30 đề thi thử THPT Quốc gia môn Hóa năm 2022 có lời giải (Đề 11)
40 câu hỏi
Tơ olon.
Nilon-6.
Polietilen.
Nilon-6,6.
Đáp án C
Ala-Ala-Gly.
Gly-Ala-Gly-Ala.
Ala-Gly.
Ala-Ala.
Đáp án A
tơ visco và tơ xenlulozơ axetat.
tơ nilon-6,6 và tơ nilon-6.
tơ tằm và tơ visco.
tơ visco và tơ nilon-6,6.
Đáp án A
5
4
2
3
Đáp án B
Etyl acrylat.
Tripanmitin.
Etyl fomat.
Etyl axetat.
Đáp án B
A Glucozơ có phản ứng thủy phân.
Etyl acrylat có phản ứng tráng bạc.
Đipeptit Ala-Ala có phản ứng màu biure.
Ở điều kiện thường, tristearin là chất rắn.
Đáp án D
4
3
1
2
Đáp án D
H2SO4 loãng.
NaOH.
HNO3 loãng.
HCl.
Đáp án C
Zn.
Ag.
Al.
Hg.
Đáp án D
CH3COOH.
CH3NH2.
C2H5OH.
CH3OH.
Đáp án B
2,4.
4,8.
3,6.
1,2.
Đáp án A
8 gam.
6 gam.
16 gam.
4 gam.
Đáp án A
C12H22O11.
C12H24O11.
(C6H10O5)n.
C6H12O6.
Đáp án A
axit panmitic và etanol.
axit stearic và glixerol.
axit panmitic và glixerol.
axit oleic và glixerol.
Đáp án B
89.
147.
146.
75.
Đáp án A
Tính chất vật lí nào sau đây là tính chất vật lí chung của kim loại?
Khối lượng riêng.
Tính cứng.
Nhiệt độ nóng chảy.
Tính dẻo.
Đáp án D
Este CH3COOC2H5 có tên gọi là
metyl acrylat.
vinyl fomat.
metyl axetat.
etyl axetat.
Đáp án D
Kim loại Fe có tính khử yếu hơn kim loại Ag.
Tính dẫn nhiệt của bạc tốt hơn đồng.
Độ cứng của kim loại Al cao hơn kim loại Cr.
Kim loại Cu tan được trong dung dịch FeCl2.
Đáp án B
Al < Ag < Cu, Fe.
Fe < Al < Cu < Ag.
Al < Fe < Cu < Ag.
Fe < Cu < Al < Ag.
Đáp án B
2
4
3
1
Đáp án B
CH3OH.
C2H5COONa.
C2H5OH.
CH3COONa.
Đáp án D
Xenlulozơ.
Sobitol.
Glucozơ.
Saccarozơ.
Đáp án A
CH3COOH, CH3OH.
CH3COOH, C2H5OH.
C2H5COOH, C2H5OH.
C2H5COOH, CH3OH.
Đáp án C
5,6.
3,2.
2,8.
6,4.
Chọn D.
gam.
Na.
Ca.
Ba.
Ag.
Đáp án D
poli(vinyl clorua).
poliacrilonitrin.
poli(metyl metacrylat).
polietilen.
Đáp án C
46,15%.
62,38%.
53,85%.
57,62%.

tính oxi hóa.
tính bazơ.
tính khử.
tính axit.
Đáp án C
đen.
tím.
vàng.
đỏ.
Đáp án B
Fe.
Zn.
Ca.
Mg.

3.
5.
6.
4.

5,7 gam
15 gam
12,5 gam
21,8 gam

40,40.
36,72.
31,92.
35,60.

76,92%.
57,62%.
51,84%.
74,94%.

3,40 gam.
0,82 gam.
0,68 gam.
2,72 gam.

40,42 gam.
41,82 gam.
37,50 gam.
38,45 gam.

1 : 1
1 : 2
2 : 3
1 : 3

Cho 8,9 gam amino axit X (công thức có dạng H2NCnH2nCOOH) tác dụng hết với dung dịch HCl dư, thu được 12,55 gam muối. Số nguyên tử hiđrô trong phân tử X là
7.
11.
5.
9.

54,45 gam
75,75 gam
68,55 gam
89,7 gam

Tiến hành thí nghiệm điều chế etyl axetat theo các bước sau đây:
Bước 1: Cho 1 ml C2H5OH, 1 ml CH3COOH và vài giọt dung dịch H2SO4 đặc vào ống nghiệm.
Bước 2: Lắc đều ống nghiệm, đun cách thủy (trong nồi nước nóng) khoảng 5 – 6 phút ở 65 – 70°C.
Bước 3: Làm lạnh, sau đó rót 2 ml dung dịch NaCl bão hòa vào ống nghiệm.
Cho các phát biểu sau:
(a) Có thể thay dung dịch axit sunfuric đặc bằng dung dịch axit sunfuric loãng.
(b) Để kiểm soát nhiệt độ trong quá trình đun nóng có thể dùng nhiệt kế.
(c) Dung dịch NaCl bão hòa được thêm vào ống nghiệm để phản ứng đạt hiệu suất cao hơn.
(d) Có thể thay dung dịch NaCl bão hòa bằng dung dịch HCl bão hòa.
(e) Để hiệu suất phản ứng cao hơn nên dùng dung dịch axit axetic 15%.
Số phát biểu đúng là1
3
2
4
Chọn A.
(a) Sai, H2SO4 loãng không có tác dụng hút H2O.
(b) Đúng
(c) Sai, thêm dung dịch NaCl bão hòa để este tách ra.
(d) Sai, HCl dễ bay hơi.
(e) Sai, để hiệu suất cao cần hạn chế tối đa sự có mặt của H2O.




