
35 câu hỏi
19,92%
30,35%
19,65%
33,77%
Đáp án D
Định hướng tư duy giải
1,62
2,70
2,16
3,24
Đáp án C.
Định hướng tư duy giải
Dung dịch Fe(NO3)3.
Dung dịch HCl.
Dung dịch HNO3.
Dung dịch NaOH.
Đáp án B.
H2S.
NO2.
CO2.
SO2.
Đáp án A.
Fe2O3.
Fe3O4.
Fe(OH)3.
Fe2(SO4)3.
Đáp án C.
4,48.
2,24.
3,36.
1,12.
Đáp án B.
16,16.
18,96.
17,32.
23,20.
Đáp án A.
Định hướng tư duy giải
Ta có:
Giá trị của m là 2,88.
Giá trị của n là 0,96.
Giá trị của n – m là 1,08.
Giá trị của n + m là 2,60.
Đáp án C.
Định hướng tư duy giải
Tính khử của: Mg > Fe > Fe2+> Cu
Tính khử của: Mg > Fe2+> Cu > Fe
Tính oxi hóa của: Cu2+> Fe3+> Fe2+> Mg2+
Tính oxi hóa của: Fe3+>Cu2+>Fe2+ >Mg2+.
Đáp án D.
Fe3O4; NaNO3.
Fe; Cu(NO3)2.
Fe; AgNO3.
Fe2O3; HNO3.
Đáp án C.
320
240
280
260
7,2
7,8
3,6
5,0
Đáp án B.
Định hướng tư duy giải
45,0%
50,0%
40,0%
55,0%
Đáp án B.
Định hướng tư duy giải
M có hóa trị 2
0,02
0,03
0,04
0,05
Đáp án A.
Định hướng tư duy giải
CuO và FeO
CuO, FeO, PbO
CaO và CuO
CaO, CuO, FeO và PbO
Đáp án D.
Fe3O4 + 4H2SO4 đặc, nóng → FeSO4 + Fe2(SO4)3 + 4H2O
3FeO + 10HNO3→ 3Fe(NO3)3 + NO + 5H2O
2FeCl3 + H2S → 2FeCl2 + 2HCl + S
4Fe(OH)2 + O2 + 2H2O → 4Fe(OH)3
Đáp án A.
32,4
48,6
54,0.
43,2
Đáp án B.
Định hướng tư duy giải
Ta có:
34,88.
36,16.
46,40.
59,20
Đáp án C.
Định hướng tư duy giải
Ta có:
174,90.
129,15.
177,60.
161,55.
Đáp án D.
Định hướng tư duy giải
Ta có:
22,4.
20,6.
16,2.
18,4.
Đáp án C.
Định hướng tư duy giải
Cho FeCl3 vào dung dịch AgNO3
Cho Fe vào dung dịch H2SO4 loãng nguội.
Cho Fe(NO3)2 vào dung dịch HCl.
Cho Mg vào dung dịch NaOH
Đáp án D.
56 gam.
92 gam.
44 gam.
48 gam.
Đáp án D.
NaOH
AgNO3
FeCl3
H2SO4 loãng.
Đáp án D.
Cho Fe3O4 vào dung dịch HNO3 dư
Cho CrO3 vào dung dịch NaOH
Cho KHCO3 vào dung dịch NaOH (vừa đủ)
Cho Cr2O3 vào dung dịch HCl (loãng, nóng).
Đáp án D.
20,4
18,4
8,4
15,4
Đáp án B.
14,30
13,00
16,25
11,70
Đáp án A.
Định hướng tư duy giải
Nếu Cu bị đẩy ra hết thì dung dịch X tăng ít nhất 6,7 gam
150.
155.
160.
145.
Đáp án B.
Định hướng tư duy giải
30,01%
35,01%
43,9%
40,02%
Đáp án B.
Định hướng tư duy giải
Ta có:
Điền số điện tích cho Y
Mg
Sn
Ag
Ni
Đáp án C.
Cho MgCl2 cho vào dung dịch Na2CO3
Cho FeCO3 vào dung dịch NaOH
Cho Cr vào dung dịch HCl đậm đặc.
Cho Cr(OH)3 vào dung dịch NaOH
Đáp án B.
Nguyên tắc sản xuất gang là dùng CO khử từ từ oxit sắt thành sắt.
Gang xám chứa nhiều cacbon tự do hơn so với gang trắng.
Các oxit của crom đều là oxit lưỡng tính.
Dung dịch muối Cu2+ có màu xanh.
Đáp án C.
(1) và (2).
(1) và (4).
(3) và (4).
(2) và (3).
Đáp án B.
39,2%.
23,9%.
16,1%.
31,6%
Đáp án D.
Định hướng tư duy giải
Ta lấy
0,6.
0,4
0,5.
0,3.
Đáp án A.
Định hướng tư duy giải
Ta có:
12,7
19,1
26,2
16,4
Đáp án A.
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)















