265 câu trắc nghiệm tổng hợp Đại số tuyến tính có đáp án - Phần 6
Đề thi

265 câu trắc nghiệm tổng hợp Đại số tuyến tính có đáp án - Phần 6

A
Admin
Đại họcTrắc nghiệm tổng hợp82 lượt thi
25 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hai định thức \[{\rm{A}} = \left| {\begin{array}{*{20}{c}}2&1&{ - 5}&1\\1&{ - 3}&0&{ - 6}\\0&2&{ - 1}&2\\1&4&{ - 7}&6\end{array}} \right|\]và \[{\rm{A}} = \left| {\begin{array}{*{20}{c}}4&2&0&2\\1&{ - 3}&2&4\\{ - 5}&0&{ - 1}&{ - 7}\\1&{ - 6}&2&6\end{array}} \right|\]. Khẳng định nào sau đây đúng?

B = A

B = −2A

B = 2A

Ba câu kia đều sai

Xem đáp án

Chọn đáp án C

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Biết phương trình (biết x) sau có vô số nghiệm \[\left| {\begin{array}{*{20}{c}}{\rm{1}}&{\rm{x}}&{{{\rm{x}}^{\rm{2}}}}\\{\rm{1}}&{\rm{2}}&{\rm{4}}\\{\rm{1}}&{\rm{a}}&{{{\rm{a}}^{\rm{2}}}}\end{array}} \right|\]. Khẳng định nào đúng?

Các câu kia đều sai

\(\forall a\)

a = 2.

\(a \ne 2\)

Xem đáp án

Chọn đáp án C

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm m để det( A) = 0 với \[{\rm{A}} = \left[ {\begin{array}{*{20}{c}}1&1&1&{ - 1}\\3&2&1&0\\5&6&{ - 1}&2\\6&3&0&{\rm{m}}\end{array}} \right]\]

m = 4

m = 3

m = −4

m = −3

Xem đáp án

Chọn đáp án B

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm bậc của f(x), biết \[{\rm{f(x) = }}\left| {\begin{array}{*{20}{c}}{\rm{2}}&{\rm{1}}&{\rm{x}}&{\rm{3}}\\{ - {\rm{2}}}&{\rm{5}}&{{{\rm{x}}^{\rm{3}}}}&{\rm{4}}\\{\rm{4}}&{\rm{2}}&{{\rm{2x}}}&{\rm{6}}\\{\rm{5}}&{ - {\rm{2}}}&{\rm{1}}&{\rm{3}}\end{array}} \right|\]

Bậc 3

Các câu kia đều sai

Bậc 4

Bậc 5

Xem đáp án

Chọn đáp án B

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho \[{\rm{A}} = \left[ {\begin{array}{*{20}{c}}1&1&{ - 1}&2\\2&3&1&4\\3&2&{\rm{m}}&1\\4&5&3&9\end{array}} \right]\]. Tìm m để det (PA) = 0

Ba câu kia đều sai

m = 0.

m = 26

m = 20

Xem đáp án

Chọn đáp án C

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho \[{\rm{A}} = \left[ {\begin{array}{*{20}{c}}{ - 1}&0&0\\2&1&0\\4&3&1\end{array}} \right]\]. Tính det(A2011)

Ba câu kia đều sai

2011

1

-1

Xem đáp án

Chọn đáp án D

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho \[{\rm{A}} = \left( {\begin{array}{*{20}{c}}3&{ - 2}&6\\0&1&4\\0&0&1\end{array}} \right)\]và \[{\rm{B}} = \left( {\begin{array}{*{20}{c}}0&0&{ - 1}\\0&2&5\\1&{ - 2}&7\end{array}} \right)\]. Tính det(2AB).

12

-48

Ba câu kia đều sai

-72

Xem đáp án

Chọn đáp án C

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 25 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho A ∈ M3[R], biết det(A) = −3. Tính h det(2A−1).

-24

\[\frac{{ - 1}}{{24}}\]

\[ - \frac{8}{3}\]

\[ - \frac{2}{3}\]

Xem đáp án

Chọn đáp án C

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho \[{\rm{A}} = \left( {\begin{array}{*{20}{c}}1&0&0\\5&1&0\\{ - 2}&1&2\end{array}} \right)\]và \[{\rm{B}} = \left( {\begin{array}{*{20}{c}}{ - 1}&2&1\\0&1&4\\0&0&1\end{array}} \right)\]. Tính det(2AB).

-16

18

5

-4

Xem đáp án

Chọn đáp án A

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính định thức: \[\left| {\rm{A}} \right|{\rm{ = }}\left| {\begin{array}{*{20}{c}}{{\rm{i + 1}}}&{{\rm{2i}}}&{{\rm{2 + i}}}\\{\rm{1}}&{ - {\rm{1}}}&{\rm{0}}\\{{\rm{3}} - {\rm{i}}}&{{\rm{1}} - {\rm{i}}}&{{\rm{4 + 2i}}}\end{array}} \right|\] với \[{{\rm{i}}^2} = - 1.\]

|A| = 4 + i.

Ba câu kia đều sai

|A| = 12 − 14i.

|A| = 1 + 4i

Xem đáp án

Chọn đáp án C

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính định thức của ma trận: \[{\rm{A}} = \left[ {\begin{array}{*{20}{c}}2&1&3&{ - 1}\\3&{ - 1}&7&{ - 2}\\4&0&{ - 1}&1\\5&0&{10}&{ - 3}\end{array}} \right]\]

Ba câu kia đều sai

0

1

-2

Xem đáp án

Chọn đáp án B

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hai ma trận \[{\rm{A}} = \left[ {\begin{array}{*{20}{c}}1&1&1\\1&2&1\\2&3&5\end{array}} \right]\]và \[{\rm{B}} = \left[ {\begin{array}{*{20}{c}}3&4&1\\{ - 2}&1&0\\1&0&0\end{array}} \right]\]. Tính det( A−1. B2n+1).

\[\frac{1}{3}\]

\[\frac{{ - 1}}{{{3^{2{\rm{n}} + 1}}}}\]

\[\frac{{ - 1}}{3}\]

Ba câu kia đều sai

Xem đáp án

Chọn đáp án C

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm bậc của f(x), biết \[{\rm{f(x)}} = \left| {\begin{array}{*{20}{c}}4&{ - 1}&2&5\\1&2&6&{ - 1}\\{{{\rm{x}}^2}}&{\rm{x}}&{{{\rm{x}}^3} + 1}&{{\rm{x}} + 4}\\{ - 1}&2&1&0\end{array}} \right|\]

Ba câu kia đều sai

Bậc 3

Bậc 4

Bậc 5

Xem đáp án

Chọn đáp án B

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho ma trận \[{\rm{A}} = \left[ {\begin{array}{*{20}{c}}1&1&1\\0&1&1\\0&0&{ - 1}\end{array}} \right]\]và \[{\rm{f(x) = 2}}{{\rm{x}}^{\rm{2}}}{\rm{ + 4x}} - {\rm{3}}\]. Tính định thức của ma trận f(A).

-45

Các câu kia đều sai

20

15

Xem đáp án

Chọn đáp án A

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm tất cả m để hai hệ phương trình sau tương đương \[\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{x + 2y + 5z = 0}\\{x + 3y + 7x = 0}\\{x + 4y + 9z = 0}\end{array}} \right.;\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{x + 4y + 9z = 0}\\{x + 2y + 7z = 0}\\{3x + 10y + mz = 0}\end{array}} \right.\]

\(\forall m\)

m = 23

\[\mathord{\setbox0=\hbox{$\exists$}\rlap{\raise.2ex\hbox to\wd0{\hss/\hss}}\box0} {\rm{m}}\]

m = 1

Xem đáp án

Chọn đáp án B

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho ma trận \[{\rm{A}} \in {{\rm{M}}_{{\rm{4,5}}}}{\rm{(R), X}} \in {{\rm{M}}_{{\rm{5,1}}}}{\rm{(R)}}\]. Khẳng định nào đúng?

3 câu kia đều sai

Hệ AX = 0 có nghiệm khác không

Hệ AX = 0 vô nghiệm

Hệ AX = 0 có nghiệm duy nhất

Xem đáp án

Chọn đáp án B

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm tất cả m để hệ phương trình sau vô nghiệm \(\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{x + 3y + z = - 1}\\{ - 2x - 6y + (m - 1)z = 4}\\{4x + 12y + (3 + m2)z = m - 3}\end{array}} \right.\)

\[{\rm{m}} \ne - 1\]

m = 3

\[{\rm{m}} \ne 3\]

m = −1

Xem đáp án

Chọn đáp án C

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

 

Tìm tất cả m để tất cả nghiệm của hệ (I) là nghiệm của hệ (II)

Hệ (I) \(\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{x + y + 2z = 0}\\{2x + 3y + 4z = 0}\\{5x + 7y + 10z = 0}\end{array}} \right.\)

Hệ (II) \(\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{x + 2y + 2z = 0}\\{3x + 4y + 6z = 0}\\{2x + 4y + mz = 0}\end{array}} \right.\)

∄k

m = 4

3 câu kia đều sai

m = 1

Xem đáp án

Chọn đáp án B

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm tất cả m để hệ phương trình sau có vô nghiệm \(\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{x + y + z + t = 1}\\{2x + 3y + 4z - t = 3}\\{3x + y + 2z + 5t = 2}\\{4x + 6y + 3z + mt = 1}\end{array}} \right.\)

m = 5.

\[{\rm{m}} = \frac{{14}}{3}\]

∄k

m = 3

Xem đáp án

Chọn đáp án B

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giải hệ phương trình (tìm tất cả nghiệm) \(\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{x + 2y - 2z = 2}\\{3x + 7y - 2z = 5}\\{2x + 5y + z = 3}\\{x + 3y + 3z = 1}\end{array}} \right.\)

(−8, 4, −1)

(16, −6,1)

3 câu kia đều sai

(−20, 9,1) .

Xem đáp án

Chọn đáp án C

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm tất cả m để hệ phương trình sau có vô số nghiệm \(\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{x + y - 2z = 1}\\{2x + 3y - 3z = 5}\\{3x + my - 7z = 4}\end{array}} \right.\)

\[{\rm{m}} \ne 2\]

\[\mathord{\setbox0=\hbox{$\exists$}\rlap{\raise.2ex\hbox to\wd0{\hss/\hss}}\box0} {\rm{m}}\]

3 câu kia đều sai

m = 2

Xem đáp án

Chọn đáp án B

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm tất cả m để hệ phương trình sau có nghiệm khác không \(\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{x + 2y + 2z = 0}\\{x + 3y + 2z + 2t = 0}\\{x + 2y + z + 2t = 0}\\{x + y + z + mt = 0}\end{array}} \right.\)

m = 2.

\[{\rm{m}} \ne 0\]

m = 0

m = −1

Xem đáp án

Chọn đáp án C

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm tất cả m để hệ phương trình sau vô nghiệm \(\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{mx + y + z = 1}\\{x + my + z = 1}\\{x + y + mz = m}\end{array}} \right.\)

m = −2.

\[\forall {\rm{m}}\]

∄k

m = 1

Xem đáp án

Chọn đáp án D

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong tất cả các nghiệm của hệ phương trình, tìm nghiệm thỏa \[{\rm{2x + y + z}} - {\rm{3t = 4}}\]. \(\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{x + y + z + t = 0}\\{2x + y + 3z + 4t = 0}\\{3x + 4y + 2z + 5t = 0}\end{array}} \right.\)

3 câu kia đều sai

(3, −4,2, 0)

(4, −2, −2, 0)

(5, −3, −3, 0)

Xem đáp án

Chọn đáp án C

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giải hệ phương trình: \(\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{2x - 4y + 6z = 0}\\{3x - 6y + 9z = 0}\\{5x - 10y + 15z = 0}\end{array}} \right.\)

\[{\rm{x = y = 3\alpha , z = \alpha , \alpha }} \in {\rm{C}}\]

\[{\rm{x = 2\alpha + \beta , y = \alpha , z = \beta , \alpha , \beta }} \in {\rm{C}}\]

\[{\rm{x = 2\alpha }} - {\rm{3\beta , y = \alpha , z = \beta , \alpha , \beta }} \in {\rm{C}}\]

\[{\rm{x = }} - {\rm{\alpha , y = z = \alpha , \alpha }} \in {\rm{C}}\]

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Trắc nghiệm tổng hợp

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Đại học

Xem tất cả