
40 câu hỏi
Sự oxi hóa Fe và sự khử Cu2+
Sự khử Fe2+ và sự khử Cu2+
Sự khử Fe2+ và sự oxi hóa Cu
Sự oxi hóa Fe và sự oxi hóa Cu
Đáp án A
Sự oxi hóa Fe và sự khử Cu2+
57,5
83,21
53,20
50,54
Giải hệ 3 phương trình 3 ẩn trên ta được:
a = 0,2 mol; k = 0,15
→ m2= 0,15m1
→ m = 1,15.m1 = 57,5g
1,44 gam
2,52 gam
1,68 gam
1,68 gam
10,80 gam
13,68 gam
13,92 gam
12,48 gam
Fe(NO3)2và AgNO3.
Fe(NO3)3 và Fe(NO3)2.
Fe(NO3)3.
Fe(NO3)3và AgNO3.
7,6 gam
8,0 gam
9,6 gam
11,2 gam
18,0
15,0
8,5
16,0
Đáp án B
Chỉ có Zn phản ứng với HCl, Cu không phản ứng nên mCu = 2 gam
nH2 = 0,2 mol
Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2
0,2 0,2
=> mZn = 0,2.65 = 13 gam
=> m = 13+2 = 15 gam
30 gam
25 gam.
15 gam.
20 gam
25 ml.
150 ml.
50 ml.
100 ml
Trên catot xảy ra quá trình khử Cu2+, trên điện cực có kim loại đồng màu đỏ bám lên.
Trên catot xảy ra quá trình oxi hóa Cu2+, trên điện cực có kim loại đồng màu đỏ bám lên.
Trên anot xảy ra quá trình oxi hóa H2O, sau thí nghiệm có khí H2 thoát ra.
Trên anot xảy ra quá trình khử H2O, sau thí nghiệm có khí O2 thoát ra
3,84.
0,64.
3,20
1,92
FeO.
FeO và Fe3O4.
Fe3O4.
Fe2O3.
Đáp án D
Vì Fe có số OXH cao nhất là +3 không thể OXH lên mức cao hơn được, dẫn đến N không thể xuống các số OXH thấp hơn (là các khí NO2, NO, …). Do đó đây chỉ là phản ứng giữa trao đổi giữa oxide base và acid, sản phẩm thu được là muối và nước.
16 gam.
18 gam.
15 gam.
17 gam.
112,5 gam
95,0 gam
85,0 gam
125,0 gam
CuS, CuO
Cu2S, CuO
Cu2S, Cu2S
Cu2S, CuO
Vừa hết Fe3+.
Vừa hết H+.
vừa hết Cu2+.
Vừa hết Fe2+.
Dung dịch FeCl3
Dung dịch hỗn hợp NaNO3và HCl
Dung dịch HNO3đặc, nguội.
Dung dịch NaHSO4
Đáp án D
NaHSO4 không hòa tan được kim loại Cu
6,8.
7,4
3,6
12,0
0,4.
0,6.
0,3.
0,5.
12
27
16
11
166,460 gam
212,38 gam
213,44 gam
232,36 gam
17,22
18,16
19,38
21,54
Đáp án D.
Gọi Fe: x, Mg: y
=> 56x + 24y = 2,72 (1)
x + y = 0,06 (2)
=> x = 0,04 và y =0,02
=> AgCl = 0,12 và Ag =0,04 => m = 21,54 (g)
HCl.
H2SO4 đặc.
HNO3 loãng.
CuSO4 loãng
Đáp án A.
Thuốc thử: dung dịch HCl.
+ Fe: có khí thoát ra.
+ FeO: dung dịch màu lục nhạt.
+ Fe2O3: dung dịch màu đỏ nâu.
0,28
0,56
1,40
1,12
Đáp án D.
nCu 2+ = 0,2, ne = 0,15 => nHNO3 = 0,25, nCu = 0,075 => nNO = 0,05 => V = 1,12 lít
10,68 và 3,36.
10,68 và 2,24.
11,20 và 3,36.
11,20và 2,24.
18,560; 19,700 và 0,91 mol.
20,880; 19,700 và 0,81 mol.
18,560; 20,685 và 0,81 mol.
20,880; 20,685 và 0,91 mol.
20,25
19,45
19,05
22,25
0,27
2,7
0,54
1,12
Đáp án C
Gọi số mol của Al là x (mol)
2Al + Fe2O3 --> Al2O3 + 2Fe
x →0,5x →0,5x (mol)
mgiảm = mFe2O3 - mAl2O3
=> 0,5x. 160 - 0,5x. 102 = 0,58
=> x = 0,02 (mol)
=> mAl = 0,02. 27 = 0,54 (g)
Cu và MgO
Cu, Al2O3 và Mg
MgO
Cu
64,8
17,6
114,8
14,8
NaNO3 và NaHCO3.
NaNO3 và NaHSO4.
Fe(NO3)3 và NaHSO4.
Mg(NO3)2 và KNO3.
Chọn đáp án B
X là NaNO3 và Y là NaHSO4
NaNO3 + NaHSO4 → Không phản ứng
NaNO3 + Cu → Không phản ứng
NaHSO4+ Cu → Không phản ứng
2NaNO3 + 8NaHSO4 + 3Cu → 5Na2SO4 + 3CuSO4 + 2NO↑ + 4H2O
1.
2
3
4
Từ (1), (2) và (3)
=> a = 0,28 (mol) ; b = 0,04 (mol) ; x = 0,06 (mol
=> m = 24,88 + 39 ( 0,255 –b –x) + 0,025.18 + 0,605.96 = 88, 285 => nhận định a) sai
nKNO3 = 0,225 – b – x = 0,125 => nhận định b) sai
%FeCO3 = ( 0,04.116/ 31,12).100% = 14,91% => nhận định c) sai
nO = 4nFe3O4 + nFeCO3 => nFe3O4 = 0,06 => nhận định d) sai
=> có tất cả 4 nhận định sai.
FeO.
Fe3O4.
Fe2O3.
Fe2O3 hoặc Fe3O4.
Đáp án B
Y có khả năng hòa tan Cu → Y chứa Fe3+; Y có khả năng làm mất màu dung dịch Br2 và dung dịch KMnO4 → Y chứa Fe2+ → X = Fe3O4
3,17.
2,56.
3,2.
1,92
2,32.
7,20.
5,80
4,64.
Thành phần chính của gỉ sắt là Fe3O4. xH2O.
Thành phần chính của gỉ đồng là Cu(OH)2. CuCO3.
Các đồ dùng bằng sắt thường bị ăn mòn do không được chế tạo từ Fe tinh khiết mà thường có lẫn các tạp chất khác.
Trong quá trình tạo thành gỉ Fe, ở catot xảy ra quá trình O2 + 2H2O + 4e → 4OH-
Đáp án B
Thành phần chính của gỉ sắt là Fe2O3.xH2O => để chống gỉ dùng Fe2O3 pha chế sơn chống gỉ
Fe2+, Cu, Ag, Fe.
Fe2+,Ag, Cu, Fe.
Ag, Cu, Fe2+, Fe.
Ag, Fe2+, Cu, Fe.
Đáp án D
Cu và MgO
Cu, Al2O3 và MgO
MgO
Cu
67,92%
58,82%
37,23%
43,52%
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)















