265 câu trắc nghiệm tổng hợp Đại số tuyến tính có đáp án - Phần 8
Đề thi

265 câu trắc nghiệm tổng hợp Đại số tuyến tính có đáp án - Phần 8

A
Admin
Đại họcTrắc nghiệm tổng hợp96 lượt thi
25 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho định thức\[{\rm{B}} = \left| {\begin{array}{*{20}{c}}1&0&{\rm{m}}\\2&1&{2{\rm{m}} - 2}\\1&0&2\end{array}} \right|\]. Tìm tất cả m để B > 0

m < 2

</>

m > 0

m < 1

</>

m > 2

Xem đáp án

Chọn đáp án A

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho \[{\rm{A}} = \left( {\begin{array}{*{20}{c}}1&0&0\\2&1&0\\3&{ - 1}&2\end{array}} \right)\]. Tính \[\det {[{(3{\rm{A}})^{ - 1}})^{\rm{T}}}\]

6

54

1/54

1/6

Xem đáp án

Chọn đáp án C

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính \[{\rm{A}} = \left| {\begin{array}{*{20}{c}}1&2&{ - 1}&3\\0&1&0&4\\0&2&0&1\\3&1&{\rm{a}}&{\rm{b}}\end{array}} \right|\]

A= 7a+21

A=7a+21b

A=7a-2b

-7a-21

Xem đáp án

Chọn đáp án A

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính \[{\rm{A}} = \left| {\begin{array}{*{20}{c}}2&1&1&1\\1&3&1&1\\1&1&4&1\\1&1&1&{\rm{b}}\end{array}} \right|.\]

A =17b-11

A =17b+11

A =7b-10

A =7b+-10

Xem đáp án

Chọn đáp án A

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho |A | = 2, |B| = 3, và \[{\rm{A, B}} \in {{\rm{M}}_{\rm{2}}}\] [R]\). Tính det(2AB)

16

88

32

CCKĐS

Xem đáp án

Chọn đáp án D

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho \[{\rm{A}} = \left( {\begin{array}{*{20}{c}}1&1&{ - 1}&1\\2&2&1&5\\3&4&2&0\\{ - 1}&1&0&3\end{array}} \right)\]. Tính detA

-53

63

-63

CCKĐS

Xem đáp án

Chọn đáp án C

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Các giá trị nào sau đây là nghiệm của phương trình: \[\left( {\begin{array}{*{20}{c}}1&{\rm{x}}&{2{\rm{x}}}&{{{\rm{x}}^2}}\\1&2&4&4\\1&{ - 1}&{ - 2}&1\\2&3&1&{ - 1}\end{array}} \right)\]

x = 2, x = -1

x = 2, x = 3

x = 3, x = -1

Cả 3 câu trên đều sai

Xem đáp án

Chọn đáp án A

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 25 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho ma trận vuông A cấp 2 có các phần tử là 2 hoặc -2. Khẳng định nào sau đây là đúng:

det(3A)= -72

det(3A)= 41

det(3A)= 41

det(3A)= 27

Xem đáp án

Chọn đáp án A

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính \[{\rm{A}} = \left[ {\begin{array}{*{20}{c}}{1 + {\rm{i}}}&{3 + 2{\rm{i}}}\\{1 - 2{\rm{i}}}&{4 - 1}\end{array}} \right]\] với \[{{\rm{i}}^{\rm{2}}} = - 1\]

A =-2+7i

A =2+7i

A =7-2i

A =-7+2i

Xem đáp án

Chọn đáp án A

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho \[{\rm{A}} = \left| {\begin{array}{*{20}{c}}2&0&0&6\\6&1&0&3\\9&0&{\rm{a}}&4\\5&5&2&5\end{array}} \right|\]. Biết rằng các số 2006, 6103, 5525 chia hết cho 17 và 0. Với giá trị nào của a thì detA chia hết cho 17

2

3

4

7

Xem đáp án

Chọn đáp án C

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giải phương trình sau: \[\left| {\begin{array}{*{20}{c}}{\rm{1}}&{\rm{x}}&{{{\rm{x}}^{\rm{2}}}}&{{{\rm{x}}^{\rm{3}}}}\\{\rm{1}}&{\rm{a}}&{{{\rm{a}}^{\rm{2}}}}&{{{\rm{a}}^{\rm{3}}}}\\{\rm{1}}&{\rm{b}}&{{{\rm{b}}^{\rm{2}}}}&{{{\rm{b}}^{\rm{3}}}}\\{\rm{1}}&{\rm{c}}&{{{\rm{c}}^{\rm{2}}}}&{{{\rm{c}}^{\rm{3}}}}\end{array}} \right|\]. Biết a,b,c là 3 số thực khác nhau từng đôi một.

Phương trình vô nghiệm

Phương trình có 3 nghiệm a, b, c

Phương trình có 3 nghiệm a + b. b + c, c + a

Phương trình có 1 nghiệm x = a

Xem đáp án

Chọn đáp án B

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho \[{\rm{f(x) = }}\left| {\begin{array}{*{20}{c}}{\rm{1}}&{\rm{2}}&{ - {\rm{1}}}&{\rm{x}}\\{\rm{3}}&{\rm{4}}&{\rm{2}}&{{{\rm{x}}^{\rm{2}}}}\\{ - {\rm{2}}}&{\rm{1}}&{\rm{3}}&{{\rm{2x}}}\\{\rm{1}}&{ - {\rm{1}}}&{\rm{2}}&{\rm{1}}\end{array}} \right|\]. Khẳng định đúng là?

f có 3 bậc

f có 4 bậc

Bậc của f nhỏ hơn hoặc bằng 2

CCKĐS

Xem đáp án

Chọn đáp án C

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm số nghiệm phận biệt k của phương trình \[\left| {\begin{array}{*{20}{c}}1&{\rm{x}}&{ - 1}&{ - 1}\\1&{{{\rm{x}}^2}}&{ - 1}&{ - 1}\\0&1&1&1\\0&2&0&2\end{array}} \right| = 0\]

1

2

3

4

Xem đáp án

Chọn đáp án B

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giải phương trình: \[\left| {\begin{array}{*{20}{c}}1&{ - 2}&{\rm{x}}&1\\1&{ - 2}&{{{\rm{x}}^2}}&1\\2&1&3&0\\{ - 2}&1&2&4\end{array}} \right| = 0\]

x = 0

x = 0,x = 1

x = 1,x = 2

Cả 3 câu trên đều sai

Xem đáp án

Chọn đáp án B

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giải phương trình: \[\left| {\begin{array}{*{20}{c}}1&2&{\rm{x}}&0\\2&1&{ - 1}&3\\1&2&{2{\rm{x}}}&{\rm{x}}\\{ - 2}&1&3&1\end{array}} \right| = 0\]

x = 0,x = 1

x = 0, x = 2

x = 1, x = 2

Cả 3 đáp án trên đều đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án A

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính \[{\rm{I = }}\left| {\begin{array}{*{20}{c}}{\rm{1}}&{\rm{1}}&{\rm{1}}\\{\rm{a}}&{\rm{b}}&{\rm{c}}\\{{\rm{b + a}}}&{{\rm{c + a}}}&{{\rm{a + b}}}\end{array}} \right|\]

I = 0

I = abc

I = (a + b + c)abc

I = (a + b)(b + c)(a + c)

Xem đáp án

Chọn đáp án A

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính \[{\rm{I}} = \left| {\begin{array}{*{20}{c}}1&{ - 1}&2&3\\2&1&3&0\\{ - 2}&2&{ - 4}&{ - 6}\\3&2&1&5\end{array}} \right|\]

5

-2

3

0

Xem đáp án

Chọn đáp án D

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho 2 ma trận \[{\rm{A}} = \left( {\begin{array}{*{20}{c}}1&0\\0&0\end{array}} \right);{\rm{B}} = \left( {\begin{array}{*{20}{c}}0&1\\0&2\\0&3\end{array}} \right)\]

AB = BA

AB xác định nhưng BA không xác đinh

\[{\rm{BA}} = \left( {\begin{array}{*{20}{c}}0&0\\0&0\\0&0\end{array}} \right)\]

Không xác định

Xem đáp án

Chọn đáp án C

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ma trận nào sau đây khả nghịch?

\[\left( {\begin{array}{*{20}{c}}1&1&2\\2&2&4\\1&2&0\end{array}} \right)\]

\[\left( {\begin{array}{*{20}{c}}1&2&3\\{ - 3}&0&0\\1&0&2\end{array}} \right)\]

\[\left( {\begin{array}{*{20}{c}}1&1&{ - 2}\\{ - 2}&0&2\\3&0&{ - 3}\end{array}} \right)\]

\[\left( {\begin{array}{*{20}{c}}{ - 2}&1&2\\4&3&{ - 1}\\2&4&1\end{array}} \right)\]

Xem đáp án

Chọn đáp án B

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho \[{\rm{A}} = \left( {\begin{array}{*{20}{c}}1&1&1&1\\2&3&{ - 1}&4\\{ - 1}&1&0&2\\2&2&3&{\rm{m}}\end{array}} \right)\]. Với giá trị nào của m thì A khả nghịch.

m = 12/7

m = 4/7

\[{\rm{m}} \ne \frac{{12}}{7}\]

Vô số m

Xem đáp án

Chọn đáp án D

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính hạng của ma trận \[{\rm{A}} = \left( {\begin{array}{*{20}{c}}1&{ - 1}&1&2&4\\2&2&3&5&7\\3&{ - 4}&5&2&{10}\\5&{ - 6}&7&6&{18}\end{array}} \right)\]

r(A) = 4

r(A) = 2

r(A) = 3

r(A) = 1

Xem đáp án

Chọn đáp án C

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính \[{\rm{A}} = \left( {\begin{array}{*{20}{c}}1&{ - 1}&2&1\\2&{ - 2}&{{\rm{m}} + 5}&{{{\rm{m}}^2} + 1}\\1&{ - 1}&2&{{\rm{m}} - 1}\end{array}} \right)\] với giá trị nào của m thì r(A) = 3

\[{\rm{m}} \ne 2\]

\[{\rm{m}} \ne - 2\]

\[{\rm{m}} \ne 2\]và \[{\rm{m}} \ne - 1\]

Không tồn tại m

Xem đáp án

Chọn đáp án C

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho \[{\rm{A}} = \left( {\begin{array}{*{20}{c}}2&0&0\\2&3&0\\3&1&1\end{array}} \right)\]. Gọi M là tập tất cả các phần tử của \[{{\rm{A}}^{ - 1}}\]. Khẳng định nào sau đây đúng?

-1, -1/6, 1/3

6, 3, 2

-1, 1/6, 1/3

1/2, 1, 1/3

Xem đáp án

Chọn đáp án D

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho \[{\rm{A}} = \left( {\begin{array}{*{20}{c}}1&0&0&3\\2&3&0&4\\4&{ - 2}&5&6\\{ - 1}&{{\rm{k}} + 1}&4&{{{\rm{k}}^2} + 2}\end{array}} \right)\]. Với giá trị nào của k thì \[{\rm{r(A)}} \ge 3.\]

Mọi giá trị của K

\[{\rm{K}} \ne 5\]

\[{\rm{K}} \ne 1\]

Không tồn tại K

Xem đáp án

Chọn đáp án A

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho \[{\rm{A}} = \left( {\begin{array}{*{20}{c}}1&2&1\\2&4&2\\3&{ - 1}&4\end{array}} \right)\left( {\begin{array}{*{20}{c}}1&{ - 1}&2\\2&3&{\rm{m}}\\3&0&{{\rm{m}} + 1}\end{array}} \right)\]. Tìm m để A khả nghịch

Không tồn tại giá trị m

Với mọi giá trị m

m = 5

m = 6

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Trắc nghiệm tổng hợp

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Đại học

Xem tất cả