25 đề thi thử Toán THPT Quốc gia có lời giải chi tiết (Đề 7)
50 câu hỏi
Cho hình chóp S.ABC có cạnh SA vuông góc với đáy và SA = a. Đáy ABC là tam giác đều cạnh bằng a. Thể tích khối chóp S.ABC là
V=a312
V=a23
V=a3312
V=a34
Với a là số thực dương bất kì, mệnh đề nào sau đây đúng?
loga33a=3loga3+1
loga33a=13loga3+3
loga33a=13loga3+1
loga33a=13loga3
Điểm biểu diễn của các số phức z=−2+bi với b∈ℝ nằm trên đường thẳng có phương trình là
y = -2
x = -2
y = -2+x
y = x
Giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm sốy=2sinx+3 là
maxy=5,miny=1
maxy=5,miny=25
maxy=5,miny=2
maxy=5,miny=3
Trong không gian Oxyz, cho điểm I(1;2;-2) và mặt phẳng P:2x+2y+z+5=0. Phương trình mặt cầu (S) có tâm I và cắt (P) theo một đường tròn có chu vi bằng 8π là
x−12+y−22+z+22=16
x−12+y−22+z+22=4
x−12+y−22+z+22=9
x−12+y−22+z+22=25
Gọi z1 và z2 là hai nghiệm phức của phương trình z2−2z+4=0. Giá trị của biểu thức z1+z2 bằng
4
23
3
3
Cho I=∫122xx2−1dx và đặt u=x2−1. Khẳng định nào sau đây sai?
I=∫03udu
I=2327
I=∫12udu
I=23uu30
Phương trình 17x2−2x−3=7x−1có bao nhiêu nghiệm?
0
1
2
3
Gọi M,n tương ứng là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y=2x3−3x2−12x+10 trên đoạn [-3;3]. Biết mM=ab là số hữu tỉ tối giản với b>0. Tổng a+b có giá trị bằng
18
17
19
16
Cho điểm M(2;1;0) và đường thẳng Δ:x−12=y+11=z−1. Gọi d là đường thẳng đi
qua M và vuông góc với ∆. Vectơ chỉ phương của d là
u→=−3;0;2
u→=0;3;1
u→=2;−1;2
u→=1;−4;−2
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như hình vẽ.

Khẳng định nào sau đây sai?
Hàm số đạt cực đại tại x = 0và x =1
Giá trị cực tiểu của hàm số bằng -1
Giá trị cực đại của hàm số bằng 2
Hàm số đạt cực tiểu tại x= - 2
Biết I=∫0π4x2−4x+3sin2xdx=πc+ab, với a,b,c∈ℤ,ab là phân số tối giản.
Giá trị biểu thức P=ab+cb−2a là
P = 64
P = 48
P = 36
P =65
Cho hình nón có góc ở đỉnh bằng 60° , bán kính đáy bằng a. Diện tích xung quanh của hình nón bằng
2πa2
πa2
πa23
4πa2
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A−2;3;1,B2;1;0,C−3;−1;1. Tìm tất cả các điểm D sao cho ABCD là hình thang có đáy AD và SABCD=3SΔABC.
D8;7;−1
D−8;−7;1D12;1;−3
D8;7;−1D−12;−1;3
D−12;−1;3
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R có đồ thị như hình vẽ.Gọi y1,y2 là cực trị của hàm số y=fx−1 Giá trị y1+y2 bằng

11327
14027
8627
3227
Cho dãy số un với u1=1un+1=un+−12n. Số hạng tổng quát của dãy số là số hạng nào dưới đây?
un=1+n
un=1−n
un=1+−12n
un=n
Đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của đồ thị hàm số y=x3−3x2+2 là
x+y=0
2x+y−2=0
x+2y−2=0
x+y−2=0
Trong không gian Oxyz, khoảng cách từ điểm M(2;-4;-1) tới đường thẳng Δ:x=ty=2−tz=3+2t bằng
14
6
214
26
Cho hình chóp S.ABCD. Gọi M là điểm trên cạnh AB (M khác A, B), N là điểm trên cạnh SC (N khác S, C). Giao điểm của MN và (SCD) là
Giao điểm của đường thẳng MN với SB.
Giao điểm của đường thẳng MN với SD.
Giao điểm của đường thẳng MN với BD.
Giao điểm của đường thẳng MN với đường thẳng SI với I là giao điểm của DB và CM.
Đạo hàm của hàm số fx=log2x+x2 là
f'x=1x.ln2+2x
f'x=1x+2x
f'x=1x.ln2+x33
f'x=1x+x33
Cho hàm số y=x+4x. Hàm số đạt cực tiểu tại điểm
x = -4
x = 4
x = 2
x = -2
Cho hai số thực a, b đều khác 1 thỏa mãn các điều kiện loga12019<loga12020và b12019>b12020. Phát biểu nào sau đây đúng?
0<logab<1
logab<0
logba>1
logab>1
Cho hình lăng trụ đứng tam giác ABCA'B'C' có đáy là ΔABC đều cạnh a=4 và biết SΔA'BC=8. Thể tích khối lăng trụ là
VABC.A'B'C'=23
VABC.A'B'C'=43
VABC.A'B'C'=63
VABC.A'B'C'=83
Bất phương trình 9x−4.3x+1+27<0 có tập nghiệm là khoảng a;b. Giá trị biểu thức P=a+2b bằng
3
4
1
5
Cho các số dương a, b, c khác 1 thỏa mãn logabc=2,logbca=4 . Giá trị của biểu thức logcab là
logcab=65
logcab=87
logcab=109
logcab=76
Tập hợp điểm biểu diễn các số phức z thỏa mãn z−i=z¯+3 trong mặt phẳng tọa độ Oxy là
đường thẳng Δ:3x+y+4=0
đường thẳng Δ:x+y−4=0
đường thẳng Δ:3x−y+4=0
đường thẳng Δ:x+y+4=0
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau:

Hàm số y=fx2−2nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
2;+∞
(0;2)
−∞;−2
(-2;0)
Trong không gian Oxyz, cho (P) là mặt phẳng đi qua M(1;4;9) và cắt các tia tại A, B, C sao cho OA+OB+OC đạt giá trị nhỏ nhất. Khi đó (P) đi qua điểm
E(12;0;0)
F(0;6;0)
G(0;12;0)
H(0;6;0)
Trong khai triển x+2x6, hệ số của x3,x>0 là
60
80
160
240
Cho hàm số y=ax4+bx2+c có đồ thị (C), biết rằng (C) đi qua điểm A. Tiếp tuyến ∆ tại A của đồ thị (C) cắt (C) tại hai điểm có hoành độ lần lượt là 0 và 2. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi , đồ thị (C) và đường thẳng x=-1;x=0 bằng

25
120
110
15
Hình chóp tứ giác đều cạnh đáy bằng a, góc giữa cạnh bên và cạnh đáy bằng 60°. Diện tích toàn phần của hình nón ngoại tiếp hình chóp là
3πa22
3πa28
3πa26
3πa24
Cho hàm số f(x) có đạo hàm f'(x) liên tục trên đoạn [0;1] thỏa mãn f1=0,∫01f'x2dx=π28 và ∫01cosπ2xfxdx=12 . Tích phân ∫01fxdx có giá trị bằng
π2
1π
π
2π
Cho một miếng tôn hình tròn có bán kính 50 cm. Biết hình nón có thể tích lớn nhất khi diện tích toàn phần của hình nón bằng diện tích miếng tôn ở trên. Khi đó hình nón có bán kính đáy bằng
102 cm
20 cm
50 cm
25 cm
Một người gửi tiết kiệm vào ngân hàng 200 triệu đồng theo thể thức lãi kép (tức là tiền lãi được cộng vào vốn kỳ tiếp theo). Ban đầu người đó gửi với kỳ hạn 3 tháng, lãi suất 2%/kỳ hạn, sau hai năm người đó thay đổi phương thức gửi, chuyển thành kỳ hạn một tháng với lãi suất 0,6%/tháng. Tổng số tiền lãi và gốc nhận được sau 5 năm (kết quả làm tròn tới đơn vị nghìn đồng) bằng
290.640.000 đồng.
290.642.000 đồng.
290.646.000 đồng.
290.644.000 đồng.
Tìm tất cả giá trị thực của tham số m để hàm số y=x2+mx+1x+mliên tục và đạt giá trị nhỏ nhất trên [0;2] tại một điểm x0∈0;2
0<m<1
m>1
m>2
-1<m<1
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị f'(x) như hình vẽ bên. Biết rằng fx1+fx3=fx5+fx7fx1+fx3=fx5+fx7 và fx3=fx6 .Giá trị lớn nhất của hàm số y=f(x) trên x1;x7 bằng

fx1
fx3
fx5
fx7
Trong không gian Oxyz, tập hợp các điểm M(a;b;c) thỏa mãn bất phương trình a−sinφ2+b−cosφ2+c2≤14 là một khối tròn xoay có thể tích bằng
V=π22
V=π2
V=2π2
V=π232
Cho hai số phức z1,z2 thay đổi luôn thỏa mãn z1−1−2i=1 và z2−5+i=2. Giá trị nhỏ nhất của biểu thức P=z1−z2 bằng
2
1
5
3
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A1;4;5,B3;4;0,C2;−1;0 và mặt phẳng P:3x−3y−2z−12=0.Gọi M(a;b;c) thuộc (P) sao cho MA2+MB2+3MC2 đạt giá trị nhỏ nhất. Tổng a+b+c có giá trị bằng
3
2
-2
-3
Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác ABC vuông tại A,ABC^=30°. Tam giác SBC là tam giác đều cạnh a và mặt phẳng (SAB) vuông góc với mặt phẳng (ABC). Khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SBC) bằng
a65
a63
a33
a66
Xét hình phẳng (H) giới hạn bởi đồ thị hàm sốfx=msinx+ncosx (với m,n∈ℝ,n>0) trục hoành, trục tung và đường thẳng x=π . Khi quay quanh trục Ox thì ta được một vật thể tròn xoay có thể tích bằng 17π22và f'0=1. Giá trị m+n bằng
7
3
5
4
Cho khối lập phương ABCD.A'B'C'D' cạnh a. Các điểm E, F lần lượt là trung điểm của C'B' và C'D' . Mặt phẳng (AEF) cắt khối lập phương đã cho thành hai phần, gọi V1 là thể tích khối chứa điểm A và V2 là thể tích khối chứa điểmC' . Tính tỉ sốV1V2 .
2547
1
817
1725
Cho hàm số fx=8x4+ax2+b, trong đó a, b là tham số thực. Biết rằng giá trị lớn nhất của hàm số f(x) trên đoạn [-1;1] bằng 1. Khẳng định nào sau đây là đúng?
a<0,b<0
a>0,b>0
a<0,b>0
a>0,b<0
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau

Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để phương trình log62fx+m=log4fx có 2 nghiệm phân biệt?
3
2
1
0
Trong không gian Oxyz, cho điểm A1;0;2,B−2;0;5,C0;−1;7. Trên đường thẳng d vuông góc với mặt phẳng (ABC) tại A lấy một điểm S . Gọi H,K lần lượt là hình chiếu vuông góc của A lên SB,SC . Biết khi S di động trên thì đường thẳng dS≠A luôn đi qua một điểm cố định D. Tính độ dài đoạn thẳng AD.
AD=33
AD=62
AD=36
AD=63
Có 10 học sinh ngồi vào một bàn tròn mỗi người được cầm một đồng xu và tung lên. Xác suất để không có hai người ngồi cạnh nhau cùng ra mặt sấp là
0,09
0,105
0,14
0,12
Cho hàm số y =f(x) có đạo hàm liên tục tên đoạn [0;1] thỏa mãn f1=1,∫01xfxdx=15và ∫01f'x2dx=95. Giá trị tích phân I=∫01fxdx là
I=34
I=15
I=14
I=45
Trong không gian Oxyz, cho hai mặt cầu S1:x−12+y2+z2=4, S2:x−22+y−32+z−12=1và đường thẳng d:x=2−ty=−3tz=−2−t . Gọi là hai điểm tùy ý thuộc S1,S2 và M thuộc đường thẳng d. Giá trị biểu thức P=MA+MB bằng
A, 370711−3
221111−3
370722−3
370711+3
Cho hàm số y =f(x) có đạo hàm trên R và có đồ thị như hình vẽ. Đặt hàm số y=gx=f2x3+x−1+m .
Giá trị của m để max0;1gx=−10 là

m = -13
m =3
m =-12
m = -1
Cho số phức z thỏa mãn z+z¯+2+3z−z¯−2i≤6. Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của z−2−3i. Giá trị của M +5m bằng
85
310
65
510








