265 câu trắc nghiệm tổng hợp Đại số tuyến tính có đáp án - Phần 5
Đề thi

265 câu trắc nghiệm tổng hợp Đại số tuyến tính có đáp án - Phần 5

A
Admin
Đại họcTrắc nghiệm tổng hợp77 lượt thi
25 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho ma trận \[{\rm{A}} = \left[ {\begin{array}{*{20}{c}}2&2\\2&2\end{array}} \right]\]. Đặt \[{\rm{B}} = \left[ {\begin{array}{*{20}{c}}1&1\\1&1\end{array}} \right]\]. Tính A100.

299B

2100B.

2199B

2200B

Xem đáp án

Chọn đáp án C

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho \[{\rm{A}} \in {{\rm{M}}_{{\rm{3 \times 4}}}}\left[ {\rm{R}} \right]\]. Sử dụng phép hai phép biến đổi sơ cấp theo liên tiếp: cộng vào hàng thứ 2, hàng 1 đã được nhân với số 3 và đổi chỗ hàng 2 cho hàng 3. Phép biến đổi trên tương đương với nhân bên trái ma trận A cho ma trận nào sau đây.

\[\left[ {\begin{array}{*{20}{c}}1&0&0\\0&0&1\\3&1&0\end{array}} \right]\]

3 câu kia đều sai

\[\left[ {\begin{array}{*{20}{c}}1&0&0\\3&0&1\\0&1&0\end{array}} \right]\]

\[\left[ {\begin{array}{*{20}{c}}1&0&0\\3&1&0\\0&0&1\end{array}} \right]\]

Xem đáp án

Chọn đáp án A

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho \[{\rm{z = cos}}\left( {\frac{{{\rm{2\pi }}}}{{\rm{n}}}} \right) - {\rm{isin}}\left( {\frac{{{\rm{2\pi }}}}{{\rm{n}}}} \right)\]là một nghiệm của \[\sqrt[{\rm{n}}]{{\rm{1}}}\]. Ma trận vuông A = (ak,j) cấp n, với ak,j = z(k−1).(j−1) được gọi là ma trận Fourier. Tìm biến đổi Fourier cấp 2.

\[{\rm{A}} = \left( {\begin{array}{*{20}{c}}1&{ - 1}\\1&1\end{array}} \right)\]

\[{\rm{A}} = \left( {\begin{array}{*{20}{c}}1&1\\1&{ - 1}\end{array}} \right)\]

3 câu kia đều sai

\[{\rm{A}} = \left( {\begin{array}{*{20}{c}}1&1\\{ - 1}&{ - 1}\end{array}} \right)\]

Xem đáp án

Chọn đáp án B

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tổng tất cả các phần tử trên đường chéo gọi là vết của ma trận. Cho ma trận \[{\rm{A}} = \left( {\begin{array}{*{20}{c}}1&3&2\\4&2&4\\3&2&2\end{array}} \right)\]và \[{\rm{B}} = \left( {\begin{array}{*{20}{c}}5&{ - 2}&4\\1&3&7\\6&4&5\end{array}} \right)\]. Tìm vết của ma trận AB.

3 câu kia đều sai

70

46

65

Xem đáp án

Chọn đáp án B

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho ma trận \[{\rm{A}} = \left[ {\begin{array}{*{20}{c}}2&1&3&{ - 1}\\3&2&0&1\\1&3&{ - 1}&2\\4&6&3&{\rm{m}}\end{array}} \right]\]. Tính m để A khả nghịch và r(A-1) = 3.

m = 1

3 câu kia đều sai

m = −2

m = 2

Xem đáp án

Chọn đáp án B

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

\[{\rm{x = }}\frac{{ - {\rm{b \pm }}\sqrt {{{\rm{b}}^{\rm{2}}} - {\rm{4ac}}} }}{{{\rm{2a}}}}\]chuẩn của ma trận là số lớn nhất trong tổng trị tuyệt đối của từng Hàng. Tìm ∞− chuẩn của ma trận AB với \[{\rm{A}} = \left( {\begin{array}{*{20}{c}}3&{ - 1}&2\\2&3&2\\{ - 3}&1&4\end{array}} \right)\]và \[{\rm{B}} = \left( {\begin{array}{*{20}{c}}4&{ - 2}&0\\{ - 1}&2&0\\3&{ - 1}&2\end{array}} \right)\]

33

3 câu kia đều sai

11

15

Xem đáp án

Chọn đáp án A

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho \[{\rm{z = cos}}\left( {\frac{{{\rm{2\pi }}}}{{\rm{n}}}} \right) - {\rm{isin}}\left( {\frac{{{\rm{2\pi }}}}{{\rm{n}}}} \right)\]là một nghiệm của \[\sqrt[{\rm{n}}]{{\rm{1}}}\]. Ma trận vuông A = (ak,j) cấp n, với ak,j = z(k−1).(j−1) được gọi là ma trận Fourier. Tìm biến đổi Fourier cấp 4.

\[{\rm{A}} = \left( {\begin{array}{*{20}{c}}1&1&1&1\\1&{\rm{i}}&{ - 1}&{ - {\rm{i}}}\\{ - 1}&1&{ - 1}&1\\1&{\rm{i}}&{ - 1}&{ - {\rm{i}}}\end{array}} \right)\]

\[{\rm{A}} = \left( {\begin{array}{*{20}{c}}1&1&1&1\\1&{ - {\rm{i}}}&{ - 1}&{\rm{i}}\\1&{ - 1}&1&{ - 1}\\1&{\rm{i}}&{ - 1}&{ - {\rm{i}}}\end{array}} \right)\]

3 câu kia đều sai

\[{\rm{A}} = \left( {\begin{array}{*{20}{c}}1&1&1&1\\1&{\rm{i}}&1&{ - {\rm{i}}}\\1&{ - 1}&{ - 1}&1\\1&{\rm{i}}&1&{\rm{i}}\end{array}} \right)\]

Xem đáp án

Chọn đáp án B

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 25 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm ma trận X thỏa mãn \[{\rm{X}}.\left[ {\begin{array}{*{20}{c}}2&5\\1&3\end{array}} \right] = \left[ {\begin{array}{*{20}{c}}4&2\\5&6\\{ - 1}&7\end{array}} \right].\]

\[\left[ {\begin{array}{*{20}{c}}9&{15}\\7&{12}\\{ - 1}&6\end{array}} \right]\]

\[\left[ {\begin{array}{*{20}{c}}{10}&{ - 16}\\9&{ - 18}\\{ - 10}&{19}\end{array}} \right]\]

3 câu kia đều sai

\[\left[ {\begin{array}{*{20}{c}}{10}&7\\{ - 8}&{16}\\0&{12}\end{array}} \right]\]

Xem đáp án

Chọn đáp án B

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tổng tất cả các phần tử trên đường chéo gọi là vết của ma trận. Cho ma trận \[{\rm{A}} = \left( {\begin{array}{*{20}{c}}1&0&0\\2&1&0\\3&2&2\end{array}} \right)\]. Tìm vết của ma trận A100.

3 câu kia đều sai

4100

2100 + 4100

2100

Xem đáp án

Chọn đáp án A

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho \[{\rm{A}} = \left( {\begin{array}{*{20}{c}}{\rm{i}}&1&1\\1&{ - 1}&1\\{2 + {\rm{i}}}&0&3\end{array}} \right)\] với i2 = -1. Tìm số nguyên dương nhỏ nhất m để det(Am) là một số thực.

m = 10.

3 câu kia đều sai

m = 6

m = 4

Xem đáp án

Chọn đáp án D

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giải phương trình: \[\left| {\begin{array}{*{20}{c}}2&3&1&1\\3&2&1&4\\1&0&{ - 1}&1\\{ - 1}&1&2&{\rm{x}}\end{array}} \right| = - 3\]

x = −10.

x = 4

3 câu kia đều sai

x = −4

Xem đáp án

Chọn đáp án A

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính định thức của ma trận: \[{\rm{A}} = \left[ {\begin{array}{*{20}{c}}3&4&1&{ - 1}\\4&1&0&3\\2&3&{ - 1}&{ - 4}\\6&4&0&3\end{array}} \right]\]

det(A) = 53

det(A) = 14

det(A) = 20

3 câu kia đều sai

Xem đáp án

Chọn đáp án A

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm m để det(A) = 6, với \[{\rm{A}} = \left[ {\begin{array}{*{20}{c}}2&3&1&{ - 1}\\3&4&1&1\\5&2&1&2\\7&{\rm{m}}&1&3\end{array}} \right]\]

Các câu kia đều sai

m = 1

m = 0

m = 2

Xem đáp án

Chọn đáp án D

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho \[{\rm{A}} = \left( {\begin{array}{*{20}{c}}2&3\\1&4\end{array}} \right)\]. Tìm số nguyên dương nhỏ nhất m để det(Am) = 0.

m = 5.

m = 4.

m = 10

3 câu kia đều sai

Xem đáp án

Chọn đáp án D

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính định thức: \[\left| {\rm{A}} \right| = \left| {\begin{array}{*{20}{c}}2&5&1&3\\3&2&{ - 1}&4\\{ - 2}&1&0&5\\5&7&2&{ - 2}\end{array}} \right|\]

|A| = 4

|A| = 0

|A| = −3

|A| = −7

Xem đáp án

Chọn đáp án D

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Biết rằng các số 2057, 2244, 5525 chia hết cho 17 và \[0 \le {\rm{a}} \le 9\]. Với giá trị nào của a thì định thức A chia hết cho 17. \[{\rm{A}} = \left| {\begin{array}{*{20}{c}}2&0&5&7\\2&2&4&4\\9&0&{\rm{a}}&4\\5&5&2&5\end{array}} \right|\]

a = 2.

a = 4.

a = 3.

a = 7

Xem đáp án

Chọn đáp án B

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giải phương trình: \[\left| {\begin{array}{*{20}{c}}1&1&1&{ - 1}\\2&0&3&1\\4&{\rm{x}}&1&{ - 1}\\1&0&{ - 1}&2\end{array}} \right| = 0\]

x = 5

\[{\rm{x}} = \frac{1}{3}\]

3 câu kia đều sai

\[{\rm{x}} = \frac{{10}}{3}\]

Xem đáp án

Chọn đáp án D

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho ma trận \[{\rm{A}} = \left[ {\begin{array}{*{20}{c}}2&3&1\\3&4&2\\5&3&{ - 1}\end{array}} \right]\]. Tính det(PA).

64

512

3 câu kia đều sai

8

Xem đáp án

Chọn đáp án A

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho \[{\rm{f(x)}} = {{\rm{x}}^2} + 3{\rm{x}} - 5;{\rm{A}} = \left[ {\begin{array}{*{20}{c}}2&0&0\\4&1&0\\{ - 1}&3&1\end{array}} \right]\]. Tính det( (f(A))−1) .

\[\frac{1}{{20}}\]

\[\frac{1}{5}\]

\[\frac{4}{5}\]

3 câu kia đều sai

Xem đáp án

Chọn đáp án B

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm định thức của ma trận X thỏa mãn \[\left[ {\begin{array}{*{20}{c}}1&2&1\\0&1&4\\0&0&1\end{array}} \right].{\rm{X}} = \left[ {\begin{array}{*{20}{c}}1&1&1\\1&2&{ - 1}\\3&5&2\end{array}} \right].\]

det( X) = 4

det( X) = 1

det( X) = −2

det( X) = 3

Xem đáp án

Chọn đáp án D

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm định thức của ma trận A, với \[{\rm{A = }}\left[ {\begin{array}{*{20}{c}}{\rm{1}}&{\rm{1}}&{\rm{1}}\\{\rm{a}}&{\rm{b}}&{\rm{c}}\\{{\rm{b + c}}}&{{\rm{c + a}}}&{{\rm{a + b}}}\end{array}} \right]\]

\[{\rm{det(A) = (a + b + c)abc}}\]

\[{\rm{det(A) = (a + b)(b + c)(c + a)}}\]

\[{\rm{det(A) = abc}}\]

\[{\rm{det(A) = 0}}\]

Xem đáp án

Chọn đáp án D

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm định thức của ma trận A100, biết \[{\rm{A = }}\left( {\begin{array}{*{20}{c}}{\rm{1}}&{\rm{i}}\\{\rm{2}}&{{\rm{1 + 3i}}}\end{array}} \right){\rm{.}}\]

Các câu kia đều sai

−250

250

250(1 + i)

Xem đáp án

Chọn đáp án B

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm định thức (m là tham số) \[\left| {\rm{A}} \right| = \left| {\begin{array}{*{20}{c}}1&2&{ - 1}&1\\0&1&0&1\\2&{\rm{m}}&4&1\\0&3&0&5\end{array}} \right|\]

|A| = 12

|A| = 3 + m

|A| = 2 − m

|A| = 16

Xem đáp án

Chọn đáp án A

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho ma trận A = (ajk), cấp 3, biết ajk = ij+k, với i là đơn vị ảo. Tính det(A).

0

1

i

-1

Xem đáp án

Chọn đáp án A

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho \[{\rm{det(A) = 3, det(B) = 1}}\]. Tính det ((2AB)−1), biết rằng A, B là ma trận vuông cấp 3.

6

\[\frac{1}{{24}}\]

\[\frac{2}{3}\]

\[\frac{8}{3}\]

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Trắc nghiệm tổng hợp

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Đại học

Xem tất cả