30 câu Trắc nghiệm Đề kiểm tra chương 1: vecto có đáp án
Đề thi

30 câu Trắc nghiệm Đề kiểm tra chương 1: vecto có đáp án

A
Admin
ToánLớp 1048 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ giác ABCD. Có bao nhiêu vectơ khác vectơ - không có điểm đầu và cuối là các đỉnh của tứ giác?

4

6

8

12

Xem đáp án

Xét các vectơ có điểm A là điểm đầu thì có các vectơ thỏa mãn bài toán là AB→, AC→, AD→ nên có 3 vectơ.

Tương tự cho các điểm còn lại B;  C;  D

Có tất cả:  3+ 3+ 3+ 3 =12 vecto thỏa mãn.

 Chọn D.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho bốn điểm phân biệt A, B, C, D. Điều kiện nào trong các đáp án A, B, C, D sau đây là điều kiện cần và đủ để AB→=CD→?

ABCD là hình bình hành.

ABDC là hình bình hành.

AC = BD

AB = CD

Xem đáp án

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình vuông ABCD. Khẳng định nào sau đây đúng?

AC→=BD→.

AB→=CD→.

AB→=BC→.

Hai vectơ AB→, AC→cùng hướng

Xem đáp án

Vì ABCD là hình vuông nên AB = BC ⇔AB→=BC→.

Đáp án C

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi M; N  lần lượt là trung điểm của các cạnh AB; AC của tam giác đều ABC. Đẳng thức nào sau đây đúng?

MA→=MB→.

AB→=AC→.

MN→=BC→.

BC→=2MN→.

Xem đáp án

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình thoi ABCD cạnh a và BAD^=60°. Đẳng thức nào sau đây đúng?

AB→=AD→.

BD→=a.

BD→=AC→.

BC→=DA→.

Xem đáp án

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho ba điểm A; B; C phân biệt. Khẳng định nào sau đây đúng?

AB→+AC→=BC→.

MP→+NM→=NP→.

CA→+BA→=CB→.

AA→+BB→=AB→.

Xem đáp án

MP→+NM→=NM→+MP→=NP→

Đáp án B

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho AB→=−CD→ . Khẳng định nào sau đây đúng?

AB→ và CD→ cùng hướng.

AB→CD→cùng độ dài.

ABCD là hình bình hành.

AB→+DC→=0→.

Xem đáp án

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC cân ở A, đường cao AH. Khẳng định nào sau đây sai?

AB→=AC→.

HC→=−HB→.

AB→=AC→.

BC→=2HC→.

Xem đáp án

Cho tam giác ABC cân ở A, đường cao AH. Khẳng định nào sau đây sai (ảnh 1)

Vì tam giác ABC cân tại A có AH là đường cao nên AH cũng là đường trung tuyến. Do đó H là trung điểm của BC.

⇒HB→=−HC→ và BC→=2HC→. Do đó B và D đúng.

Ta có: AB = AC ⇒ AB→=AC→. Do đó C đúng, A sai.

Chọn A.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi O là tâm hình bình hành ABCD. Đẳng thức nào sau đây sai?

OA→−OB→=CD→.

OB→−OC→=OD→−OA→.

AB→−AD→=DB→.

BC→−BA→=DC→−DA→.

Xem đáp án

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác  ABC với M; N ; P lần lượt là trung điểm của BC; CA; AB. Khẳng định nào sau đây sai?

AB→+BC→+CA→=0→.

AP→+BM→+CN→=0→.

MN→+NP→+PM→=0→.

PB→+MC→=MP→.

Xem đáp án

Cho tam giác  ABC với M; N ; P lần lượt là trung điểm của BC; CA; AB (ảnh 1)

+) Đáp án A: Ta có: AB→+BC→+CA→=AC→+CA→=AA→=0→

Do đó A đúng.

+) Đáp án B: Ta có: AP→+BM→+CN→=PB→+BM→+CN→=PM→+CN→=0→

Do đó B đúng.

+) Đáp án C: Ta có: MN→+NP→+PM→=MP→+PM→=0→

Do đó C đúng.

+) Đáp án D: Ta có: PB→+MC→=PB→+BM→=PM→≠MP→. Do đó D sai.

Chọn D

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC vuông cân đỉnh A, đường cao AH. Khẳng định nào sau đây sai?

AH→+HB→=AH→+HC→.

AH→−AB→=AH→−AC→.

BC→−BA→=HC→−HA→.

AH→=AB→−AH→.

Xem đáp án

Đáp án B

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC đều cạnh a. Tính AB→+AC→.

AB→+AC→=a3.

AB→+AC→=a32.

AB→+AC→=2a.

AB→+AC→=2a3.

Xem đáp án

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC vuông cân tại C và AB=2. Tính độ dài của AB→+AC→.

AB→+AC→=5.

AB→+AC→=25.

AB→+AC→=3.

AB→+AC→=23.

Xem đáp án

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC đều cạnh a; H là trung điểm của BC. Tính CA→−HC→.

CA→−HC→=a2.

CA→−HC→=3a2.

CA→−HC→=23a3.

CA→−HC→=a72.

Xem đáp án

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC có M là trung điểm của BC; I là trung điểm của AM. Khẳng định nào sau đây đúng ?

IB→+2IC→+IA→=0→.

IB→+IC→+2IA→=0→.

2IB→+IC→+IA→=0→.

IB→+IC→+IA→=0→.

Xem đáp án

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ giác ABCD. Trên cạnh AB; CD lấy lần lượt các điểm M; N sao cho 3 AM→=2 AB→ và 3 DN→=2 DC→. Tính vectơ MN→ theo hai vectơ AD→,  BC→.

MN→=13AD→+13BC→.

MN→=13AD→−23BC→.

MN→=13AD→+23BC→.

MN→=23AD→+13BC→.

Xem đáp án

Đáp án C

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC,  điểm M thuộc cạnh AB sao cho 3AM =  AB và N là trung điểm của AC. Tính MN→ theo AB→ và AC→.

MN→=12AC→+13AB→.

MN→=12AC→−13AB→.

MN→=12AB→+13AC→.

MN→=12AC→−13AB→.

Xem đáp án

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC và điểm M thỏa mãn MA→=MB→+MC→. Khẳng định nào sau đây đúng?

Ba điểm C ; M ; B thẳng hàng.

AM là phân giác trong của góc BAC^.

A; Mvà trọng tâm tam giác ABC thẳng hàng.

AM→+BC→=0→.

Xem đáp án

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC và điểm M thỏa mãn 2MA→+MB→=CA→. Khẳng định nào sau đây là đúng ?

M trùng A

M trùng B

M trùng C

M là trọng tâm của tam giác ABC

Xem đáp án

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai điểm A, B phân biệt và cố định, với I  là trung điểm của AB. Tập hợp các điểm M thỏa mãn đẳng thức 2MA→+MB→=MA→+2MB→

đường trung trực của đoạn thẳng AB

đường tròn đường kính AB

đường trung trực đoạn thẳng IA

đường tròn tâm A, bán kính AB.

Xem đáp án

Vì E ;  F là hai điểm cố định nên từ đẳng thức (*) suy ra tập hợp các điểm M là trung trực của đoạn thẳng EF.

Gọi I là trung điểm của AB suy ra I cũng là trung điểm của EF.

Vậy tập hợp các điểm M thỏa mãn 2MA→+MB→=MA→+2MB→ là đường trung trực của đoạn thẳng AB.

Chọn A.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho a→=2;−4, b→=−5;3. Tìm tọa độ của u→=2a→−b→.

u→=7;−7.

u→=9;−11.

u→=9;−5.

u→=−1;5.

Xem đáp án

2a→=4;−8−b→=5;−3⇒u→=2a→−b→=4+5;−8−3=9;−11.

Đáp án B

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho u→=3;−2, v→=1;6. Khẳng định nào sau đây là đúng?

u→+v→ và a→=−4;4 ngược hướng.

u→, v→ cùng phương.

u→−v→ và b→=6;−24 cùng hướng.

2u→+v→, v→ cùng phương.

Xem đáp án

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho u→=2i→−j→ và v→=i→+xj→. Xác định x sao cho u→ và v→ cùng phương.

x=−1

x=−12

x=14

x=2

Xem đáp án

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong hệ tọa độ Oxy,  cho ba điểm  A(1; 3); B(-1; 2); C(-2; 1). Tìm tọa độ của vectơ AB→−AC→.

(-5; -3)

(1; 1)

(-1; 2)

(-1; 1)

Xem đáp án

AB→=−2;−1AC→=−3;−2⇒AB→−AC→=−2−−3;−1−−2=1;1.

Đáp án B

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong hệ tọa độ Oxy, cho hai điểm A(2; -3) ; B(4; 7). Tìm tọa độ trung điểm I của đoạn thẳng AB?

(6; 4)

(2; 10)

(3; 2)

( 8; -21)

Xem đáp án

xI=2+42=3yI=−3+72=2⇒I3;2.

Đáp án C

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có C (-2; -4), trọng tâm G(0; 4) và trung điểm cạnh BC là M (2; 0). Tổng hoành độ của điểm A và B là?

-2

2

4

8

Xem đáp án

Vì M là trung điểm BC nên

xB=2xM−xC=2.2−−2=6yB=2yM−yC=2.0−−4=4⇒B6;4.

Vì G là trọng tâm tam giác ABC nên

xA=3xG−xB−xC=−4yA=3yG−yB−yC=12→A−4;12.

Suy ra xA+xB=​(−4)+​6=2.

Đáp án B

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong hệ tọa độ Oxy, cho bốn điểm A(-5; -2), B(-5; 3), C(3; 3), D(3; -2) Khẳng định nào sau đây đúng?

AB→, CD→ cùng hướng.

ABCD là hình chữ nhật.

I(-1 ; 1) là trung điểm AC

OA→+OB→=OC→.

Xem đáp án

Dùng phương pháp loại trừ ta Chọn B.

Đáp án B

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong hệ tọa độ Oxy, cho hình chữ nhật ABCD có A(0 ; 3) ; D(2 ; 1) và I( -1 ; 0) là tâm của hình chữ nhật. Tìm tọa độ tung điểm của cạnh BC.

(1; 2)

(-2; -3)

(-3; -2)

(-4; -1)

Xem đáp án

Gọi M là tọa độ trung điểm của cạnh  AD => M (1 ; 2).

Gọi N(xN ; yN ) là tọa độ trung điểm của cạnh BC.

Do I là tâm của hình chữ nhật nên I là trung điểm của MN.

Suy ra xN=2xI−xM=−3yN=2yI−yM=−2⇒N−3;−2.

Đáp án C

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có M(2; 3);  N(0; -4); P(-1; 6) lần lượt là trung điểm của các cạnh BC; CA; AB. Tìm tọa độ đỉnh A?

A(1; 5)

A(-3; -1)

A(-2; -7)

A(1; -10)

Xem đáp án

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong hệ tọa độ Oxy, cho hai điểm A(1; 2) ; B(- 2; 3). Tìm tọa độ đỉểm I sao cho IA→+2IB→=0→.

I1;2.

I1;25.

I−1;83.

I2;−2.

Xem đáp án