
30 câu hỏi
I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN
Đặc điểm chung về kinh tế - xã hội của các quốc gia thuộc khu vực Đông Bắc Á từ năm 1991 đến nay là
xã hội ổn định, kinh tế khu vực phát triển ở trình độ cao.
xã hội bất ổn, kinh tế phát triển xen lẫn khủng hoàng kéo dài.
tốc dộ tăng trưởng kinh tế liên tục, xã hội ổn định.
khu vực hoà bình, đông dân, ổn định bậc nhất thế giới.
Ý nào sau đây không mô tả đúng tình hình xã hội của Trung Quốc?
Thu nhập bình quân đầu người được cải thiện.
Công cuộc xóá đói giảm nghèo được đẩy mạnh.
Hệ thống y tế được thực hiện đối với đa số người dân.
Tinh trạng già hóa dân số, tỉ lệ sinh thấp nhất thế giới.
trở thành nền kinh tế đứng thứ 2 thế giới (năm 2010).
đứng đầu trên một số lĩnh vực kinh tế nhưng không còn giữ vị trí thứ hai thế giới.
trở thành nền kinh tế đứng thứ 4 ở châu Á (2020).
tỉ trọng đóng góp trong GDP toàn cầu là 20 % (2022).
Công cuộc xoá đói, giảm nghèo đạt được nhiều thành tựu to lớn.
Nguồn nhân lực dồi dào với tỉ lệ dân số ở tuổi lao động cao.
Đối phó với nhiều thách thức như già hóa dân số, tỉ lệ tội phạm gia tăng,...
Xã hội ổn định, hài hoà do nền kinh tế phát triển mạnh mẽ.
Là nước dẫn đầu thế giới về sản xuất công nghiệp nặng.
Là một trong ba trung tâm kinh tế lớn của thế giới.
Quy mô kinh tế đứng thứ 10 thế giới, thứ 4 châu Á (2020).
Là nước dẫn đầu thế giới về sản xuất ô tô, công nghệ nano.
Việt Nam gia nhập ASEAN.
Cam-pu-chia gia nhập ASEAN.
Công bố Hiến chương ASEAN.
Thành lập Cộng đồng ASEAN.
Kinh tế, Quốc phòng an ninh, Văn hóa - Giáo dục.
Chính trị - An ninh, Kinh tế, Văn hóa - Xã hội.
Kinh tế, Chính trị - Quốc phòng an ninh, Văn hoá.
Chính trị - An ninh, Kinh tế, Văn hóa - Giáo dục.
trung tâm kinh tế tài chính.
một nước công nghiệp mới.
một cực trong trật tự đa cực.
nơi tập trung mâu thuẫn thời đại.
các ngành công nghệ cao.
các ngành chinh phục vũ trụ.
nông nghiệp công nghệ cao.
du lịch biển và khai thác khoáng sản.
Nền kinh tế duy trì được mức tăng trưởng ổn định.
Trở thành cường quốc công - nông nghiệp ở châu Á.
Xây dựng nền kinh tế nhiều quy mô dựa trên sở hữu công.
Tăng trưởng liên tục, không chịu tác động của khủng hoảng.
Đi đầu thế giới trong việc sản xuất ô tô và chất bán dẫn.
Có nền kinh tế quy lớn lớn nhất ở khu vực Đông Bắc Á.
Nắm giữ chuỗi cung ứng toàn cầu ở khu vực Đông Bắc Á.
Trở thành 1 trong 15 nước có nền kinh tế lớn nhất thế giới.
Chi phối được nền kinh tế của các quốc gia ở Đông Bắc Á.
Làm cho nền chính trị ổn định bền vững trong thời gian dài.
Làm cho mức sống và tuổi thọ của người dân được nâng cao.
Góp phần thu hẹp khoảng cách giàu nghèo và bất bình đẳng.
Kinh tế phát triển tới tốc độ tăng trưởng cao và nhanh nhất thế giới.
Kinh tế lâm vào khủng hoảng do tác động của khủng hoảng năng lượng.
Kinh tế chưa thoát khỏi trì trệ, xen lẫn giữa suy thoái và tăng trưởng yếu ớt.
Kinh tế phát triển mạnh mẽ dẫn tới sự ra đời trung tâm kinh tế - tài chính thế giới.
Lâm vào khủng hoảng về tài chính.
Là trung tâm kinh tế lớn nhất châu Á.
Chiếm giữ vị trí kinh tế thứ ba thế giới.
Vượt qua sự phát triển của Trung Quốc.
Từ năm 1991, Trung Quốc đã chính thức
thoát khỏi khủng hoảng, trở thành nước xã hội chủ nghĩa.
trở thành nước có nền kinh tế lớn thứ hai thế giới (sau Mỹ).
bắt tay vào công cuộc cải cách, mở cửa toàn diện đất nước.
nêu ra mục tiêu xây dựng kinh tế thị trường xã hội chủ nghĩa.
GDP của Trung Quốc đứng thứ hai thế giới (sau Mỹ).
Trở thành trung tâm kinh tế tài chính duy nhất ở châu Á.
Nền kinh tế Trung Quốc đã đạt mức cân bằng và hợp lý.
Tăng trưởng kinh tế cao, xoá bỏ chênh lệch giàu - nghèo.
Trở thành con rồng kinh tế ở châu Á.
Nắm giữ một cực trong trật tự hai cực.
Trở thành công xưởng mới của thế giới.
Chi phối nền kinh tế khu vực Đông Bắc Á.
ngành kinh tế mũi mọn.
cơ sở để bá chủ thế giới.
nhân tố gây bất ổn xã hội.
ngành kinh tế mới được đầu tư.
Có thu nhập bình quân đầu người cao nhất thế giới.
Nhanh chóng trở thành “con rồng kinh tế mới” ở châu Á.
Có chất lượng cuộc sống cao với hệ thống y tế toàn diện.
Xoá bỏ những bất công trong xã hội và chênh lệch giàu nghèo.
quy mô dân số thấp nhất thế giới.
quy mô kinh tế lớn thứ hai thế giới.
tỉ lệ sinh và tử vong ở trẻ sơ sinh cao.
quy mô kinh tế lớn nhất thế giới.
hệ thống y tế, chăm sóc sức khoẻ được đảm bảo.
Nhật Bản đang cải thiện tỷ lệ gia tăng dân số tự nhiên.
chỉ số phát triển con người từng bước được phục hồi.
Nhật Bản đã giải quyết được triệt để căn bênh truyền nhiễm.
Chất lượng tăng trưởng kinh tế thấp.
Mức độ chênh lệch giàu - nghèo vẫn cao.
Quy mô kinh tế nhỏ, lạm phát ở mức cao.
Cơ cấu kinh tế mất cân bằng, không hợp lý.
tiến hành cải cách toàn diện đất nước.
đưa ra sáng kiến “Vành đai, con đường”.
thành lập thành phố Tam Sa ở biển Đông.
xoá bỏ cơ chế quản lý tập trung, bao cấp.
Mức sống của người dân không ngừng được nâng cao.
Người dân được miễn phí giáo dục và chi phí chữa bệnh.
Chỉ số HDI ở mức cao, chăm sóc sức khoẻ được đẩy mạnh.
Tuổi thọ trung bình của người dân tăng từ 68 tuổi lên 78 tuổi.
Cơ cấu kinh tế cân đối, hợp lý.
Có GDP cao hàng đầu thế giới.
Tăng trưởng kinh tế cao nhất thế giới.
Kinh tế nhà nước giữ vai trò chủ đạo.
Brunây.
Lào.
Malaixia.
Đông Timor.
Ảnh hưởng đến mức độ hợp tác giữa các nước thành viên.
Làm cho mức độ giành độc lập của các quốc gia khác nhau.
Làm xuất hiện những bất đồng về quan điểm giữa các nước.
Làm thay đổi mục tiêu và nguyên tắc hoạt động của ASEAN.
Sự chống phá của các thế lực thù địch bên ngoài đã thất bại.
Mong muốn và cố gắng nỗ lực của các nước trong khu vực.
Sự mở rộng thành viên chủ yếu do tác độ của nhân tố khách quan.
Sự đồng thuận của các nước thành viên về việc xoá bỏ cạnh tranh.
Đóng góp tích cực cho hoà bình, ổn định và phát triển phồn vinh ở khu vực.
Tạo điều kiện thuận lợi cho các nước thành viên phát triển kinh tế - xã hội.
Thúc đẩy hợp tác và liên kết khu vực ở Đông Á, nhất là về kinh tế-thương mại.
Thúc đẩy nhanh chóng quá trình đấu tranh chống thực dân giành độc lập dân tộc.
Nội dung nào sau đây chứng tỏ Nhật Bản là quốc gia có chất lượng cuộc sống cao từ năm 2010?
Người cao tuổi chiếm tỷ lệ cao, trẻ sơ sinh giảm.
Chỉ số phát triển con người ở mức cao của thế giới.
Nhật Bản đã hoàn thành phổ cập giáo dục mầm non.
Người dân có tỷ lệ sở hữu xe máy lớn nhất thế giới.
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)


![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)

















