30 câu  Trắc nghiệm Đề kiểm tra cuối năm Hình học 10 có đáp án
Đề thi

30 câu Trắc nghiệm Đề kiểm tra cuối năm Hình học 10 có đáp án

A
Admin
ToánLớp 1070 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho ba điểm phân biệt A, B, C. Đẳng thức nào sau đây đúng?

CA→−BA→=BC→.

AB→+AC→=BC→.

AB→+CA→=CB→.

AB→−BC→=CA→.

Xem đáp án

Đáp án A. Ta có CA→−BA→=CA→+AB→=CB→=−BC→. Vậy A sai.

Đáp án B. Ta có AB→+AC→=AD→≠BC→ (với D là điểm thỏa mãn ABDC là hình bình hành). Vậy B sai.

Đáp án C. Ta có AB→+CA→=CA→+AB→=CB→. Vậy C đúng. 

Chọn C.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC vuông cân tại C và AB=2. Tính độ dài của AB→+AC→.

AB→+AC→=5.

AB→+AC→=25.

AB→+AC→=3.

AB→+AC→=23.

Xem đáp án

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC có M  là trung điểm của BC, I là trung điểm của AM.  Khẳng định nào sau đây đúng?

AI→=14AB→+AC→.

AI→=14AB→−AC→.

AI→=14AB→+12AC→.

AI→=14AB→−12AC→.

Xem đáp án

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ giác ABCD. Trên cạnh AB; CD lấy lần lượt các điểm M, N sao cho 3 AM→=2 AB→ và 3 DN→=2 DC→. Tính vectơ MN→ theo hai vectơ AD→,  BC→.

MN→=13AD→+13BC→.

MN→=13AD→−23BC→.

MN→=13AD→+23BC→.

MN→=23AD→+13BC→.

Xem đáp án

Đáp án C

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chữ nhật ABCD và số thực k >0. Tập hợp các điểm M thỏa mãn đẳng thức MA→+MB→+MC→+MD→=k là

một đoạn thẳng.

một đường thẳng.

một đường tròn.

một điểm.

Xem đáp án

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho a→=3;−4, b→=−1;2. Tìm tọa độ của vectơ a→+b→.

(-4 ; 6)

(2; -2)

( 4;-6)

(- 3; -8)

Xem đáp án

a→+b→=3+−1;−4+2=2;−2.

Đáp án B

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong hệ tọa độ Oxy, cho hai điểm A(2 ; -3) ; B ( 4 ; 7). Tìm tọa độ trung điểm I của đoạn thẳng AB

I( 6 ; 4)

I (2 ; 10)

I (3 ; 2)

I( 8; -21)

Xem đáp án

xI=2+42=3yI=−3+72=2⇒I3;2.

Đáp án C

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có A(6; 1) ; B (-3; 5) và trọng tâm G(-1;1). Tìm tọa độ đỉnh C

( 6 ; -3)

(- 6; 3)

(- 6; -3)

(- 3 ; 6)

Xem đáp án

Gọi C(x, y)

Vì G là trọng tâm tam giác ABC nên :

6+−3+x3=−11+5+y3=1⇔x=−6y=−3.

Đáp án C

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong hệ tọa độ Oxy, cho hai điểm A(2; -3); B (3; 4) Tìm tọa độ điểm M thuộc trục hoành sao cho A, B, M thẳng hàng.

M (1 ; 0)

M(4; 0)

M−53;−13.

M177;0.

Xem đáp án

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC. Tính P=sinA.cosB+C+cosA.sinB+C

0

1

-1

2

Xem đáp án

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho biết tanα=−3. Giá trị của P=6sinα−7cosα6cosα+7sinα bằng bao nhiêu ?

P=43.

P=53.

P=−43.

P=−53.

Xem đáp án

P=6sinα−7cosα6cosα+7sinα=6sinαcosα−76+7sinαcosα=6tanα−76+7tanα=53.

Đáp án B

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho biết 3cosα−sinα=1, 00<α<900. Giá trị của tanα bằng

tanα=43.

tanα=34.

tanα=45.

tanα=54.

Xem đáp án

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho O là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác đều MNP. Góc nào sau đây bằng 120p?

MN→,NP→

MO→,ON→.

MN→,OP→.

MN→,MP→.

Xem đáp án

Đáp án A

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho a→ và b→ là hai vectơ cùng hướng và đều khác vectơ 0→. Mệnh đề nào sau đây đúng?

a→.b→=a→.b→

a→.b→=0

a→.b→=−1

a→.b→=−a→.b→

Xem đáp án

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai vectơ a→ và b→ thỏa mãn a→=3, b→=2 và a→.b→=−3. Xác định góc α giữa hai vectơ a→ và b→

α=300.

α=450.

α=600.

α=1200.

Xem đáp án

a→.b→=a→.b→.cosa→,b→⇒cosa→,b→=a→.b→a→.b→=−33.2=−12⇒a→,b→=1200.

Đáp án D

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho ba điểm A3;−1, B2;10, C−4;2. Tính tích vô hướng AB→.AC→.

40

– 40

26

– 26

Xem đáp án

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, tính khoảng cách giữa hai điểm M (1;-2) và N (- 3; 4)

MN = 4

MN=6

MN=36.

MN=213.

Xem đáp án

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm A( -2; 4) và B(8; 4). Tìm tọa độ điểm C thuộc trục hoành sao cho tam giác ABC vuông tại C.

C( 6; 0)

C(0;0); C( 6; 0)

C (-2; 0)

C(-1; 0)

Xem đáp án

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có A(- 3; 0); B (3;0) và C(2 ;6). Gọi H (a; b ) là tọa độ trực tâm của tam giác đã cho. Tính a + 6b

5

6

7

8

Xem đáp án

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có A( 4;3); B (2;7) và C(– 3; -8). Tìm toạ độ chân đường cao A’ kẻ từ đỉnh A xuống cạnh BC

( 1; -4)

(- 1; 4)

( 1; 4)

(4; 1)

Xem đáp án

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Tam giác ABC có AB =2; AC = 1 và A^=60°. Tính độ dài cạnh BC.

BC=1

BC =2

BC=2.

BC=3.

Xem đáp án

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Tam giác ABC có BC =10 và A^=30O. Tính bán kính  R của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC.

R = 5

R = 10

R=103

R=103

Xem đáp án

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Tam giác ABC có AB=3, AC=6, BAC^=60°. Tính độ dài đường cao ha của tam giác.

ha=33

ha=3

ha=3

ha=32

Xem đáp án

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Tam giác ABC có  AB = 5; AC =8 và BAC^=600. Tính bán kính r của đường tròn nội tiếp tam giác đã cho.

r = 1

r =2

r=3

r=23

Xem đáp án

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường thẳng d đi qua điểm M (1; -2) và có vectơ chỉ phương u→=3;5 có phương trình tham số là:

d:x=3+ty=5−2t

d:x=1+3ty=−2+5t

d:x=1+5ty=−2−3t

d:x=3+2ty=5+t

Xem đáp án

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua hai điểm  A(3; -1) và B (1; 5) là:

-x + 3y + 6= 0

3x – y + 10 = 0

3x – y + 6 = 0

3x + y – 8 = 0

Xem đáp án

A3;−1∈ABu→AB=AB→=−2;6→n→AB=3;1→AB:3x−3+1y+1=0⇔AB:3x+y−8=0.   

Đáp án D

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng d1:3x−2y−6=0 và d2:6x−2y−8=0

Trùng nhau.

Song song.

Vuông góc với nhau.

Cắt nhau nhưng không vuông góc nhau.

Xem đáp án

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường tròn có tâm I(1; 2), bán kính R = 3 có phương trình là:

x2+y2+2x+4y−4=0.

x2+y2+2x−4y−4=0.

x2+y2−2x+4y−4=0.

x2+y2−2x−4y−4=0.

Xem đáp án

C:I1;2R=3→C:x−12+y−22=9⇔x2+y2−2x−4y−4=0.

Đáp án A

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường tròn (C) đi qua hai điểm A(1;1); B (5; 3) và có tâm I thuộc trục hoành có phương trình là:

x+42+y2=10.

x−42+y2=10.

x−42+y2=10.

x+42+y2=10.

Xem đáp án

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Tam giác đều cạnh 2a Lập phương trình chính tắc của elip có độ dài trục lớn bằng 26 và tỉ số của tiêu cự với độ dài trục lớn bằng 12/13.

x226+y225=1.

x2169+y225=1.

x252+y225=1.

x2169+y25=1.

Xem đáp án