30 câu Trắc nghiệm Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số có đáp án (P1) (Thông hiểu)
Đề thi

30 câu Trắc nghiệm Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số có đáp án (P1) (Thông hiểu)

A
Admin
ToánLớp 1270 lượt thi
15 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y=sinx trên đoạn −π2;−π3 lần lượt là:

−12;−32

−32;−1

−32;−2

−22;−32

Xem đáp án

Ta có: y'=cosx⇒y'=0⇔cosx=0⇔x=π2+kπk∈Z 

Do x∈−π2;−π3 nên k=−1 hay  x=−π2

Suy ra  y−π2=−1,y−π3=−32⇒max−π2;−π3y=−32min−π2;−π3y=−1

Đáp án cần chọn là: B

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị lớn nhất của hàm số fx=sinxx trên đoạn π6;π3 là:

π3

π2

Xem đáp án

TXĐ:  x≠0

f'x=xcosx−sinxx2<0∀x∈π6;π3

Thật vậy, xét hàm gx=xcosx−sinx trên π6;π3 có:

g'x=cosx−xsinx−cosx=−xsinx<0,∀x∈π6;π3

Do đó hàm số g (x) nghịch biến trên π6;π3

Suy ra gx≤gπ6=π6.cosπ6−sinπ6<0 hay xcosx−sinx<0 với ∀x∈π6;π3

⇒maxπ6;π3fx=fπ6=3π

Đáp án cần chọn là: B

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị nhỏ nhất của hàm số y=2x+cosx trên đoạn 0;1 là:

-1

1

π

0

Xem đáp án

Ta có: y'=2−sinx>0,∀x∈R⇒ hàm số đồng biến trên  0;1

⇒min0;1y=y0=1

Đáp án cần chọn là: B

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi m, M lần lượt là giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số fx=2x+cosπx2 trên đoạn −2;2. Giá trị của m + M bằng:

2

-2

0

-4

Xem đáp án

Ta có:  fx=2x+cosπx2⇒f'x=2−π2sinπx2

Vì−1≤sinπx2≤1⇒−π2≤π2sinπx2≤π2⇒0<2−π2≤2−π2sinπx2≤2+π2

 ⇒f'x>0∀x∈−2;2⇒hàm số fx=2x+cosπx2 là hàm đồng biến trên  −2;2

⇒f−2≤fx≤f2,∀x∈−2;2

⇒M=maxf(x)=f2=3−2;2m=minf(x)=f−2=−5−2;2

⇒M+m=3+(−5)=−2

Đáp án cần chọn là: B

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số fx=x+1x−1 trên 3;5. Khi đó M – m bằng:

72

12

2

38

Xem đáp án

Xét hàm số fx=x+1x−1 trên 3;5 có f'x=−2x−12<0,∀x∈3;5

Suy ra f (x) là hàm số nghịch biến trên  3;5

Do đó: f(3) ≥ f(x) ≥ f(5) với mọi x∈3;5⇒M=maxf(x)=f3=23;5m=minf(x)=f5=323;5 

Suy ra: M - m =2−32=12

Đáp án cần chọn là: B

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi m là giá trị nhỏ nhất của hàm số y=x−1+4x−1 trên khoảng 1;+∞. Tìm m?

m=2

m=5

m=3

m=4

Xem đáp án

x>1⇔x−1>0

⇒y=x−1+4x−1≥2x−1.4x−1=2.2=4

Dấu bằng xảy ra  ⇔x−1=4x−1⇔x−12=4⇔x=3

Vậy GTNN của hàm số là m = 4 khi x = 3

Đáp án cần chọn là: D

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Để giá trị nhỏ nhất của hàm số y=x+1x−m trên khoảng 0;+∞

 bằng – 3 thì giá trị của tham số m là:

m=112

m=193

m=5

m=7

Xem đáp án

x+1x−m≥Cauchy2x.1x−m=2−m⇒min0;+∞y=2−m=−3⇔m=5

Đáp án cần chọn là: C

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm giá trị lớn nhất của hàm số y=x3−5x2+3x−1 trên đoạn  2;4

M = - 10

M = - 7

M = - 5

M = 1

Xem đáp án

y'=3x2−10x+3=0⇔x=3∈2;4x=13∉2;4

f2=−7,f3=−10,f4=−5

Vậy giá trị lớn nhất của hàm số y=x3−5x2+3x−1 trên đoạn 2;4 là M = - 5

Đáp án cần chọn là: C

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm GTLN và GTNN của hàm số y=x5−5x4+5x3+1 trên đoạn −1;2 

minx∈−1;2y=−10,maxx∈−1;2y=2

minx∈−1;2y=−2,maxx∈−1;2y=10

minx∈−1;2y=−10,maxx∈−1;2y=−2

minx∈−1;2y=−7,maxx∈−1;2y=1

Xem đáp án

Ta có:  y'=5x4−20x3+15x2=0⇔5x2x2−4x+3=0⇔x=0∈−1;2x=1∈−1;2x=3∉−1;2

f−1=−10,f0=1,f1=2,f2=−7

Vậy giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm trên −1;2 lần lượt là 2 và – 10.

Đáp án cần chọn là: A

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y=x3−3x2−9x+35 trên đoạn −4;4. Giá trị của M và m lần lượt là:

M=40;m=8

M=40;m=−41

M=15;m=−41

M=40;m=−8

Xem đáp án

Xét hàm số y=x3−3x2−9x+35 trên đoạn −4;4, cóy'=3x2−6x−9

Phương trình  y'=0⇔−4≤x≤43x2−6x−9=0⇔x=−1x=3

Tính các giá trị  f−4=−41;f−1=40;f3=8;f4=15

Vậy giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số lần lượt là:  M=40;m=−41

Đáp án cần chọn là: B

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số y=x+25x−3 trên khoảng  3;+∞

11

10

13

12

Xem đáp án

y'=1−25x−32=x−32−25x−32=0⇔x−3=5x−3=−5⇔x=8∈3;+∞x=−2∉3;+∞

f8=8+255=13⇒min3;+∞fx=13

Đáp án cần chọn là: C

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=2mx+1m−x. Giá trị lớn nhất của hàm số trên 2;3 bằng −13 khi m bằng:

-5

0

5

52

Xem đáp án

D=R\m⇒m∉2;3

⇒y'=2m−x+m+1.2mx+1−x+m2=2m2+1−x+m2>0,∀x∈2;3

Hàm số luôn đồng biến trên 2;3

⇒Max y=f3=6m+1m−3

maxy=−13⇔6m+1m−3=−13⇔18m+3=−m+3⇔m=0tm

Đáp án cần chọn là: B

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi m là giá trị để hàm số y=x−m2x+8 có giá trị nhỏ nhất trên 0;3 bằng – 2. Mệnh đề nào sau đây là đúng?

m2≠16

3<m<5

m=5

m<5

Xem đáp án

Ta có: y=x−m2x+8,  x≠−8⇒y'=1.8−1.−m2x+82=m2+8x+82>0,∀x≠−8

⇒ hàm số luôn đồng biến trên các khoảng  −∞;−8,−8;+∞

⇒min0;3y=y0=−m28=−2⇒m=±4

Suy ra  m<5

Đáp án cần chọn là: D

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x3−3mx2+6 giá trị nhỏ nhất của hàm số trên 0;3 bằng 2 khi:

m=2

m=3127

m>32

m=1

Xem đáp án

TXĐ: D = R

y'=3x2−6mx

Ta có:  y'=0⇔x=0⇒y=6x=2m⇒y=−4m3+6

Xét TH1: m = 0. Hàm số đồng biến trên 0;3⇒min0;3y=y0=6⇒ loại

Xét TH2: m≥32⇒2m≥3>0. Khi đó, hàm số nghịch biến trên  0;3⊂0;2m ⇒min0;3y=y3=33−27m=2⇒m=3127<32

(loại)

Xét TH3: 32>m>0⇒3>2m>0 thì đồ thị hàm số có điểm cực đại là (0; 6) và điểm cực tiểu là  2m,−4m3+6

Khi đó, GTNN trên 0;3 là  y2m=−4m3+6⇒−4m3+6=2⇔m3=1⇔m=1(tm)

Xét TH4: m<0⇒0;6 là điểm cực tiểu của đồ thị hàm số và trên 0;3hàm số đồng biến.

⇒ymin=6⇒ loại

Vậy m = 1 là giá trị cần tìm.

Đáp án cần chọn là: D

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết rằng giá trị nhỏ nhất của hàm số y=mx+36x+1 trên 0;3 bằng 20. Mệnh đề nào sau đây đúng?

4<m≤8

0<m≤2

2<m≤4

m>8

Xem đáp án

Ta có: y'=m−36x+12;∀x∈0;3 và  y0=36,y3=3m+9

TH1: hàm số nghịch biến trên đoạn 0;3 ⇔m≤94miny=3m+9=20  (vô nghiệm)

TH2: phương trình y'=m−36x+12⇒y'=0⇔x=−1+6m với m > 0

Giá trị nhỏ nhất của hàm số bằng 20  ⇔y−1+6m=20

⇔m−1+6m+36−1+6m+1=20⇔−m+6m+6m=20

⇔−m+12m=20⇔m=4m=100

Với m = 100 (loại) vì  −1+6100=−25∉0;3

Vậy  m=4∈2;4

Đáp án cần chọn là: C