3 bài tập Viết nhầm số (có lời giải)
Đề thi

3 bài tập Viết nhầm số (có lời giải)

A
Admin
ToánLớp 444 lượt thi
3 câu hỏi
1. Tự luận
• 1 điểm

a) Cho số 2 568, số đó thay đổi thế nào nếu đổi chỗ chữ số 6 và chữ số 8 cho nhau?

b) Khi cộng một số tự nhiên với 302, bạn An đã viết nhầm số 302 thành 3002. Hỏi tổng tăng thêm bao nhiêu đơn vị?

c) Khi thực hiện một phép nhân, lẽ ra phải nhân số 1 975 với 39, bạn Huyền sơ ý viết nhầm số 1 975 thành số 1 957. Hỏi tích giảm đi bao nhiêu đơn vị?

d) Khi thực hiện phép nhân, lẽ ra phải nhân số 1 945 với 25 bạn An sơ ý viết nhầm số 1 945 thành 1 954. Hỏi tích tăng bao nhiêu đơn vị?

e) Khi nhân một số với 68 bạn An đã viết nhầm số 68 thành 86 nên tích tăng thêm 1 890 đơn vị. Tìm tích đúng.

Xem đáp án

a) Số mới là: 2 586

Số mới tăng so với số cũ là: 2 586 – 2 568 = 18 (đơn vị)

b) Tổng tăng thêm số đơn vị là: 3 002 – 302 = 2 700 (đơn vị)

c) Tích giảm số đơn vị là: (1 975 – 1 957) × 39 = 702 (đơn vị)

d) Tích tăng số đơn vị là: (1 954 – 1 945) × 25 = 225 (đơn vị)

e) Thừa số cần tìm là: 1 890 : (86 – 68) = 105

Tích đúng là: 105× 68 = 7 140

2. Tự luận
• 1 điểm

a) Khi thực hiện một phép nhân với một số tự nhiên với 235, do nhầm lẫn, một học sinh đã quên viết chữ số 3 ở hàng chục thừa số thứ hai nên tích giảm đi 11 760 đơn vị. Tìm số thứ nhất.

b) Khi nhân một số tự nhiên với 45, bạn An sơ ý viết nhầm số 45 thành 54 nên tích tăng thêm 1 134 đơn vị. Em hãy tìm tích đúng.

c) Khi nhân một số tự nhiên với 63, bạn An sơ ý viết nhầm số 63 thành số 36 nên tích giảm đi 53 325 đơn vị. Em hãy tìm tích đúng.

d) Khi cộng một số tự nhiên với 107, một bạn học sinh đã chép nhầm 107 thành 1 007 nên được kết quả là 1 996. Tìm tổng đúng của phép cộng.

e) Khi cộng 2 009 với một số tự nhiên, một bạn học sinh đã chép nhầm 2 009 thành 209 nên được kết quả là 684. Tìm số hạng chưa biết.

f) Khi nhân một số tự nhiên với 103 do lúng túng, bạn Huệ đã viết thiếu chữ số 0 nên đã làm cho kết quả giảm 37 080. Em hãy giúp bạn tìm tích đúng của phép nhân đó.

Xem đáp án

a) Số thứ nhất là: 11 760 : (235 – 25) = 56

b) Số tự nhiên cần tìm là: 1 134 : (54 – 45) = 126

    Tích đúng là: 126 × 45 = 5 670

c) 63 hơn 36 là : 63 – 36 = 27 ;

   Thừa số thứ nhất là: 53 325 : 27 = 1 975 ;

   Tích đúng: 1 975 × 63 = 71 100.

d) Số tự nhiên đó là: 1 996 – 1 007 = 989

   Tổng đúng là: 989 + 107 = 1 096

e) Số tự nhiên đó là: 684 – 209 = 475

f) Số tự nhiên là: 37 080 : (103 – 13) = 412

   Tích đúng là: 412 × 103 = 42 436

3. Tự luận
• 1 điểm

a) Khi nhân một số với 136 bạn Bắc đã sơ ý đặt các tích riêng thẳng cột như trong phép cộng nên tìm ra kết quả là 2 500. Hãy tìm tích đúng của phép nhân đó giúp Bắc.

b) Khi nhân một số với 46 một bạn học sinh đã sơ ý đặt hai tích riêng thẳng cột với nhau rồi cộng như cộng hai số tự nhiên nên tìm được tích là 1 250. Em hãy tìm tích đúng.

c) Khi trừ một số có 3 chữ số cho một số có 1 chữ số, do đãng trí, một bạn học sinh đã đặt số trừ thẳng với chữ số hàng trăm nên đã được kết quả là 486 mà lẽ ra kết quả đúng phải là 783. Tìm số bị trừ và số trừ.

d) Khi nhân một số tự nhiên với 6 789 do lúng túng, bạn Hoa đã đặt tất cả các tích riêng thẳng cột như trong phép cộng nên đã được kết quả là 296 280. Em hãy giúp bạn tìm tích đúng của phép nhân đó.

Xem đáp án

a)

Khi đặt tích riêng thẳng cột thì phép nhân như nhân với:

1 + 3 + 6 = 10

Thừa số còn lại là: 2 500 : 10 = 250

Tích đúng là: 136 × 250 = 34 000

Đáp số: 34 000

b)

Khi đặt tích riêng thẳng cột thì phép nhân như nhân với:

4 + 6 = 10

Thừa số còn lại là: 1 250 : 10 = 125

Tích đúng là:

46 × 125 = 5 750

Đáp số: 5 750

c)

Số trừ mới gấp số trừ ban đầu số lần là 100 lần

Coi số trừ ban đầu là 1 phần thì số trừ mới là 100 phần

Hiệu số phần bằng nhau là:

100 − 1 = 99 (phần)

Số trừ là: (783 – 486) : 99 × 1 = 3

Số bị trừ là: 783 + 3 = 786

Đáp số: 786

d)

Do đặt tất cả các tích riêng thẳng cột như trong phép cộng nên tích tìm được là kết quả của số tự nhiên nhân với: 6 + 7 + 8 + 9 = 30

Số tự nhiên đó là:

296 280 : 30 = 9 876

Tích đúng là:

9 876 × 6 789 = 67 048 164

Đáp số: 67 048 164

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Lớp 4

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Toán

Xem tất cả