
40 câu hỏi
3.
2.
1.
4.
Đáp án A
65,46 gam.
41,10 gam.
58,02 gam.
46,86 gam.
Đáp án B
Định hướng tư duy giải
Ta có
13,8
16,2
15,40
14,76
Đáp án D
Định hướng tư duy giải
Mg, Cu và Ag.
Zn, Mg và Ag.
Zn, Mg và Cu.
Zn, Ag và Cu.
Đáp án D
Màu vàng.
Màu đỏ thẫm.
Màu xanh lục.
Màu da cam.
Đáp án B
11,2.
5,6.
2,8.
8,4.
Đáp án B
Định hướng tư duy giải
Ta có:
H2SO4 loãng.
HCl đặc, nguội.
HNO3 đặc, nguội.
HCl loãng.
Đáp án C
HCl.
HNO3 loãng.
H2SO4 loãng.
KOH.
Đáp án B
4.
5.
3.
2.
Đáp án A
420
450
400
360
Đáp án A
Định hướng tư duy giải
CrO3.
FeO.
Cr2O3.
Fe2O3.
Đáp án A
H2S.
AgNO3.
NaOH.
NaCl.
Đáp án C
29,45 gam.
33,00 gam.
18,60 gam.
25,90 gam.
Đáp án D
Định hướng tư duy giải
Ta có :
2.
3.
4.
1.
Đáp án B
0,05
0,04
0,06
0,07
Đáp án B
Định hướng tư duy giải
3,36 lít
2,688 lít
8,064 lít
2,016 lít
12,25
6,95
8,95
Đáp án khác
Đáp án C
Định hướng tư duy giải
Chất rắn có chứa Fe(OH)3 và Cu
27,78%.
16,67%.
33,33%.
22,22%.
Điện phân CaCl2 nóng chảy.
Cho kim loại Zn vào dung dịch NaOH.
Cho AgNO3 vào dung dịch Fe(NO3)2.
Cho Fe3O4 vào dung dịch HI.
Đáp án B
5.
2.
3.
4.
Đáp án D
36,42%
30,30%
54,12%
38,93%
Đáp án D
HCl, CaCl2.
CuSO4, ZnCl2.
CuSO4, HCl.
MgCl2, FeCl3.
Đáp án C
Fe2O3.
FeO.
Fe(OH)3.
Fe3O4.
Đáp án A
Màu lục thẫm.
Màu vàng.
Màu da cam.
Màu đỏ thẩm.
Đáp án C
1,00.
0,75.
0,50.
1,25.
Đáp án A
Định hướng tư duy giải
Ta có:
21,09
22,45
26,92
23,92
Đáp án D
Định hướng tư duy giải
Ta có:
5.
4.
2.
3.
Đáp án D
1.
2.
4.
3.
Đáp án B
98,08
27,24
101,14
106,46
Đáp án D
Định hướng tư duy giải
Ta có:
14,1%
21,1%
10,8%
16,2%
Cr2O3 + 2Al Al2O3 + 2Cr.
AlCl3 + 3AgNO3 Al(NO3)3 + 3Ag
Fe2O3 + 8HNO3 2Fe(NO3)3 + 2NO2 + 4H2O.
CaCO3 + 2HCl CaCl2 + CO2 + H2O.
Đáp án: B
2,52 gam
3,36 gam
5,04 gam
1,12 gam
Đáp án B
Định hướng tư duy giải
Ta có:
Dẫn luồng khí NH3 đến dư qua ống sứ chứa CrO3.
Cho lượng dư bột Mg vào dung dịch FeCl3.
Nhiệt phân AgNO3.
Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3.
Đáp án A
0,08
0,07
0,06
0,05
Đáp án A
Định hướng tư duy giải
52,82%
28,65%
43,13%
76,92%
Đáp án D
Định hướng tư duy giải
Gọi
Cho Y vào axit
9,16
12,88
14,46
11,34
500 ml.
200 ml.
250 ml.
100 ml.
Đáp án: A
36,0.
35,5.
28,0.
20,4.
0,2 và 0,3.
0,2 và 0,02.
0,1 và 0,03.
0,1 và 0,06.
Đáp án D
Định hướng tư duy giải
Dễ suy ra trong T có
1
2
3
4
Đáp án C
Định hướng tư duy giải
(1) Cho hai muối FeCl2 và FeCl3
(2) Chỉ cho một muối Fe(NO3)2
(3) Cho hai muối CuCl2 và FeCl2.
(4) Cho hai muối NaNO2 và NaNO3
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)















