282 Bài tập Đại cương về kim loại cực hay có lời giải (P4)
Đề thi

282 Bài tập Đại cương về kim loại cực hay có lời giải (P4)

A
Admin
Hóa họcLớp 1221 lượt thi
40 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho sơ đồ chuyển hóa sau:

X→t∘,chân khôngY→+HClZ→+TX

Cho các chất: Fe(OH)2, Mg(OH)2, CaCO3, Fe(NO3)3. Số chất có thể thỏa mãn X trong sơ đồ trên là

3

4.

1

2.

Xem đáp án

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nung hỗn hợp Al, Fe3O4, Cu ở nhiệt độ cao, thu được hỗn hợp rắn X. Cho X vào dung dịch NaOH dư, thu được chất rắn Y và khí H2. Cho Y vào dung dịch AgNO3 thu được chất rắn Z và dung dịch E chứa 3 muối. Cho dung dịch HCl vào E, thu được khí NO. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Thành phần các chất trong E là

Cu(NO3)2, Fe(NO3)2, Al(NO3)3.

Cu(NO3)2, Fe(NO3)3, AgNO3

Cu(NO3)2, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3

Al(NO3)3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3

Xem đáp án

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Có 4 cốc chứa dung dịch HCl cùng nồng độ và thể tích. Cho thanh Zn vào cốc 1; cho thanh Fe vào cốc 2; cho hai thanh Fe và Cu đặt tiếp xúc nhau vào cốc 3; cho hai thanh Zn và Cu đặt tiếp xúc nhau vào cốc 4. Tốc độ giải phóng khí ở 4 cốc giảm dần theo thứ tự nào sau đây?

3 > 4 > 1 > 2

4 > 3 > 2 > 1

4 > 3 > 1 > 2

1 > 2 > 3 > 4

Xem đáp án

Chọn C.

Cốc 3, 4 đều xảy ra ăn mòn điện hóa nhưng cốc 4 bị ăn mòn nhanh hơn vì Zn có tính khử mạnh hơn Fe.

Cốc 1, 2 đều xảy ra ăn mòn hóa học nhưng do Zn có tính khử mạnh hơn Fe nên cốc 1 bị ăn mòn nhanh hơn cốc 2.

Vì ăn mòn điện hóa thì kim loại bị ăn mòn nhanh hơn so với lại ăn mòn hóa học nên tốc độ giải phóng khí giảm dần theo thứ tự (4) > (3) > (1) > (2).

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho các thí nghiệm sau:

(a) Cho 1 mol NaHCO3 tác dụng với 1 mol Ca(OH)2 trong dung dịch.

(b) Cho 1 mol Fe tác dụng 2,5 mol AgNO3 trong dung dịch.

(c) Cho 1 mol CH3COOC6H5 (phenyl axetat) tác dụng với 5 mol NaOH, đun nóng trong dung dịch.

(d) Cho 1 mol ClH3NCH2COOH tác dụng với 2 mol NaOH trong dung dịch.

(e) Cho 2 mol CO2 tác dụng với 3 mol NaOH trong dung dịch.

Số thí nghiệm sau khi kết thúc thu được dung dịch chỉ chứa 2 chất tan là

5.

3

4

2

Xem đáp án

Chọn B.

(a) NaHCO3 + Ca(OH)2 ® CaCO3 + NaOH + H2O.

(b) 1 mol Fe phản ứng vừa đủ với 2,5 mol AgNO3 thu được hai muối Fe(NO3)2 và Fe(NO3)3.

(c) CH3COOC6H5 + 2NaOH ® C6H5COONa + C6H5ONa + H2O (NaOH còn dư).

(d) ClH3NCH2COOH + 2NaOH ® NaCl + H2NCH2COONa + 2H2O.

(e) 2 mol CO2 tác dụng vừa với 3 mol NaOH thu được hai muối NaHCO3 và Na2CO3

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho các phương trình phản ứng hóa học sau:

X + Y + 2H2O → Z + T  

T + NaOH → X + 2H2O

Y + 2NaOH → E  + H2O

Y + E + H2O → 2Z

2AlCl3  + 3E + 3H2O → 2T + 3Y + 6NaCl

Các chất Z, T, E lần lượt là

NaAlO2, Al(OH)3, NaHCO3

NaAlO2, CO2; Na2CO3

CO2, Al(OH)3, NaHCO3

NaHCO3, Al(OH)3, Na2CO3

Xem đáp án

Chọn D.

NaAlO2 + CO2 + 2H2O → Al(OH)3 + NaHCO3                                   

Al(OH)3 + NaOH → NaAlO2 + 2H2O

CO2 + 2NaOH → Na2CO3 + H2O                       

Na2CO3 + CO2 + H2O → 2NaHCO3

2AlCl3  + 3Na2CO3 + 3H2O → 2Al(OH)3 + 3CO2 + 6NaCl

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hòa tan hết a mol FeCO3 vào dung dịch HCl (lấy dư 10% so với lượng cần dùng) thu được dung dịch X. Cho dung dịch AgNO3 dư vào dung dịch X thu được b gam kết tủa. Biết sản phẩm khử của N+5 là khí NO duy nhất, các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn. Biểu thức về mối quan hệ giữa a và b là

b = 423,7a

b = 287a

b = 315,7

b = 407,5a

Xem đáp án

Chọn D.

Ta có: nHCl pư = 2a mol Þ Dung dịch X gồm FeCl2 (a mol) và HCl dư (0,2a mol)

Khi cho AgNO3 dư vào X thì:

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho m gam hỗn hợp gồm Na, Na2O, Ba, BaO vào nước dư, thu được dung dịch X và 0,672 lít khí H2 ở đktc. Chia dung dịch X thành 2 phần bằng nhau:

Phần 1: cho tác dụng với dung dịch CuSO4 dư thu được 8,09 gam kết tủa

Phần 2: hấp thụ hết 1,344 lít CO2 thu được 1,97 gam kết tủa

Giá trị của m là

7,50 gam

7,66 gam

6,86 gam

7,45 gam

Xem đáp án

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Một bạn học sinh đã viết các phương trình hóa học sau:

(1) 3Mg + 2FeCl3 dư → 3MgCl2 + 2Fe

(2) Fe + 6HNO3 đặc, dư → Fe(NO3)3 + 3NO2 + 3H2O

(3) NaHCO3 + Ca(OH)2 dư → CaCO3 + NaOH + H2O

(4) Fe + 2AgNO3 dư → Fe(NO3)2 + 2Ag

Nhận xét nào sau đây đúng?

(1)(2)(3) đúng, (4) sai

(1)(2)(4) đúng, (3) sai

(2)(4) đúng, (1)(3) sai

(2)(3) đúng, (1)(4) sai

Xem đáp án

Chọn D

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ba dụng dịch X, Y, Z thoả mãn

‒ X tác dụng với Y thì có kết tủa xuất hiện

‒ Y tác dụng với Z thì có kết tủa xuất hiện

‒ X tác dụng với Z thì có khí thoát ra.

X, Y, Z lần lượt là

FeCl2, Ba(OH)2, AgNO3

NaHSO4, BaCl2, Na2CO3

Al2(SO4)3, BaCl2, Na2SO4

Ba(HCO3)2, NaHSO4, HCl

Xem đáp án

Chọn B

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho ba dung dịch, mỗi dung dịch chứa một chất tan tương ứng là X, Y, Z và có cùng nồng độ mol/l. Trộn V lít dung dịch X với V lít dung dịch Y, thu được dung dịch E chứa một chất tan. Cho dung dịch E tác dụng với 2V lít dung dịch Z, thu được dung dịch F chứa một chất tan. Các chất X, Y, Z lần lượt là

NaOH, NaHSO4, NaHCO3

H3PO4, Na3PO4, Na2HPO4

NaH2PO4, Na2HPO4, Na3PO4

H3PO4, Na2HPO4, Na3PO4

Xem đáp án

Chọn D.

 H3PO4, Na2HPO4, Na3PO4

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho khí CO dư đi qua ống sứ chứa Fe2O3 và MgO nung nóng, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn X. Cho X vào dung dịch FeCl3 và CuCl2, thu được chất rắn Y. Cho Y tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được dung dịch Z chứa 3 chất tan. Dãy gồm các chất nào sau đây khi tác dụng với Z đều có xảy ra phản ứng oxi hóa khử?

Cl2, NaOH, K2Cr2O7

AgNO3, Cl2, KNO3

H2S, NaOH, AgNO3

AgNO3, NH3, KMnO4

Xem đáp án

Chọn B.

AgNO3, Cl2, KNO3

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch HCl.

(b) Cho Al2O3 vào dung dịch NaOH loãng dư.

(c) Cho Cu vào dung dịch HCl đặc, nóng dư.

(d) Cho Ba(OH)2 vào dung dịch KHCO3.

(e) Đổ 100 ml dung dịch Ca(OH)2 1M và 100 ml dung dịch H3PO4 1M.

(f) Sục khí CO2 vào dung dịch thủy tinh lỏng.

(g) Cho catechol vào dung dịch nước Br2.

Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được chất rắn là

3.

5.

4

6

Xem đáp án

Chọn D

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hỗn hợp gồm a mol Mg và b mol Fe vào dung dịch chứa c mol AgNO3, khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch X gồm 2 muối và chất rắn Y (gồm 2 kim loại). Mối quan hệ giữa a, b, c là

c≤2a+b.

2a<c<2a+b

2a-b<c<2a+b.

2a≤c≤2a+b.

Xem đáp án

Chọn D

2a≤c≤2a+b

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho các phản ứng xảy ra theo sơ đồ sau:

2X1+2H2O→màng ngănđp2X2+X3+H2X2+Y1→X4+CaCO3+H2O2X2+Y1→X3+CaCO3+2H2O

Đốt cháy X2 trên ngọn lửa không màu thấy xuất hiện màu vàng. X5 là chất nào dưới đây?

NaHCO3

Na2CO3

NaOH

NaCl

Xem đáp án

Chọn B.

NaCl + H2O →màng ngănđp NaOH + H2 + Cl2

NaOH + Ca(HCO3)2 ® NaHCO3 + CaCO3 + H2O

2NaOH + Ca(HCO3)2 ® Na2CO3 + CaCO3 + 2H2O

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

 Mỗi dung dịch X và Y chứa 3 trong 5 muối tan sau: Al(NO3)3, Cu(NO3)2, FeCl2, FeCl3, Fe(NO3)2. Biết số mol mỗi muối trong X và Y đều bằng 1 mol.

- Cho X và Y lần lượt tác dụng với dung dịch AgNO3 dư, số mol kết tủa thu được từ X ít hơn số mol kết tủa thu được từ Y.

- Cho X và Y lần lượt tác dụng với dung dịch NH3 dư, số mol kết tủa thu được từ 2 dung dịch bằng nhau. Thành phần các muối trong X và Y lần lượt là 

X chứa Al(NO3)3, FeCl2, Cu(NO3)2; Y chứa Fe(NO3)2, FeCl3, Cu(NO3)2.

X chứa Al(NO3)3, Fe(NO3)2, Cu(NO3)2; Y chứa FeCl2, FeCl3, Cu(NO3)2

X chứa FeCl2, Al(NO3)3, FeCl3; Y chứa Cu(NO3)2, Fe(NO3)2, FeCl2

X chứa Al(NO3)3, FeCl3, Cu(NO3)2; Y chứa Fe(NO3)2, FeCl2, Al(NO3)3

Xem đáp án

Chọn A.

Chọn X chứa Al(NO3)3, FeCl2, Cu(NO3)2; Y chứa Fe(NO3)2, FeCl3, Cu(NO3)2.

+ Cho X và Y tác dụng với AgNO3 dư thu được kết tủa có số mol lần lượt là 3 mol và 4 mol.

+ Cho X và Y tác dụng với NH3 dư thu được kết tủa có số mol lần lượt là 2 mol và 2 mol. 

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho các phản ứng theo sơ đồ sau:

X1+H2SO4→X2+X3+X43X1+2Y1+3X3→2FeOH+6TX1+CaCl2→Z+2T

Đốt cháy X1 trên ngọn lửa không màu thấy xuất hiện màu tím. X1 và Y1 có thể là chất nào sau đây?

Na2CO3, FeCl3

K2CO3, FeCl3

KHCO3, MgCl2

NaHCO3, MgCl2.

Xem đáp án

Chọn B.

K2CO3 + H2SO4 ® K2SO4 + CO2 + H2O

3K2CO3 + 2FeCl3 + 3H2O ® 3CO2 + 2Fe(OH)3 + 6KCl

K2CO3 + CaCl2 ® CaCO3 + 2KCl

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Có 5 ống nghiệm được đánh số theo thứ tự (1), (2), (3), (4), (5). Mỗi ống nghiệm chứa một trong các dung dịch AgNO3, ZnCl2, HI, Na2CO3, NH3. Biết rằng:

- Dung dịch trong ống nghiệm (2) và (3) tác dụng với nhau sinh ra chất khí.

- Dung dịch trong ống nghiệm (2) và (4) không tác dụng được với nhau.

- Dung dịch trong ống nghiệm (5) tác dụng với 1 hoặc 4 đều có hiện tượng kết tủa rồi tan.

Các chất có trong các ống nghiệm (1), (2), (3), (4), (5) lần lượt là

ZnCl2, HI, Na2CO3, AgNO3, NH3

AgNO3, Na2CO3, HI, NH3, ZnCl2

AgNO3, HI, Na2CO3, ZnCl2, NH3

ZnCl2, Na2CO3, HI, NH3, AgNO3

Xem đáp án

Chọn C.

Dung dịch trong ống nghiệm (5) tác dụng với 1 hoặc 4 đều có hiện tượng kết tủa rồi tan Þ (5): NH3.

Dung dịch trong ống nghiệm (2) và (3) tác dụng với nhau sinh ra chất khí Þ HI và Na2CO3.

Dung dịch trong ống nghiệm (2) và (4) không tác dụng được với nhau Þ HI và ZnCl2.

Vậy Các chất có trong các ống nghiệm (1), (2), (3), (4), (5) lần lượt là AgNO3, HI, Na2CO3, ZnCl2, NH3

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho các phản ứng xảy ra theo sơ đồ sau:

2X1+2H2O→màng ngănĐP2X2+X3+H2X2+Y1→X4+CaCO3+H2O2X2+Y1→X3+CaCO3+2H2O

Đốt cháy X2 trên ngọn lửa không màu thấy xuất hiện màu vàng tươi. Nhận định nào sau đây không đúng?

X2 làm quỳ tím chuyển màu xanh

X1 là NaCl.

Y1 là muối hiđrocacbonat

X5 là NaHCO3

Xem đáp án

Chọn D.

NaCl + H2O →màng ngănđp NaOH + H2 + Cl2

NaOH + Ca(HCO3)2 ® NaHCO3 + CaCO3 + H2O

2NaOH + Ca(HCO3)2 ® Na2CO3 (X5) + CaCO3 + 2H2O

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nung nóng hỗn hợp chứa các chất rắn có cùng số mol gồm Al(NO3)3, NaHCO3, Fe(NO3)3, CaCO3 đến khi khối lượng không đổi, thu được chất rắn X. Hòa tan X vào nước dư, thu được dung dịch Y và chất rắn Z. Thổi luồng khí CO (dư) qua chất rắn Z, nung nóng thu được chất rắn T. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Nhận định nào sau đây là đúng?

Nhỏ dung dịch HCl vào Y, thấy khí không màu thoát ra

Chất rắn T chứa một đơn chất và một hợp chất

Nhỏ dung dịch HCl vào Y, thất xuất hiện ngay kết tủa

Chất rắn T chứa một đơn chất và hai hợp chất

Xem đáp án

Chọn B.

A. Sai, Nhỏ dung dịch HCl vào Y, không có khí thoát ra.

C. Sai, Nhỏ dung dịch HCl vào Y, thất xuất hiện kết tủa trắng sau đó tan nếu dùng HCl dư.

D. Sai, Chất rắn T chứa một đơn chất và một hợp chất

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho a mol kim loại Mg vào dung dịch chứa hỗn hợp b mol CuSO4 và c mol FeSO4. Dung dịch sau phản ứng chứa 2 muối. Điều kiện nào phù hợp với thí nghiệm trên?

b≤a<b+c

b≤a≤b+c

b<a<0,5b+c.

a≥b.

Xem đáp án

Chọn A

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hòa tan hoàn toàn hai chất rắn X, Y (có số mol bằng nhau) vào nước thu được dung dịch Z. Tiến hành các thí nghiệm sau:

Thí nghiệm 1: Cho dung dịch NH3 dư vào V ml dung dịch Z, thu được n1 mol kết tủa.

Thí nghiệm 2: Cho dung dịch NaOH dư vào V ml dung dịch Z, thu được n2 mol kết tủa.

Thí nghiệm 3: Cho dung dịch AgNO3 dư vào V ml dung dịch Z, thu được n3 mol kết tủa.

Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn và n3 = n2 > n1. Hai chất X, Y lần lượt là

Al(NO3)3, Fe(NO3)2

MgCl2, Cu(NO3)2

NaCl, FeCl2

FeCl3, NaCl

Xem đáp án

Chọn B.

A. Nếu X, Y lần lượt là Al(NO3)3, Fe(NO3)2 thì thu được n1 = 2; n2 = 1; n3 = 1                                  .

B. Nếu X, Y lần lượt là MgCl2, Cu(NO3)2 thì thu được n1 = 1; n2 = 2; n3 = 2. (thoả mãn).

C. Nếu X, Y lần lượt là NaCl, FeCl2 thì thu được n1 = 1; n2 = 1; n3 = 4.           

D. Nếu X, Y lần lượt là FeCl3, NaCl thì thu được n1 = 1; n2 = 1; n3 = 4.

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho sơ đồ chuyển hóa sau:

X→t∘,chân khôngY→HClZ→TX

 Cho các chất: Fe(OH)2, Mg(OH)2, CaCO3, Fe(NO3)3. Số chất có thể thỏa mãn X trong sơ đồ trên là

2

1.

3

4

Xem đáp án

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho sơ đồ chuyển hóa sau:

K2Cr2O7 →FeSO4+X M →NaOH dư N →NaOH dưP (màu vàng).

Biết X, Y là các chất vô cơ; M, N, P là các hợp chất của crom. Cho các phát biểu sau:

(a) Chất M vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa.

(b) Chất N vừa có tính axit, vừa có tính bazơ.

(c) Chất X là H2SO4 loãng. 

(d) Chất Y có thể là Cl2 hoặc Br2.

(e) Chất P có tên gọi là natri cromit.

Số phát biểu đúng là 

4

5

2.

3

Xem đáp án

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho các cặp chất (với tỉ lệ số mol tương ứng) như sau: (a) Fe2O3 và CuO (1 : 1), (b) Fe và Cu (2 : 1), (c) Zn và Ag (1 : 1), (d) Fe2(SO4)3 và Cu (1 : 1), (e) Cu và Ag (2 : 1), (g) FeCl3 và Cu (1 : 1). Số cặp chất không tan hoàn toàn trong dung dịch HCl dư là

3

1

2

4

Xem đáp án

Chọn D.

(a) Fe2O3 và CuO hoà tan hoàn toàn trong dung dịch HCl dư.

(b) Cu không tan trong dung dịch HCl.

(c) Ag không tan trong dung dịch HCl.

(d) Fe2(SO4)3 (1 mol) và Cu (1 mol) hoà tan hoàn toàn trong dung dịch HCl dư.

(e) Ag không tan trong dung dịch HCl.

(g) FeCl3 (1 mol) và Cu (1 mol) Þ Cu còn dư nên hỗn hợp không hoà tan hoàn toàn trong HCl.

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho 3 dung dịch (1), (2), (3) chứa lần lượt 3 chất tan X, Y, Z trong nước có cùng nồng độ mol. Tiến hành các thí nghiệm sau

TN1: Trộn 2 ml dung dịch (1) với 2 ml dung dịch (2), thêm bột Cu dư, thu được V1 lít khí NO.

TN2: Trộn 2 ml dung dịch (1) với 2 ml dung dịch (3), thêm bột Cu dư, thu được V2 lít khí NO.

TN3: Trộn 2 ml dung dịch (2) với 2 ml dung dịch (3), thêm bột Cu dư, thu được V3 lít khí NO.

Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn, NO là sản phẩm khử duy nhất, các thể tích khí đo ở cùng điều kiện và V1 < V2 < V3. Ba chất X, Y, Z lần lượt là

NaNO3, HNO3, H2SO4

KNO3, HCl, H2SO4

NaNO3, H2SO4, HNO3

H2SO4, KNO3, HNO3

Xem đáp án

Chọn A.

Vì V3 là lớn nhất nên dung dịch (2), (3) là hai axit Þ (1) là dung dịch chứa muối nitrat.

Phương trình ion: 4H+ + NO3- + 3e → NO + 2H2O

26. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hòa tan hoàn toàn 2 chất rắn X, Y (có số mol bằng nhau) vào nước thu được dung dịch Z. Tiến hành các thí nghiệm sau:

Thí nghiệm 1: Cho dung dịch NH3 dư vào dung dịch Z thu được x1 mol kết tủa.

Thí nghiệm 2: Cho dung dịch Na2CO3 dư vào dung dịch Z thu được x2 mol kết tủa.

Thí nghiệm 3: Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch Z thu được x3 mol kết tủa.

Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn và x1 < x2 < x3. Hai chất X, Y lần lượt là

BaCl2 và FeCl2

FeSO4 và Fe2(SO4)3

AlCl3 và FeCl3

ZnSO4 và Al2(SO4)3

Xem đáp án

Chọn D.

Nếu X, Y lần lượt là BaCl2 và FeCl2 thì: x1 = 1 ; x2 = 2 ; x3 = 1

Nếu X, Y lần lượt là FeSO4 và Fe2(SO4)3 thì: x1 = 3 ; x2 = 3 ; x3 = 7

Nếu X, Y lần lượt là AlCl3 và FeCl3 thì: x1 = 2 ; x2 = 2 ; x3 = 1

Nếu X, Y lần lượt là ZnSO4 và Al2(SO4)3 thì: x1 = 2 ; x2 = 3 ; x3 = 4 (thoả mãn).

27. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho các thí nghiệm sau:

(1) Cho hỗn hợp gồm x mol Cu và x mol Fe3O4 vào dung dịch chứa 4x mol H2SO4 loãng.

(2) Cho hỗn hợp NaHSO4 và KHCO3 (tỉ lệ mol 1 : 1) vào nước dư.

(3) Cho x mol Fe vào dung dịch chứa 2,5x mol AgNO3.

(4) Cho dung dịch chứa x mol Ba(OH)2 vào dung dịch chứa x mol NaHCO3.

(5) Cho Na2CO3 dư vào dung dịch chứa BaCl2.

(6) Cho x mol Fe3O4 vào dung dịch chứa 8x mol HCl.

Sau khi các phản ứng kết thúc mà sau thí nghiệm thu được dung dịch chứa 2 muối là

4.

6.

5

3

Xem đáp án

Chọn C.

(1) Fe3O4 + 4H2SO4 ® Fe2(SO4)3 + FeSO4 + 4H2O ; Cu + Fe2(SO4)3 ® CuSO4 + FeSO4

Các phản ứng xảy ra vừa đủ Þ Dung dịch thu được chứa 2 muối.

(2) NaHSO4 + KHCO3 ® Na2SO4 + K2SO4 + CO2 + H2O Þ Dung dịch thu được chứa 2 muối.

(3) Ta có: 2 < T < 3  Þ Tạo 2 muối Fe2+ và Fe3+.

(4) Ba(OH)2 + NaHCO3 ® BaCO3 + NaOH + H2O

(5) Na2CO3 + BaCl2 ® BaCO3 + 2NaCl Þ Dung dịch thu được chứa 2 muối NaCl và Na2CO3 dư.

(6) Fe3O4 + 8HCl ® 2FeCl3 + FeCl2 + 4H2O Þ Dung dịch thu được chứa 2 muối

28. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hỗn hợp chứa a mol kim loại X và a mol kim loại Y vào nước dư thu được dung dịch Z. Tiến hành các thí nghiệm sau:

+ TN1: Cho dung dịch chứa 2a mol HCl vào dung dịch Z, thu được n1 mol kết tủa.

+ TN2: Cho dung dịch chứa 1,5a mol H2SO4 vào dung dịch Z, thu được n2 mol kết tủa.

+ TN3: Cho dung dịch chứa 0,5a mol HCl và a mol H2SO4 vào dung dịch Z, thu được n3 mol kết tủa. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn và n2 < n3 < n1. Hai kim loại X, Y lần lượt là 

Ba và

Ba và Zn

Ba và Al

Na và Al

Xem đáp án

Chọn D.

Loại A vì dung dịch Z tác dụng với H+ không sinh ra kết tủa.

+ Nếu X là Ba, Y là Zn Þ Z chứa Ba2+: a mol và ZnO22-: a mol Þ n2 > n1 (Loại)

+ Nếu X là Ba, Y là Al Þ Z chứa Ba2+: a mol ; AlO2-: a mol ; OH- dư: a mol Þ n2 > n1 (Loại)

+ Nếu X là Na, Y là Al Þ Z chứa Na+: a mol ; AlO2-: a mol Þ n2 < n3 < n1 (Thoả)

29. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Có hai dung dịch loãng X, Y, mỗi dung dịch chứa một chất tan và số mol chất tan trong X, Y bằng nhau. Tiến hành các thí nghiệm sau:

- Thí nghiệm 1: Cho bột Fe dư vào X, thu được a mol một chất khí duy nhất không màu, hóa nâu trong không khí. 

- Thí nghiệm 2: Cho bột Fe dư vào Y, thu được 2a mol một chất khí duy nhất không màu, không hóa nâu trong không khí.

- Thí nghiệm 3: Trộn X với Y rồi thêm bột Fe đến dư, thu được 2a mol một chất khí duy nhất không màu, hóa nâu trong không khí.

Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn và chỉ tạo muối của kim loại. Hai dung dịch X, Y lần lượt là

HNO3, H2SO4

KNO3, H2SO4

NaHSO4, HCl

HNO3, NaHSO4

Xem đáp án

Chọn D.

Theo đề lượng khí thoát ra ở thí nghiệm 2 gấp đôi thí nghiệm 1 nên X, Y chỉ có thể là HNO3, NaHSO4

30. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hòa tan hoàn toàn hai chất rắn X, Y (có số mol bằng nhau) vào nước thu được dung dịch Z.

Tiến hành các thí nghiệm sau:

- Thí nghiệm 1: Cho dung dịch HCl dư vào V ml dung dịch Z, thu được V1 lít khí.

 - Thí nghiệm 2: Cho dung dịch HNO3 dư vào V ml dung dịch Z, thu được V2 lít khí.

 - Thí nghiệm 3: Cho dung dịch NaNO3 dư và HCl dư vào V ml dung dịch Z, thu được V2 lít khí.

Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn và V1 < V2 và sản phẩm khử duy nhất của N+5 là NO, các thể tích khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất. Hai chất X, Y lần lượt là

FeCl2, NaHCO3

FeCl2, FeCl3

NaHCO3, Fe(NO3)2

Fe(NO3)2, FeCl2

Xem đáp án

Chọn A.

Dựa vào đáp án thì chỉ có FeCl2 và NaHCO3 là thoả mãn điều kiện V1 < V2

31. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho các sơ đồ phản ứng:

(1) (X) + HCl ® (X1) + (X2) + H2O

(2) (X1) + NaOH ® (X3)¯ + (X4)

(3) (X1) + Cl2 ® (X5)

(4) (X3) + H2O + O2 ® (X6)¯   

(5) (X2) + Ba(OH)2 ® (X7)

(6) (X7) + NaOH ® (X8) ¯ + (X9) + …

(7) (X8) + HCl ® (X2) +…

(8) (X5) + (X9) + H2O ® (X4) + …  

Biết X2 là khí thải gây hiệu ứng nhà kính, X6 có màu đỏ nâu. Cho các phát biểu sau đây:

(a) Oxi hóa X1 bằng KMnO4 trong H2SO4 loãng thu được khí màu vàng lục.

(b) X5 vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử.

(c) X7 có tính lưỡng tính.

(d) X9 là hóa chất quan trọng trong công nghiệp thủy tinh, bột giặt, phẩm nhuộm, giấy, sợi....

Số phát biểu đúng là

4.

3

1

2

Xem đáp án

Chọn A.

(1) (X) FeCO3 + HCl ® (X1) FeCl2 + (X2) CO2 + H2O                  

(2) (X1) FeCl2 + NaOH ® (X3)¯ Fe(OH)2 + (X4) NaCl

(3) (X1) FeCl2 + Cl2 ® (X5) FeCl3                                                  

(4) (X3) Fe(OH)2 + H2O + O2 ® (X6)¯ Fe(OH)3                            

(5) (X2) CO2 + Ba(OH)2 ® (X7) Ba(HCO3)2                                  

(6) (X7) Ba(HCO3)2 + NaOH ® (X8) ¯ BaCO3 + (X9) Na2CO3 + …

(7) (X8) BaCO3 + HCl ® (X2) CO2 +…      

(8) (X5) FeCl3  + (X9) Na2CO3 + H2O ® (X4)  NaCl …                  

Tất cả các ý trên đều đúng

32. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho các phản ứng xảy ra theo sơ đồ sau:

1X1+H2O→dp,mnX2+X3+H22X2+X4→BaCO3+K2CO3+H2O3X4+X5→1:1X6+BaSO4+CO3+H2O

Biết khi đốt X5 cho ngọn lửa màu tím. Kết luận nào sau đây không đúng?

X6 tác dụng được với dung dịch BaCl2

X2 là KOH

X5 là muối axit

Đun nóng dung dịch X4­ thu được kết tủa trắng

Xem đáp án

Chọn A.

Các chất X1, X2, X3, X4, X5, X6 lần lượt là KCl, KOH, Cl2, Ba(HCO3)2, KHSO4, KHCO3.

33. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Có 4 dung dịch riêng biệt: H2SO4 1M, HNO3 1M, NaOH 1M, HCl 1M. Cho 5 ml mỗi dung dịch vào 4 ống nghiệm và kí hiệu ngẫu nhiên là X, Y, Z, T. Tiến hành thí nghiệm với các dung dịch X, Y, Z, T, kết quả thu được như sau:

- Hai dung dịch X và Y tác dụng được với FeSO4.

- Dung dịch Z có pH thấp nhất trong 4 dung dịch.

- Hai dung dịch Y và T phản ứng được với nhau.

Các dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là

HNO3, NaOH, H2SO4, HCl.

HNO3, NaOH, HCl, H2SO4

HCl, NaOH, H2SO4, HNO3

NaOH, HNO3, H2SO4, HCl

Xem đáp án

Chọn A

34. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nung hỗn hợp gồm Al, Fe3O4 và Cu ở nhiệt độ cao (không có mặt O2), thu được chất rắn X. Cho X vào dung dịch NaOH (dư), thu được chất rắn Y và khí H2. Cho Y vào dung dịch chứa AgNO3, thu được chất rắn Z và dung dịch E chứa 3 muối. Cho dung dịch HCl vào E, thu được khí NO. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Thành phần chất tan trong E là

Cu(NO3)2, Fe(NO3)2 và Fe(NO3)3

Cu(NO3)2, Fe(NO3)3 và AgNO

Cu(NO3)2, Fe(NO3)2 và Al(NO3)3

Al(NO3)3, Fe(NO3)2 và Fe(NO3)3

Xem đáp án

Chọn A

Cu(NO3)2, Fe(NO3)2 và Fe(NO3)3

35. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nung 8,42 gam hỗn hợp X gồm Al, Mg, Fe trong oxi sau một thời gian thu được 11,62 gam hỗn hợp Y. Hòa tan hoàn toàn Y trong dung dịch HNO3 dư thu được 1,344 lít NO (đktc) là sản phẩm khử duy nhất. Số mol HNO3 phản ứng là:

0,56 mol

0,48 mol

0,72 mol

0,64 mol

Xem đáp án

Chọn D

36. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nung hỗn hợp gồm Al, Fe3O4 và Cu ở nhiệt độ cao, thu được chất rắn X. Cho X vào dung dịch NaOH dư, thu được chất rắn Y và khí H2. Cho Y vào dung dịch chứa AgNO3, thu được chất rắn Z và dung dịch E chứa 3 muối. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Cho các phát biểu sau:

(a). Cho dung dịch HCl vào E thấy có kết tủa trắng xuất hiện.

(b). Từ dung dịch E ta có thể điều chế được 3 kim loại.

(c). Cho dung dịch HCl vào E thấy có phản ứng hóa học xảy ra.

(d). Dung dịch E có thể tác dụng được với kim loại Cu.

(e). Chất rắn Z chỉ chứa Ag.

Tổng số phát biểu chắc chắn đúng là?

3

4

5

2

Xem đáp án

Chọn A

Dung dịch E có thể xảy ra hai trường hợp là:

Trường hợp 1:  Fe(NO3)3, Cu(NO3)2 và AgNO3.

Trường hợp 2:  Fe(NO3)3, Cu(NO3)2 và Fe(NO3)2.

(a) có thể sai khi xảy ra trường 2.

(b) có thể sai khi xảy ra trường hợp 2.

(c) Luôn đúng vì với trường hợp 1 cho AgCl còn trường hợp 2 cho NO.

(d) Luôn đúng vì cả hai trường hợp đều có Fe3+.

(e) Luôn đúng vì Cu có khả năng tác dụng với Fe3+ mà Fe3+ có dư nên chắc chắn không có Cu dư.

37. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho 14,4g hỗn hợp Fe, Mg, và Cu (số mol mỗi kim loại bằng nhau) tác dụng hết với dung dịch HNO3 (lấy dư 10% so với lượng phản ứng) thu được dung dịch X và 2,688 lít (đktc) hỗn hợp 4 khí  gồm N2, NO, NO2, N2O trong đó 2 khí N2 và NO2 có số mol bằng nhau. Cô cạn cẩn thận dung dịch X thu được 58,8g muối khan. Tính số mol HNO3 ban đầu đã dùng

0,9823

0,8040

0.4215

0,8930

Xem đáp án

Chọn A

Không thể nhận biết NaHSO4 và H2SO4 vì không đun nóng thì không thể nhận ra ion Na+

38. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hòa tan hoàn toàn 21,36 gam hỗn hợp X chứa Mg, Fe, FeO và Fe3O4 trong dung dịch chứa 0,08 mol KNO3 và 0,53 mol H2SO4 thu được dung dịch Y chỉ chứa m gam muối và 2,912 lít (đktc) hỗn hợp khí Z gồm H2 và NO có tổng khối lượng là 2,22 gam. Giá trị của m là:

92,14

88,26

71,06

64,02

Xem đáp án

39. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Có 4 lọ dung dịch sau: KHSO4, HCl, BaCl2, NaHSO3 được đánh số ngẫu nhiên không theo thứ tự là A, B, C, D. Để xác định hóa chất trong mỗi lọ người ta tiến hành các thí nghiệm và thấy hiện tượng như sau:

- Cho dung dịch A tác dụng với dung dịch B thấy có xuất hiện kết tủa.

- Cho dung dịch B hay D tác dụng với dung dịch C đều thấy khí không màu có mùi hắc bay ra.

- Cho dung dịch D tác dụng với dung dịch A thì không thấy hiện tượng gì.

Các chất A, B, C, D lần lượt là:

KHSO4, BaCl2, HCl, NaHSO3

BaCl2, KHSO4, NaHSO3, HCl

KHSO4, BaCl2, NaHSO3, HCl

BaCl2, NaHSO3, KHSO4, HCl

Xem đáp án

Chọn B.

Các chất A, B, C, D lần lượt là BaCl2, KHSO4, NaHSO3, HCl

40. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Cho dung dịch Ca(OH)2 dư vào dung dịch Mg(HCO3)2.

(b) Cho dung dịch FeCl2 vào dung dịch AgNO3 (dư).

(c) Cho 2x mol Ba vào dung dịch chứa x mol Al2(SO4)3.

(d) Cho từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch chứa AlCl3 và CuCl2.

(e) Cho dung dịch chưa 4a mol Ba(OH)2 vào dung dịch chưa 3a mol H3PO4 và đun nóng.

Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được kết tủa gồm hai chất là

5

3.

2

4.

Xem đáp án

Chọn D.

(a) Ca(OH)2 dư + Mg(HCO3)2 ® CaCO3¯ + MgCO3¯ + 2H2O

(b) FeCl2 + 3AgNO3 (dư) ® Fe(NO3)3 + 2AgCl¯ + Ag¯

(c) 3Ba + Al2(SO4)3 (dư) + 6H2O ® 3BaSO4¯ + 2Al(OH)3¯ + 3H2

(d) Cho từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3 và CuCl2 thu được một kết tủa Cu(OH)2.

(e) Ta thấy tỉ lệ mol giữa OH- và H3PO4 là 2,67 Þ 2 muối kết tủa là Ba3PO4 và BaHPO4.