30 đề thi THPT Quốc gia môn Toán năm 2022 có lời giải (đề 24)
Đề thi

30 đề thi THPT Quốc gia môn Toán năm 2022 có lời giải (đề 24)

A
Admin
ToánTốt nghiệp THPT50 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho A là tập hợp gồm 20 điểm phân biệt. Số đoạn thẳng có hai điểm đầu mút phân biệt thuộc tập A là:

170

160

190

360

Xem đáp án

Chọn C

Mỗi đoạn thẳng là một tổ hợp chập 2 của 20.

Số đoạn thẳng là C202=190.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Một cấp số nhân có 6 số hạng, số hạng đầu bằng 2 và số hạng thứ sáu bằng 486. Tìm công bội q của cấp số nhân đã cho.

q=3

q=-3

q=2

q=-2

Xem đáp án

Chọn A

Theo giải thiết ta có:

u1=2u6=486→486=u6=u1q5=2q5⇔q5=243⇔q=3.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên bên dưới.

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

0;1

−∞;0

1;+∞

−1;0

Xem đáp án

Chọn A

Dựa vào bảng biến thiên

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số có bảng biến thiên như sau

Hàm số có cực đại là

y=5

x=2

x=0

y=1

Xem đáp án

Chọn A

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x) xác định, liên tục trên đoạn [-2;3] và có đồ thị là đường cong trong hình vẽ bên. Tìm số điểm cực đại của hàm số y=f(x) trên đoạn [-2;3].

1

0

2

3

Xem đáp án

Chọn C

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị hàm số y=x+12−x có tiệm cận ngang là đường thẳng:

y=2

y=-1

y=12

x=2

Xem đáp án

Chọn B

Ta có limx→−∞y=limx→−∞x+12−x=−1;limx→+∞y=limx→+∞x+12−x=−1.

Vậy đường thẳng y = -1 là đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường cong ở hình bên là đồ thị của hàm số nào?

f(x)=x4−2x2

f(x)=x4+2x2

f(x)=−x4+2x2−1

f(x)=−x4+2x2

Xem đáp án

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Số giao điểm của đồ thị hàm số y = x3-3x+1 và trục hoành là

3

0

2

1

Xem đáp án

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Với a là số thực dương, log32a2 bằng:

2log32a

4log32a

4log3a

49log3a

Xem đáp án

Chọn B

Do là số thực dương nên ta có: log32a2=log3a22=4log32a.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính đạo hàm của hàm số y=15e4x.

y'=120e4x

y'=−45e4x

y'=45e4x

y'=−120e4x

Xem đáp án

Chọn C

Ta có: y'=15e4x'=15.e4x'=15.4x.e4x=15.4.e4x=45e4x.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho a là số thực dương. Giá trị rút gọn của biểu thức P=a43a bằng

a73

a56

a116

a103

Xem đáp án

Chọn C

Ta có: P=a43a=a43.a12=a116.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Số nghiệm của phương trình 22x2−7x+5=1 là

0

3

2

1

Xem đáp án

Chọn C

Ta có  

22x2−7x+5=1⇔2x2−7x+5=0⇔x=1x=52

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tập nghiệm S của phương trình log2x2−2+2=0.

S=−23;23

S=−32;32

S=23

S=32

Xem đáp án

Chọn B

Ta có: log2x2−2+2=0⇔log2x2−2=−2⇔x2−2=2−2⇔x2=94⇔x=±32.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Một nguyên hàm của hàm số f(x) = 2x+1 là

F(x)=x2+x

F(x)=x2+1

F(x)=2x2+x

F(x)=x2+C

Xem đáp án

Chọn A

Ta có: F'(x)=(x2+x)'=2x+1        

Vậy: Chọn đáp án A.  

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Họ nguyên hàm của hàm số f(x) = x-sin2x là

∫f(x)dx=x22+cos2x+C

∫f(x)dx=x22+12cos2x+C

∫f(x)dx=x2+12cos2x+C

∫f(x)dx=x22−12cos2x+C

Xem đáp án

Chọn B

Ta có : ∫f(x)dx=∫x−sin2xdx=x22+12cos2x+C.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho ∫acfxdx=50, ∫bcfxdx=20. Tính ∫bafxdx.

-30

0

70

30

Xem đáp án

Chọn A

Ta có ∫bafxdx=∫bcfxdx+∫cafxdx=∫bcfxdx−∫acfxdx=20−50=−30.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính tích phân ∫0πsin3xdx

−13

13

−23

23

Xem đáp án

Chọn D

Ta có ∫0πsin3xdx=−13cos3x0π=−13−1−1=23.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Số phức z = 5-6i có phần ảo là

6

-6i

5

-6

Xem đáp án

Chọn D

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai số phức z1=1+2i, z2=2−3i. Xác định phần thực, phần ảo của số phức z=z1+z2.

Phần thực bằng 3; phần ảo bằng -5.

Phần thực bằng 5; phần ảo bằng 5.

Phần thực bằng 3; phần ảo bằng 1.

Phần thực bằng 3; phần ảo bằng -1.

Xem đáp án

Chọn D

Ta có : z=z1+z2=1+2i+2−3i=3−i.

Vậy số phức z có phần thực bằng 3, phần ảo bằng -1.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Điểm M là biểu diễn của số phức z trong hình vẽ bên dưới. Chọn khẳng định đúng

z=2i

z=0

z=2

z=2+2i

Xem đáp án

Chọn C

Hòanh độ của điểm M bằng 2; tung độ điểm M bằng suy ra z=2.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Khối chóp có đáy là hình vuông cạnh a và chiều cao bằng 4a. Thể tích khối chóp đã cho bằng

43a3

163a3

4a3

16a3

Xem đáp án

Chọn A

Ta có  V=13S.h=13a2.4a=43a3

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lăng trụ đều ABC.A’B’C’ có cạnh đáy và cạnh bên cùng bằng a. Tính thể tích của khối lăng trụ đó

a3612

a364

a3312

a334

Xem đáp án

 

Chọn D

Vì ABC.A’B’C’ là hình lăng trụ đều nên ta có:

VABC.A'B'C'=SΔABC.AA'=a234.a=a334

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Một khối nón có chiều cao bằng 3a, bán kính 2a thì có thể tích bằng

2πa3

12πa3

6πa3

4πa3

Xem đáp án

Chọn D

Thể tích của khối nón là: V=13πr2h=13.π.2a2.3a=4πa2

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối trụ tròn xoay có bán kính đáy bằng 3a, chiều cao bằng 4a, với 0<a∈ℝ. Thể tích của khối trụ tròn xoay đã cho bằng

48πa3

18πa3

36πa3

12πa3

Xem đáp án

Chọn C

Thể tích khối trụ tròn xoay: V=h.R2π=4a.3a2π=36πa3

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A1; 1; −1 , B2; 3; 2. Vectơ AB→ có tọa độ là

1; 2; 3

−1; −2; 3

3; 5; 1

3; 4; 1

Xem đáp án

Chọn A

AB→= 1; 2; 3.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, mặt cầu x−12+y−22+z+32=4 có tâm và bán kính lần lượt là

I1;2;−3, R=2

I−1;−2;3, R= 2

I1;2;−3, R=4

I−1;−2;3, R=4

Xem đáp án

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình mặt phẳng (P) đi qua điểm M−1;2;0 và có vectơ pháp tuyến n→=4;0;−5 là

4x−5y−4=0

4x−5z−4=0

4x−5y+4=0

4x−5z+4=0

Xem đáp án

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d:x=1y=2+3tz=5−tt∈ℝ. Vectơ chỉ phương của d là

 u2→=1;3;−1

 u1→=0;3;−1

 u4→=1;2;5

 u3→=1;−3;−1

Xem đáp án

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Gieo đồng tiền hai lần. Xác suất để sau hai lần gieo thì mặt sấp xuất hiện ít nhất một lần

14

12

34

13

Xem đáp án

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số f(x) = x4-2 nghịch biến trên khoảng nào?

−∞;12

0;+∞

−∞;0

12;+∞

Xem đáp án

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số fx=x3−3x2−9x+35 trên đoạn [-4;4] . Tính M+2m .

M+2m=−1

M+2m=39

M+2m=−41

M+2m=−40

Xem đáp án

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình 12x>4 là

−2;+∞

−∞;−2

−∞;2

2;+∞

Xem đáp án

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho ∫124fx−2xdx=1. Khi đó ∫12fxdx bằng :

1

-3

3

-1

Xem đáp án

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số phức z thỏa mãn 1+2iz=1+2i−−2+i. Mô đun của z bằng

2

1

2

10

Xem đáp án

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh 2a, cạnh bên SA vuông góc mặt đáy và SA=a. Gọi φ là góc tạo bởi SB và mặt phẳng (ABCD). Xác định cotφ?

cotφ=2

cotφ=12

cotφ=22

cotφ=24

Xem đáp án

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có ABC là tam giác vuông tại B, SA⊥ABC. Khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (SBC) là: 

Độ dài đoạn AC.

Độ dài đoạn AB.

Độ dài đoạn AH trong đó H là hình chiếu vuông góc của A trên SB.

Độ dài đoạn AM trong đó M là trung điểm của SC.

Xem đáp án

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A1;2;3 và B3;2;1. Phương trình mặt cầu đường kính AB là

x−22+y−22+z−22=2

x−22+y−22+z−22=4

x2+y2+z2=2

x−12+y2+z−12=4

Xem đáp án

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ trục Oxyz, cho tam giác ABC có A−1;3;2, B2;0;5 và C0;−2;1. Phương trình trung tuyến AM của tam giác ABC là.

x+1−2=y−3−2=z−2−4

x+12=y−3−4=z−21

x−2−1=y+43=z−12

x−12=y+3−4=z+21

Xem đáp án

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi S là tập tất cả các giá trị nguyên của tham số m sao cho giá trị lớn nhất của hàm số y=14x4−192x2+30x+m−20 trên đoạn [0;2] không vượt quá 20. Tổng các phần tử của S bằng

210

-195

105

300

Xem đáp án

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu số tự nhiên x không vượt quá 2018 thỏa mãn log2x4log22x≥0?

2017

2016

2014

2015

Xem đáp án

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm liên tục trên R. Đồ thị hàm số y=f(x) như hình vẽ bên. Khi đó giá trị của biểu thức ∫04f'x−2dx+∫02f'x−2dx bằng bao nhiêu ?

2

-2

10

6

Xem đáp án

Chọn D

∫04f'x−2dx+∫02f'x−2dx=fx−204+fx+202=f4−f−2=6.

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính tổng S của các phần thực của tất cả các số phức z thỏa mãn điều kiện z¯=3z2.

S=3.

S=36.

S=233.

S=33.

Xem đáp án

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp có đáy là hình vuông cạnh a, vuông góc với mặt phẳng (ABCD), góc giữa với mặt phẳng bằng 60o. Thể tích khối chóp là

a33

a333

3a3

33a3

Xem đáp án

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Bác Năm làm một cái cửa nhà hình parabol có chiều cao từ mặt đất đến đỉnh là 2,25 mét, chiều rộng tiếp giáp với mặt đất là 3 mét. Giá thuê mỗi mét vuông là 1500000 đồng. Vậy số tiền bác Năm phải trả là:

33750000 đồng

12750000 đồng

6750000 đồng

3750000 đồng

Xem đáp án

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, đường thẳng đi qua điểm M1;2;2, song song với mặt phẳng P:x−y+z+3=0 đồng thời cắt đường thẳng d:x−11=y−21=z−31 có phương trình là

x=1−ty=2−tz=2

x=1−ty=2−tz=3−t

x=1+ty=2−tz=3

x=1−ty=2+tz=3

Xem đáp án

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x) và đồ thị hình bên là đồ thị của đạo hàm f’(x). Hỏi đồ thị của hàm số gx=2fx−x−12 có tối đa bao nhiêu điểm cực trị ?

9

11

8

7

Xem đáp án

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phương trình log25x−1.log42.5x−2=m. Hỏi có bao nhiêu giá trị nguyên m để phương trình có nghiệm thuộc đoạn 1; log59?

4

5

2

3

Xem đáp án

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x) có đạo hàm f’(x) liên tục trên R và đồ thị của f’(x) trên đoạn [-2;6] như hình bên dưới. Khẳng định nào dưới đây đúng?

f−2<f−1<f2<f6

f2<f−2<f−1<f6

f−2<f2<f−1<f6

f6<f2<f−2<f−1

Xem đáp án

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai số phức z1,z2 thỏa mãn z1+1−i=2 và z2=iz1. Tìm giá trị nhỏ nhất m của biểu thức z1−z2?

m=2−1

m=22

m=2

m=22−2

Xem đáp án

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P): x+2y+2z+4=0 và mặt cầu (S):x2+y2+z2−2x−2y−2z−1=0. Giá trị của điểm M trên (S) sao cho d(M,(P)) đạt GTNN là

1;1;3

53;73;73

13;−13;−13

1;−2;1

Xem đáp án