không phải amino axit.
71.
75.
73.
72.


![]()
46,240.
43,115.
63,045.
57,330.

![]()
34,80.
25,96.
27,36.
24,68.





