
40 câu hỏi
0,028.
0,029.
0,027.
0,026.
Đáp án D
Định hướng tư duy giải
10,34
6,82
7,68
30,40
Đáp án C
Định hướng tư duy giải
Ta có:
31,75
30,25
35,65
30,12
63,28
51,62
74,52
64,39
1.
2.
3.
4.
Đáp án B
2240.
3136.
2688.
896.
Đáp án D
4.
5.
6.
7.
Đáp án C
16,21%
22,17%
18,74%
31,69%
60,49
64,23
72,18
63,72
Đáp án D
Định hướng tư duy giải
Ta có:
I, II và IV.
I, II và III.
I, III và IV.
II, III và IV.
Đáp án C
Sục khí Cl2 vào dung dịch FeCl2.
Sục khí H2S vào dung dịch CuCl2.
Sục khí H2S vào dung dịch FeCl2.
Cho Fe vào dung dịch H2SO4 loãng, nguội.
Đáp án C
kim loại Mg.
kim loại Cu.
kim loại Ba.
kim loại Ag.
Đáp án B
22,06%.
35,29%.
22,12%.
22,08%.
Đáp án A
Định hướng tư duy giải
1.
2.
3.
4.
Đáp án C
Các phát biểu sai là 3, 6, 7
0,25M
0,25M
0,15M
0,20M
Đáp án D
Định hướng tư duy giải
24,69%
24,96%
33,77%
19,65%
Đáp án B
Định hướng tư duy giải
Và
Điền số điện tích cho kết tủa
HNO3 đặc, nóng, dư.
CuSO4.
H2SO4 đặc, nóng, dư.
MgSO4.
Đáp án B
Kim loại sắt trong dung dịch HNO3 loãng.
Thép cacbon để trong không khí ẩm.
Đốt dây sắt trong khí oxi khô.
Kim loại kẽm trong dung dịch HCl.
Đáp án B
Na[Cr(OH)4].
Na2Cr2O7.
Cr(OH)2.
Cr(OH)3.
Đáp án A
40,92
39,58
39,85
42,75
Đáp án D
Định hướng tư duy giải
Ta có:
O2
Dung dịch HCl
Dung dịch NaOH
Dung dịch HNO3
Đáp án D
6,72 lít.
2,24 lít.
4,48 lít.
67,2 lít.
Đáp án A
10,8.
28,7.
39,5.
17,9.
Đáp án C
15,9%
26,3%
20,2%
14,8%
Và
Điền số điện tích cho kết tủa
3,75
3,92
2,48
3,88
0,08.
0,18.
0,23.
0,16.
Đáp án A
Dung dịch K2Cr2O7 có màu da cam.
Cr2O3 tan được trong dung dịch NaOH loãng.
CrO3 là oxi axit.
Trong hợp chất, crom có số oxi hóa đặc trưng là +2, +3, +6.
Đáp án B
3.
4.
6.
5.
Đáp án B
a, b, c, f
0,98
0,86
0,94
0,97
Đáp án D
Định hướng tư duy giải
Ta có:
3,76
3,24
3,82
3,42
Đáp án A
Định hướng tư duy giải
Cu.
Mg.
Fe.
Al.
Đáp án B
Fe, Cu.
Cu, Ag.
Zn, Ag.
Fe, Ag.
Đáp án B
AgNO3 (dư).
HCl (dư).
NH3 (dư).
NaOH (dư).
Đáp án B
6,50.
7,80.
9,75.
8,75.
Đáp án C
Tính khử của Br– mạnh hơn của Fe2+.
Tính khử của Cl- mạnh hơn của Br–.
Tính oxi hóa của Cl2 mạnh hơn của Fe3+.
Tính oxi hóa của Br2 mạnh hơn của Cl2.
Đáp án C
3.
1.
2.
4.
Đáp án C
Fe2(SO4)3, Cr2(SO4)3, Cr(OH)3, KCrO2.
.B. FeSO4, CrSO4, KCrO2, K2CrO4.
FeSO4, Cr2(SO4)3, KCrO2, K2CrO4.
FeSO4, Cr2(SO4)3, Cr(OH)3, K2Cr2O7.
Đáp án C
14,30
13,00
16,25
11,70
Đáp án A
Định hướng tư duy giải
Nếu Cu bị đẩy ra hết thì dung dịch X tăng ít nhất 6,7 gam
28,43%
42,65%
56,86%
35,54%
Đáp án A
Định hướng tư duy giải
Ta có:
92,14
88,26
71,06
64,02
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)















