
40 câu hỏi
X là Ag.
Y chứa một chất rắn.
X tan hết trong dung dịch HNO3.
X không tan hết trong dung dịch
Đáp án D
6,25.
19,5.
18,25.
19,45.
Đáp án D
Định hướng tư duy giải
Ta có:
3.
1.
2.
4.
Đáp án C
Các ý đúng là (3), (4)
Cr2O3 là chất rắn màu lục đậm.
Cr(OH)3 là chất rắn màu xanh lục.
CrO3 là chất rắn màu đỏ thẫm.
CrO là chất rắn màu trắng xanh.
Đáp án D
2.
3.
4.
1.
Đáp án A
Nhận xét đúng là (1), (3)
10,8 và 4,48.
10,8 và 2,24.
17,8 và 2,24.
17,8 và 4,48
Đáp án C
Định hướng tư duy giải
có ngay V = 2,24
6.
5.
7.
4.
Đáp án C
(a), (b), (d), (e), (f), (g), (h)
3,36 lít.
5,04 lít.
5,6 lít.
4,48 lít.
Đáp án D
Định hướng tư duy giải
10,8.
14,85.
16,2.
13,5.
Đáp án A
Định hướng tư duy giải
KOH.
NaCl.
AgNO3.
CH3OH
Đáp án A
120,00.
118,00.
115,00.
117,00.
Đáp án D
Định hướng tư duy giải
1,10.
1,50.
1,00.
1,20.
FeS2
Fe3O4
FeCO3
Fe2O3
Đáp án B
CrO3
Na2CrO4
K2Cr2O7
Cr(OH)3
Đáp án D
H2S + 2Fe3+ →S + 2Fe2+ + 2H+
Không có vì phản ứng không xảy ra
3H2S + 2Fe3+ → Fe2S3 + 6H+
3S2- + 2Fe3+ →Fe2S3
Đáp án A
3
2
4
1
Đáp án A
Các nhận xét đúng là:
0,26.
0,25.
0,23.
0,22.
7
10
9
8
Đáp án C
Định hướng tư duy giải
Al + Fe(NO3)2, AgNO3, NaOH, HCl
Fe + AgNO3 (Fe + 2Ag+, Fe2+ + Ag+), HCl
Fe(NO3)2 + AgNO3, HCl
0,260
0,262
0,255
0,276
Đáp án C
Định hướng tư duy giải
FeCl2 + 2NaOH → Fe(OH)2 + 2NaCl.
Fe(OH)2 + 2HCl → FeCl2 + 2H2O.
3FeO + 10HNO3 → 3Fe(NO3)3 + 5H2O + NO.
Fe + 2HCl → FeCl2 + H2.
Đáp án C
+2.
+3.
+4.
+6.
Đáp án A
6,81g
4,81g
3,81g
5,81g
Đáp án A
Định hướng giải
4.
3.
2.
1.
Đáp án D
Thí nghiệm ăn mòn điện hóa là (1)
Thổi khí NH3 qua CrO3 đun nóng thấy chất rắn chuyển từ màu đỏ sang màu lục thẫm.
Đun nóng S với K2Cr2O7 thấy chất rắn chuyển từ màu da cam sang màu lục thẫm.
Nung Cr(OH)2 trong không khí thấy chất rắn chuyển từ màu lục sáng sang màu lục thẫm.
Đốt CrO trong không khí thấy chất rắn chuyển từ màu đen sang màu lục thẫm.
Đáp án C
18,047.
14,842.
16,304.
15,231.
Đáp án C
Định hướng tư duy giải
3.
6.
4.
5.
Đáp án A
0,25
0,30
0,40
0,35
Đáp án D
Định hướng tư duy giải
H2SO4 đặc, nóng
FeCl3
HCl
hỗn
Đáp án C
4,63 g
4,0 g
4,36 g
4,2 g
Đáp án C
10,21%.
15,16%.
18,21%.
15,22%.
Đáp án A
Định hướng tư duy giải
Ta có:
1:1.
1:2.
3:2.
2:3.
Đáp án A
20,265.
15,375.
9,970.
11,035.
Đáp án A
34,36
40,16
32,52
38,45
Đáp án D
Định hướng tư duy giải
Xử lý
HNO3 đặc nóng.
H2SO4 đặc nóng.
HNO3 loãng.
H2SO4 loãng.
Đáp án D
Gắn đồng với kim loại sắt.
Tráng kẽm lên bề mặt sắt.
Phủ một lớp sơn lên bề mặt sắt.
Tráng thiếc lên bề mặt sắt.
Đáp án A
2Cr + 3H2SO4 (loãng) → Cr2(SO4)3 + 3H2.
Cr(OH)3 + 3HCl →CrCl3 + 3H2O
Cr2O3 + 2NaOH (đặc) 2NaCrO2 + H2O
Đáp án A
vàng nhạt.
trắng xanh.
xanh lam.
nâu đỏ.
Đáp án D
1.
2.
3.
4.
Đáp án B
Định hướng tư duy giải
Al, Fe
FeCl3.
CuCl2, FeCl2.
FeCl2, FeCl3.
FeCl2.
Đáp án B
1
2
3
4
Đáp án D
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)















