25 đề thi thử Toán THPT Quốc gia có lời giải chi tiết (Đề 3)
Đề thi

25 đề thi thử Toán THPT Quốc gia có lời giải chi tiết (Đề 3)

A
Admin
ToánTốt nghiệp THPT80 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x−13. Khẳng định nào sau đây đúng?

Đồ thị hàm số đã cho không có tiệm cận.

Đồ thị hàm số đã cho có tiệm cận ngang và không có tiệm cận đứng.

Đồ thị hàm số đã cho không có tiệm cận ngang và có một tiệm cận đứng.

Đồ thị hàm số đã cho có một tiệm cận ngang và một tiệm cận đứng.

Xem đáp án

Tập xác định D=0;+∞.

Ta có: limx→0+x−13=+∞, limx→+∞x−13=0.

Đồ thị hàm số y=x−13 nhận Oy là tiệm cận đứng và nhận Ox là tiệm cận ngang

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số phức z=3+11i2. Tính z.

z=3

z=5

z=2

z=5

Xem đáp án

Chọn D

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx là hàm bậc bốn trùng phương có đồ thị như hình vẽ. Khẳng định nào sau đây đúng?Cho hàm số y=f(x)  là hàm bậc bốn trùng phương có  (ảnh 1)

Hàm số nghịch biến trên khoảng 2;3.

Hàm số đồng biến trên khoảng −2;2 .

Hàm số nghịch biến trên khoảng−∞;−2∪0;2 .

Hàm số đồng biến trên khoảng 4;+∞.

Xem đáp án

Chọn D

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như hình vẽ dưới đây:

Cho hàm số  y=f(x) có bảng biến thiên như hình vẽ dưới đây:   Khẳng định nào sau đây sai? (ảnh 1)

Khẳng định nào sau đây sai?

Hàm số đồng biến trên khoảng −2;−1

Hàm số đồng biến trên khoảng 1;3.

Hàm số nghịch biến trên khoảng −1;1

Hàm số đồng biến trên khoảng 0;1.

Xem đáp án

Dựa vào bảng biến thiên, suy ra hàm số đã cho đồng biến trên mỗi khoảng −2;−1 và (1;3); nghịch biến trên khoảng −1;1.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Họ nguyên hàm của hàm số fx=1x+1 

−1x+12+C

−lnx+1+C

−12lnx+12+C

lnx+1+C

Xem đáp án

Chọn D

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường cong như hình vẽ bên là dạng đồ thị của hàm số nào dưới đây?

Đường cong như hình vẽ bên là dạng đồ thị của hàm số nào dưới đây? (ảnh 1)

y=x4−2x2+1

y=−x+1x−22

y=x3−3x2+4

y=x−33

Xem đáp án

Loại A do đồ thị không phải dạng đồ thị hàm trùng phương.

Loại B do a<0.

Đồ thị hàm số có cực đại tại x=0 nên y'=0 có nghiệm x=0.

Ta có x−33=x3−9x2+27x−27 nên y=x−32 cắt trục tung tại điểm có tung độ nhỏ hơn 0 (loại đáp án D).

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d:x+11=y−23=z−2, véctơ nào dưới đây là véctơ chỉ phương của đường thẳng d?

u→=−1;−3;2

u→=1;3;2

u→=1;−3;−2

u→=−1;3;−2

Xem đáp án

d có véctơ chỉ phương là 1;3;−2.

Xét đáp án A, u→=−1;−3;2=−11;3;−2.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông cân tại A cạnh AB=AC=a và thể tích bằng a36. Tính chiều cao h của hình chóp đã cho.

h=a2

h=a3

h=a

h=2a

Xem đáp án

Ta có: VS.ABC=13h.SΔABC=13h.12a2=a36⇒h=a.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x) liên tục trên đoạn [-1;3] và có đồ thị như hình vẽ bên. Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số đã cho trên đoạn −1;3 . Giá trị của 4M−m bằng

Cho hàm số  f(x) liên tục trên đoạn  [-1;3] và có đồ thị như hình vẽ bên. Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất  (ảnh 1)

3

5

10

4

Xem đáp án

Dựa vào đồ thị ta có max−1;3y=94⇔M=94min−1;3y=−1⇔m=−1⇒4M−m=9−−1=10.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số fx=−x3+3x2−2021. Giá trị của  f'1bằng

- 2018

-3

0

3

Xem đáp án

Ta có fx=−x3+3x2−2018⇒f'x=−3x2+6x⇒f'1=3.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết ∫01xdxx+1=a+bln2 (vớia,b∈ℤ ). Giá trị a−2b bằng

0

1

2

3

Xem đáp án

∫01xdxx+1=∫011−1x+1dx=x−lnx+101=1−ln2⇒a=1;b=−1⇒a−2b=3

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại A với AB=a;AC=2a quay xung quanh cạnh AB ta được một khối nón tròn xoay có đường kính l bằng bao nhiêu?

l=a3

l=3a

l=2a2

l=a5

Xem đáp án

Ta có: l=BC=AB2+AC2=a2+4a2=a5.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng  Δ:x−81=y−9−2=z−103. Mặt phẳng α vuông góc với Δ có một véctơ pháp tuyến là

b→=8;9;10

v→=1;2;−3

a→=−1;2;3

u→=−1;2;−3

Xem đáp án

Đường thẳng Δ vuông góc với mặt phẳng α nên các véctơ pháp tuyến của mặt phẳng α có dạng n→=k1;−2;3,∀k≠0.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số y=−x3+3x2−3 trên đoạn [1;3]. Khi đó M+m bằng

5

3

4

2

Xem đáp án

Xét hàm số fx=−x3+3x2−3 trên đoạn [1;3].

Ta có f'x=−3x2+6x;f'x=0⇔x=0∉1;3x=2∈1;3.

Bảng biến thiên của hàm số fx=−x3+3x2−3 trên đoạn

[1;3].

Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R và có bảng biến thiên như hình sau:   (ảnh 2)

Gọi x1 và x2 là hai nghiệm trên đoạn[1;3].

 (với x1<x2) của phương trình −x3+3x2−3=0.

Khi đó ta có bảng biến thiên của hàm số gx=−x3+3x2−3 trên đoạn [1;3].

Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R và có bảng biến thiên như hình sau:   (ảnh 3)

Từ bảng biến thiên ta thấy giá trị lớn nhất của hàm số y=−x3+3x2−3 trên đoạn [1;3] bằng 3 và giá trị nhỏ nhất của hàm số y=−x3+3x2−3 trên đoạn [1;3] bằng 0.

Do đó M=3,m=0⇒M+m=3.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Xác định số hạng đầu u1 và công sai d của cấp số cộng (un) biết u9=5u2 và u13=2u6+5.

u1=3;d=4

u1=3;d=5

u1=4;d=5

u1=4;d=3

Xem đáp án

Xét hệ \u9=5u2u13=2u6+5⇔u1+8d=5u1+du1+12d=2u1+5d+5⇔4u1−3d=0u1−2d=−5⇔d=4u1=3.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R và có bảng biến thiên như hình sau:

Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R và có bảng biến thiên như hình sau: (ảnh 1)

Số nghiệm thực của phương trình 4f2x−16=0 

2

4

6

3

Xem đáp án

Ta có: 4f2x−16=0⇔fx=2fx=−2.

Dựa vào bảng biến thiên ta thấy đường thẳng y=2 cắt đồ thị hàm số ỳ(x) tại 2 điểm phân biệt và đường thẳng y=−2 cắt đồ thị hàm số y=fx tại 2 điểm phân biệt nên phương trình đã cho có 4 nghiệm phân biệt.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD, có đáy là hình vuông cạnh a. Biết SA vuông góc với mặt đáy. Khoảng cách giữa hai đường thẳng SD, BC bằng

a

2a

a22

a2

Xem đáp án

Vì BC // AD⇒BC // SAD

⇒dBC,SD=dBC,(SAD)=dB,(SAD).

Ta có: AB⊥SAAB⊥AD⇒AB⊥SAD⇒dB,(SAD)=BA=a.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Kí hiệu z0 là nghiệm phức có phần thực âm và phần ảo dương của phương trình z2+2z+5=0. Trên mặt phẳng tọa độ, điểm nào dưới đây là điểm biểu diễn số phức w=i2020−2z0?

M2;−1

M−1;2

M−5;0

M0;−5

Xem đáp án

Giải phương trình ta có: w=i2021−2z0=−5i.

Vậy điểm M0;−5 biểu diễn số phức w.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số fx=log2ex+πm thỏa mãn f'ln2=1ln2. Mệnh đề nào sau đây đúng?

m∈−1;1

m∈1;3

m∈0;2

m∈−2;−1

Xem đáp án

Ta có fx=log2ex+πm⇒f'x=exex+πmln2.

Vậy f'ln2=1ln2⇔22+πmln2=1ln2⇔m=0∈−1;1.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho ΔABC biết A2;0;0,B0;2;0,C1;1;3. Hx0;y0;z0là chân đường cao hạ từ đỉnh A xuống BC. Khi đó x0+y0+z0 bằng

389

3411

3011

1134

Xem đáp án

Đường thẳng BC có véctơ chỉ phương là BC→=1;−1;3.

Nên phương trình đường thẳng BC: x=ty=2−tz=3tt∈ℝ.

Gọi Ht;2−t;3t∈BC.

Khi đó: AH→=t−2;2−t;3t.

Mà H là chân đường cao hạ từ đỉnh A xuống BC nên

AH→⊥BC→⇔AH→.BC→=0⇔t−2−2+t+9t=0⇔t=411.

⇒H411;1811;1211⇒x0+y0+z0=3411.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x) có đạo hàm f’(x) xác định, liên tục trên R và có đồ thị f’(x) như hình vẽ, biết rằng S2>S1. Khẳng định nào sau đây đúng?

Cho hàm số f(x) có đạo hàm f’(x) xác định, liên tục trên R và có đồ thị f’(x) như hình vẽ, biết rằng  . Khẳng định nào sau đây đúng? (ảnh 1)

fc>fb>fa

fb>fc>fa

fc>fa>fb

fb>fa>fc

Xem đáp án

Cho hàm số f(x) có đạo hàm f’(x) xác định, liên tục trên R và có đồ thị f’(x) như hình vẽ, biết rằng  . Khẳng định nào sau đây đúng? (ảnh 2)

Cho hàm số f(x) có đạo hàm f’(x) xác định, liên tục trên R và có đồ thị f’(x) như hình vẽ, biết rằng  . Khẳng định nào sau đây đúng? (ảnh 3)

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lăng trụ đứng ABCA’B’C’, biết đáy ABC là tam giác đều cạnh a. Khoảng cách từ tâm O của tam giác ABC đến mặt phẳng (A’BC) bằng a6. Thể tích khối lăng trụ ABCA’B’C’ là

3a328

3a3228

3a324

3a3216

Xem đáp án

Gọi M là trung điểm của BC.

Ta có A'AM⊥A'BC theo giao tuyến A'M.

Trong A'AM kẻ OH⊥A'M H∈M⇒OH⊥A'BC.

Suy ra: dO,(A'BC)=OH=a6;SΔABC=a234.

Ta có: ΔA'AM  ΔOHM, suy ra OHA'A=OMA'M⇒a6A'A=13.a32A'A2+AM2

⇒1A'A=3A'A2+a322⇒A'A=a64.

Thể tích VABC.A'B'C'=SΔABC.A'A=a64.a234=3a3216.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các số thực dương x, y thỏa mãn log4x=log9y=log6xy4+1. Giá trị của biểu thức P=xlog46+ylog96 bằng

2

5

4

6

Xem đáp án

Đặt log4x=log9y=log6xy4+1=t⇒x=4t,y=9t,xy=4.6t−4

⇒62t−4.6t+4=0⇒6t=2⇒t=log62.

Khi đó log4x+log9y=log6xy4+1=t=log62⇔x=4log62,y=9log62.

Do đó P=4log62log46+9log62log96=4log46log62+9log96log62=6log62+6log62=4.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Một hình trụ có diện tích xung quanh bằng 24π, diện tích toàn phần bằng 42π. Thể tích khối trụ là

V=36π

V=9π

V=18π

V=32π

Xem đáp án

Ta có Sxq=2πRh=24π và Stp=Sxq+2πR2=42π⇒R=3,h=4.

Vậy thể tích khối trụ trên là: V=πR2h=π.32.4=36π.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập hợp điểm biểu diễn các số phức z thỏa mãn z−2i=z¯+4 trong mặt phẳng Oy

đường thẳng Δ:2x+y+3=0

đường thẳng Δ:x+y−3=0.

đường thẳng Δ:2x−y+3=0.

đường thẳng Δ:x+y+3=0

Xem đáp án

Gọi z=x+yi với x,y∈ℝ. Khi đó điểm Mx;y là điểm biểu diễn cho số phức z.

Ta có z−2i=z¯+4⇔x+yi−2i=x−yi+4

⇔x2+y−22=x+42+y2⇔8x+4y+12=0⇔2x+y+3=0.

Vậy tập hợp điểm biểu diễn số phức z là đường thẳng Δ:2x+y+3=0.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên sau

Cho hàm số y=f(x)  có bảng biến thiên sau   Số nghiệm của phương trình  |f(x-1)|2 là (ảnh 1)

Số nghiệm của phương trình fx−1=2 

5

4

2

3

Xem đáp án

Từ bảng biến thiên của hàm số đã cho ta suy ra bảng biến thiên của hàm số y=fx−1 như sau (trong đó x1,x2,x3 là các nghiệm của phương trình fx=0):

Cho hàm số y=f(x)  có bảng biến thiên sau   Số nghiệm của phương trình  |f(x-1)|2 là (ảnh 2)

Dựa vào bảng biến thiên ta thấy phương trình fx−1=2 có 5 nghiệm.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho điểm A2;2;1 và đường thẳng d1:x2=y−11=z−22,d2:x−31=y−22=z3 . Phương trình đường thẳng d đi qua A, vuông góc với  d1và cắt d2 

d:x−21=y−2−3=z−1−5

d:x−12=y3=z−2−4

d:x=2+ty=2z=1−tt∈ℝ

d:x−21=y−22=z−1−3

Xem đáp án

Trong không gian Oxyz, cho điểm A(2;2;1)  và đường thẳng d1:x/2=y-1/1=z-2/2 ,  . (ảnh 1)

Trong không gian Oxyz, cho điểm A(2;2;1)  và đường thẳng d1:x/2=y-1/1=z-2/2 ,  . (ảnh 2)

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong khai triển 2x2+1xn , hệ số của x3 là 26Cn9. Tính n.

n=12

n=13

n=14

n=15

Xem đáp án

Ta có: 2x2+1xn=∑k=0nCnk2n−kx2n−3k⇒ak=Cnk2n−kx2n−3k.

Hệ số chứa x3 là 26Cn9⇒Cnk2n−k=26.Cn92n−3k=3⇒n=15.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=ex có đồ thị như hình vẽ bên. Gọi S1 là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y=ex,x=−1,x=k và S2 là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y=ex,x=k,x=1. Xác định k để S1=S2.

Cho hàm số y= e^x có đồ thị như hình vẽ bên. Gọi S1  là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường  (ảnh 1)

k=lne+1e−ln2

k=2lne−1e−1

k=2ln2−1

k=ln2

Xem đáp án

Ta có: ∫−1kexdx=∫k1exdx⇔ex−1e=e−ek⇔k=lne+1e−ln2.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho điểm M0;2;0 và đường thẳng d:x=4+3ty=2+tz=−1+t. Đường thẳng đi qua M, cắt và vuông góc với d có phương trình là

x−1=y−21=z2

x−11=y−1=z−2

x−11=y−11=z2

x−1=y1=z−12

Xem đáp án

Ta có: d đi qua N4;2;−1 và có véctơ chỉ phương ud→=3;1;1.

Gọi H là hình chiếu vuông góc của M lên d

⇔MH⊥dH∈d⇔MH→.ud→=0H∈d⇔x=4+3ty=2+tz=−1+t3x+y−2+z=0⇒H1;1;−2.

Đường thẳng Δ đi qua M và vuông góc với d có véctơ chỉ phương là u→=−1. MH→=1;−1;−2.

Phương trình Δ:x−1=y−21=z2.

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình 32x+2x3x+1−4.3x−5=0 có tất cả bao nhiêu nghiệm không âm?

1

2

0

3

Xem đáp án

Ta có: 32x+2x3x+1−4.3x−5=0⇔32x−1+2x3x+1−4.3x+4=0

⇔3x−13x+1+2x−43x+1=0⇔3x+2x−53x+1=0⇔3x+2x−5=0.

Xét hàm số fx=3x+2x−5, ta có: f1=0 và f'x=3xln3+2>0;∀x∈ℝ. Do đó hàm số f(x) đồng biến trên R.

Vậy nghiệm duy nhất của phương trình là x=1.

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho f(x) là hàm số chẵn và liên tục trên R . Nếu ∫−11fx1+exdx=1010 thì  ∫01fxdxbằng

4040

505

2020

1010

Xem đáp án

Do f(x) là hàm số chẵn nên f−x=fx và ∫−11fxdx=2∫01fxdx.

Xét I=∫−11fx1+exdx=1010. Đặt x=−t⇒dx=−dt.

Đổi cận: x=−1⇒t=1.

 x=1⇒t=−1.

⇒I=∫−11fx1+exdx=∫1−1f−t1+e−t−dt=∫−11et.f−t1+etdt=∫−11et.ft1+etdt=∫−11ex.fx1+exdx

⇒∫−11fx1+exdx=∫−11ex.fx1+exdx=1010.

Khi đó: ∫−11fx1+exdx+∫−11ex.fx1+exdx=∫−11ex+1.fx1+exdx=∫−11fxdx=1010+1010=2020

⇒2∫01fxdx=2020⇒∫01fxdx=1010.

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số fx=asinx+bcosx (với a,b∈ℝ;b>0), cóf'0=1 . Gọi hình phẳng (H) giới hạn bởi đồ thị hàm số fx với các trục hoành, trục tung và đường thẳng x=π. Khi quay (H) quanh trục Ox thì ta được một vật thể tròn xoay có thể tích bằng 17π22. Khi đó giá trị biểu thức T=2021a+b10 thuộc khoảng nào sau đây?

210;310

310;410

410;510

72020;92020

Xem đáp án

Thể tích của vật thể là:

17π22=π∫0πasinx+bcosx2dx=π∫0πa2sin2x+b2cos2x+2absinxcosxdx

=π∫0πa21−cos2x2+b21+cos2x2+absin2xdx

=πa2x2−sin2x4+b2x2+sin2x4−ab2cos2x0π=a2+b2π22.

Suy ra có a2+b2=17.

Mặt khác f'x=acosx−bsinx⇒1=f'0=a⇒a=1⇒b=4.

Ta được T=2020+410.

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai số phức z, w thỏa mãn z+2w=3, 2z+3w=6 và z+4w=7 Tính giá trị của biểu thứcP=z.w¯+z¯.w .

P=−14i

P=−28i

P=−14

P=−28

Xem đáp án

Ta có: z+2w=3⇔z+2w2=9⇔z+2w.z+2w¯=9⇔z+2wz¯+2w¯=9

⇔z.z¯+2z.w¯+z¯.w+4w.w¯=9⇔z2+2P+4w2=9 (1).

Tương tự:

2z+3w=6⇔2z+3w2=36⇔2z+3w2z¯+3w¯=36⇔4z2+6P+9w2=36 (2).

z+4w=7⇔z+4wz¯+4w¯=49⇔z2+4P+16w2=49 (3).

Giải hệ phương trình gồm (1), (2), (3) ta có: z2=33P=−28w2=8⇒P=−28.

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số fx=ax4+bx2+c có đồ thị như hình vẽ. Số các giá trị nguyên của tham số m để đồ thị hàm số gx=2020xfxfx−m có tổng số 9 đường tiệm cận ngang và tiệm cận đứng là

Cho hàm số f(x)=ax^4+bx^2+c có đồ thị như hình vẽ. Số các giá trị nguyên của tham số m (ảnh 1)

4

3

3

2

Xem đáp án

: Ta có g(x) là hàm phân thức hữu tỉ với bậc của tử nhỏ hơn bậc của mẫu nên limx→±∞gx=0, do đó đồ thị hàm số g(x) luôn có một tiệm cận ngang là y=0.

Phương trình fx=0⇔x=x1∈−2;−1x=x2∈−1;0x=x3∈0;1x=x4∈1;2.

Ta thấy phương trình fx=0 có 4 nghiệm phân biệt đều khác 0 nên x=x1,x=x2,x=x3,x=x4 là 4 tiệm cận đứng đồ thị hàm số g(x).

Vậy để đồ thị hàm số g(x) có đúng 9 đường tiệm cận ngang và tiệm cận đứng thì phương trình fx=m phải có đúng 4 nghiệm phân biệt khác 0 và khác với 4 nghiệm xi (i=1,4¯) ⇔−32<m<2m≠0  mà m∈ℤ nên m∈−1;1.

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx, y=gx. Hai hàm số  y=f'xvà y=g'x có đồ thị như hình sau. Trong đó đường cong đậm hơn là đồ thị của hàm số .

Cho hàm số  y=f(x);y=g(x). Hai hàm số  y=f'x);y=g'(x) có đồ thị như hình sau. Trong đó đường cong đậm hơn là đồ thị của hàm số   (ảnh 1)

Hàm số  hx=fx−gxnghịch biến trên khoảng nào trong các khoảng sau đây?

−∞;−115

−135;−1310

−910;−25

110;36

Xem đáp án

Ta có: h'x=f'x−g'x. Với x∈−910;−25, ta có:

Đồ thị y=f'x nằm hoàn toàn phía dưới đồ thị y=g'x nên h'x<0, ∀x∈−910;−25.

Nên hàm số h(x) nghịch biến trên khoảng −910;−25.

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho m=logaab với a,b>1 và P=1010loga2b+2020logba. Khi đó giá trị của m để P đạt giá trị nhỏ nhất là

1

2

4

5

Xem đáp án

Ta có P=1010loga2b+2020logba=1010loga2b+2020logab.

Đặt t=logab. Khi đó P=1010t2+2020t.

Vì a,b>1 nên t=logab>0. Áp dụng bất đẳng thức Cô-si ta có:

P=1010t2+2020t=1010t2+1010t+1010t≥3101033=3030.

Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi 1010t2=1010t⇒t=1.

Ta có m=logaab=12logaab=121+logab=121+t=121+1=1.

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho tứ diện ABCD có điểm A1;1;1,B2;0;2,C−1;−1;0, D0;3;4. Trên các cạnh AB, AC, AD lần lượt lấy các điểm B',C',D' thỏa mãn ABAB'+ACAC'+ADA=4. Phương trình mặt phẳng  biết tứ diện AB'C'D' có thể tích nhỏ nhất là phương trình nào sau đây?

16x+40y−44z+39=0

16x+40y+44z−39=0

16x−40y−44z+39=0

16x−40y−44z−39=0

Xem đáp án

Áp dụng bất đẳng thức Cô-si ta có: 4=ABAB'+ACAC'+ADA≥3AB.AC.ADAB'.AC'.AD'3.

⇒AB'.AC'.AD'AB.AC.AD≥2764⇒VAB'C'D'VABCD=AB'.AC'.AD'AB.AC.AD≥2764⇒VAB'C'D'≥2764VABCD

Để VAB'C'D' nhỏ nhất khi và chỉ khi AB'AB=AC'AC=AAD=34⇒AB'→=34AB→⇒B'74;14;74B'C'D' // BCD.

Ta có CB→=3;1;2, CD→=1;4;4 suy ra mặt phẳng (BCD) có véctơ pháp tuyến là

n→=CB→;CD→=−4;−10;11.

Lúc đó mặt phẳng B'C'D' song song với mặt phẳng BCD và đi qua B'74;14;74

⇒B'C'D':16x+40y−44z+39=0.

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi (H) là hình phẳng giới hạn bởi paraboly=x2, cung tròn  y=2x−x2 và trục hoành (phần tô đậm trong hình vẽ). Diện tích của hình H bằng

Gọi (H)  là hình phẳng giới hạn bởi parabol  y=x^2, cung tròny=căn bậc hai 2x-x^2   và trục hoành (phần tô đậm trong hình vẽ). (ảnh 1)

π2−13

π4−13

π4+13

π2+13

Xem đáp án

Gọi (H)  là hình phẳng giới hạn bởi parabol  y=x^2, cung tròny=căn bậc hai 2x-x^2   và trục hoành (phần tô đậm trong hình vẽ). (ảnh 2)

Phương trình hoành độ giao điểm giữa parabol và cung tròn: x2=2x−x2⇔x=1x=0.

Khi đó: S=∫01x2dx+∫122x−x2dx=13+∫121−x−12dx.

Đặt x−1=sint,t∈−π2;π2⇒dx=costdt.

Đổi cận: x=1⇒t=0; x=2⇒t=π2.

Suy ra S=13+∫0π2cos2tdt=13+12∫0π21+cos2tdt=13+12t+12sin2t0π2=13+π4.

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABC là tam giác vuông tại A,AB=a2,AC=a5 . Hình chiếu của điểm S trên mặt phẳng ABC  trùng với điểm của đoạn thẳng BC. Biết rằng góc giữa mặt phẳng (SAB) và mặt phẳng (SAC) bằng 60°. Thể tích của khối chóp S.ABC

5a3612

5a31012

a321024

a33012

Xem đáp án

Gọi H là trung điểm của BC, M là trung điểm của AC, P là trung điểm của AB, kẻ .

Ta có SAB∩SAC=SA, kẻ BE⊥SA và GH // BE, suy ra

(SAC),(SAB)^=GH,(SAC)^=HGI^=60°.

SH=hĐặt SA=h2+7a24, ta tính được SP=h2+5a24 và BE=2SSABSA=a2.h2+5a24h2+7a24.

Vậy HI=MH2.SH2MH2+SH2=a22hh2+a22


Tam giác GIH vuông tại I có

IHHG=sin60°⇒32.a22h2+5a24h2+7a24=ha22h2+a24⇒h4+7a24h2−15a48=0⇒h=2a34.

Vậy VSABC=16AB.AC.SH=a33012.

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lăng trụ  ABC.A'B'C'có thể tích bằng V. Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, BB',A'C'. Thể tích của khối tứ diện CMNP bằng

524V

14V

724V

13V

Xem đáp án

Gọi I là trung điểm AC⇒NP∩BI=J.

Cho hình lăng trụ ABCA'B'C' có thể tích bằng V. Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của các cạnh (ảnh 1)Lại có BP=12NI và BN // IP suy ra BN là đường trung bình tam giác PIJ. Suy ra B là trung điểm IJ.

Suy ra CM∩BI=G là trọng tâm tam giác ABC.

Ta có: SJCMSBCM=JGBG mà JG=BJ+BG=BI+23BI=53BI

⇒SJCMSBCM=53BI23BI=52⇒SJCM=52SBCM⇒SJCM=54.SABC.

Ta có V1=VP.MJC=13hSJMC=512V; V2=VN.MJC=13.12hSJMC=13.h.58SABC=524V.

Vậy VP.CMN=V1−V2=524V.

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu S:x−12+y−22+z−32=9 và mặt phẳng P:2x−2y+z+3=0 . Gọi Ma;b;c  là điểm trên mặt cầu sao cho khoảng cách từ M đến (P) lớn nahát. Khẳng định nào sau đây đúng?

a+b+c=8

a+b+c=5

a+b+c=6

a+b+c=7

Xem đáp án

Mặt cầu (S) có tâm I1;2;3,R=3.

Ta có: dI,(P)=2.1−2.2+3+322+−22+12=43<R nên mặt phẳng cắt mặt cầu theo một đường tròn.

Gọi Ma;b;c là điểm trên mặt cầu sao cho khoảng cách từ M đến (P) lớn nhất thì điểm M thuộc đường thẳng∆ đi qua điểm I và vuông góc với(P).

Phương trình Δ:x=1+2ty=2−2tz=3+t. Thay vào mặt cầu (S) ta có: 2t2+−2t2+t2=9⇒9t2=9⇒t=±1.

Với t=1 ta có: M3;0;4⇒dM,(P)=2.3−2.0+4+322+−22+12=133.

Với t=-1 ta có: M−1;4;2⇒dM,(P)=2.−1−2.4+2+322+−22+12=53.

Vậy M3;0;4 nên a+b+c=7.

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số bậc ba y=f(x) có đồ thị như hình vẽ bên. Tìm tham số a để hàm số y=|f(x)+a| có ba điểm cực trị.

Cho hàm số bậc ba y=f(x) có đồ thị như hình vẽ bên. Tìm tham số a để hàm số y=|f(x)+a| có ba điểm cực trị. (ảnh 1)

1≤a≤3

x=-1 hoặc x= 3

a≤−1 hoặc a≥3

a≥-3 hoặc a≥1

Xem đáp án

Đồ thị hàm số y=f(x)+a là đồ thị y=f(x) tịnh tiến lên trên một đoạn thẳng bằng a khi a>0 tịnh tiến xuống dưới một đoạn bằng |a| khia<0.

Hơn nữa đồ thị y=|f(x)+a| là:

+) Phần đồ thị của y=f(x)+a nằm phía trên trục Ox.

+) Lấy đối xứng phần đồ thị của y=f(x)+a nằm dưới Ox qua Ox và bỏ đi phần đồ thị của y=f(x)+a nằm dưới Ox.

Vậy để đồ thị hàm số y=|f(x)+a| có ba điểm cực trị thì đồ thị hàm số y=f(x)+a xảy ra hai trường hợp:

+) Đồ thị hàm số y=f(x)+a có điểm cực tiểu nằm phía trên trục hoành hoặc thuộc trục hoành và cực đại dương. Khi đó a≥3.

+) Đồ thị hàm số y=f(x)+a có điểm cực đại nằm phía dưới trục hoành hoặc thuộc trục hoành và cực tiểu âm. Khi đó a≤−1.

Vậy giá trị a cần tìm là a≤−1 hoặc a≥3.

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị nhỏ nhất của P=a2+b2 để hàm số fx=x4+ax3+bx2+ax+1 có đồ thị cắt trục hoành là

P=54

P=25

P=52

P=45

Xem đáp án

Xét phương trình: x4+ax3+bx2+ax+1=0⇒x+1x2+ax+1x+b−2=0 x≠0.

Đặt t=x+1x t≥2⇒t2+at+b−2=0 (*)

Xét đường thẳng Δ:tx+y+t2−2=0 t≥2 và đường tròn C:x2+y2=P có tâm O(0;0), bán kính R=P.

Để (*) có nghiệm thì Δ và ( C) tiếp xúc hoặc cắt nhau:

⇔dO,Δ≤R⇔t2−2t2+1≤P⇒P≥t2−22t2+1 t≥2; t2−22t2+1=u−32u u=t2+1≥5.

Xétfu=u−32u,u≥5⇒fu≥45⇒P≥45 khi u=5⇒x+1x=±2.

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu số tự nhiên có 4 chữ số khác nhau, chia hết cho 4, nhỏ hơn 4567 và có chữ số hàng chục là chữ số lẻ?

170

171

172

173

Xem đáp án

Có bao nhiêu số tự nhiên có 4 chữ số khác nhau, chia hết cho 4, nhỏ hơn 4567 và có chữ số hàng chục là chữ số lẻ? (ảnh 1)

Có bao nhiêu số tự nhiên có 4 chữ số khác nhau, chia hết cho 4, nhỏ hơn 4567 và có chữ số hàng chục là chữ số lẻ? (ảnh 2)

Có bao nhiêu số tự nhiên có 4 chữ số khác nhau, chia hết cho 4, nhỏ hơn 4567 và có chữ số hàng chục là chữ số lẻ? (ảnh 3)

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi m0 là số nguyên để phương trình log3x22020−m+xx2+m=2020x,

có hai nghiệm phân biệt x1,x2 thỏa mãnx12020+x22020=21011 . Với m0 đó giá trị của biểu thức P=lnx1+x22+2+lnx2+x12+2 thuộc vào khoảng nào dưới đây?

(-5;1)

1;5

2018;2020

2020;2025

Xem đáp án

Điều kiện: x≠0m<2020.

Phương trình có dạng: log3x2+x3=log32020−m+x2020−m

⇔log3x+log3x2+x3=log3x+log32020−m+x2020−m

⇔log3x3+x3=log3x2020−m+x2020−m (1).

Xét hàm số: ft=t+log3t trên D=0;+∞.

Vì f't=1+1tln3>0,∀t∈D nên hàm số f(x) đồng biến trên D.

Từ phương trình (1) ⇔fx3=fx2020−m

⇔x3=x2020−m⇒x2=2020−m⇔x=2020−mx=−2020−mm<2020 (2).

Mà x12020+x22020=21011⇔22020−m1010=21011⇒2020−m=2⇔m=2018.

Khi đó x1=2x2=−2.

Vậy P=lnx1+x22+2+lnx2+x12+2=ln2+2+ln−2+2=ln2≈0,693.

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x) có đạo hàm liên tục trên [-1;1] và thỏa mãn f(1) = 0,f'(x)2+4f(x)=8x2+16x−8 với mọi x thuộc

[-1;1]. Giá trị của ∫01fxdx bằng

−53

23

15

-13

Xem đáp án

Ta có:

f'(x)2+4fx=8x2+16x−8⇒∫−11f'x2dx+2∫−112fxdx=∫−118x2+16x−8dx (1).

Xét I=∫−112fxdx, đặt u=fxdv=2dx⇒du=f'xdxv=2x+2.

Do đó I=∫−112fxdx=2x+2fx−11−∫−112x+2f'xdx=−∫−112x+2f'xdx.

Từ (1) suy ra ∫−11f'x2dx+2∫−112fxdx=∫−118x2+16x−8dx

⇔∫−11f'x2dx−2∫−112x+2f'xdx+∫−112x+22dx=∫−1112x2+24x−4dx

⇔∫−11f'x−2x+22dx=0⇒f'x=2x+2⇒fx=x2+2x+C.

Vì f(1)=0 nên C=-3. Suy ra ∫01fxdx=∫01x2+2x−3dx=−53.

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số bậc ba y=fx có đồ thị như hình vẽ. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình fx3−3x=m+110−m có 10 nghiệm phân biệt?

Cho hàm số bậc ba  f=f(x)có đồ thị như hình vẽ. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình  (ảnh 1)

9

5

Vô số.

6

Xem đáp án

Xét phương trình: fx3−3x=m+110−m (1).

Đặt t=x3−3x, ta có: t'=3x2−3, t'=0⇔x=±1.

Bảng biến thiên:

Cho hàm số bậc ba  f=f(x)có đồ thị như hình vẽ. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình  (ảnh 2)

Từ bảng biến thiên ta có:

Ứng với mỗi giá trị t > 2 hoặc t< -2 thì phương trình x3−3x=t có một nghiệm x duy nhất.

Ứng với mỗi giá trị t = 2 hoặc t=-2 thì phương trình x3−3x=t có 2 nghiệm x.

Ứng với mỗi giá trị -2<t<2 thì phương trình x3−3x=t có 3 nghiệm x.

Phương trình (1) trở thành ft=m+110−m với .

Từ đồ thị hàm số y=f(x) ban đầu, ta suy ra bảng biến thiên của hàm số y=|f(t)| như sau:

Cho hàm số bậc ba  f=f(x)có đồ thị như hình vẽ. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình  (ảnh 3)

(trong đó f(a) >1),

Từ bảng biến thiên của hàm số y=|f(t)|  để phương trình fx3−3x−m+110−m=0 có 10 nghiệm phân biệt thì phương trình ft=m+110−m có 6 nghiệm thỏa mãn t1<−2<t2<t3<2<t4<t5<t6.

Hay 0<m+110−m<1⇔−1<m<92. Do m∈ℤ nên m∈0;1;2;3;4.

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Xét số phức z thỏa mãn 4z+i+3z−i=10 . Gọi P; p tương ứng là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của |z|. Giá trị của  bằng

5

6

18

2

Xem đáp án

Xét số phức z thỏa mãn 4|z+i|+3|z-i|=10 . Gọi P; p tương ứng là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của  (ảnh 1)

Xét số phức z thỏa mãn 4|z+i|+3|z-i|=10 . Gọi P; p tương ứng là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của  (ảnh 2)

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng P:x+y−z+2=0 và các điểm A1;1;1,B2;3;1 . Mặt cầu (S) thay đổi qua A, B và tiếp xúc với (P) tại C. Biết rằng C luôn chạy trên một đường tròn cố định. Diện tích S đường tròn đó bằng

10π

20π

126π

Xem đáp án

Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (p)=x+y-z+2=0 và các điểm  . Mặt cầu  A(1;1;1)  (ảnh 1)

Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (p)=x+y-z+2=0 và các điểm  . Mặt cầu  A(1;1;1)  (ảnh 2)