25 đề thi thử Toán THPT Quốc gia có lời giải chi tiết (Đề 24)
50 câu hỏi
Rút gọn biểu thức P=xxx...xn43 với x>0, n∈ℕ, n≥2 ta được kết quả . Khẳng định nào dưới đây đúng?
α=12!+13!+...+1n!
α=12+13+...+1n
α=12!+...+1n−1!
α=12+...+1n−1
Cho các số phức z1=2−3i, z2=1+4i. Số phức liên hợp với số phức z1z2 bằng
−14−5i
−10−5i
−10+5i
14−5i
Cho mặt phẳng α và đường thẳng d⊄α. Khẳng định nào sau đây sai?
Nếu d //αvà d'⊄αthì dvà d'hoặc cắt nhau hoặc chéo nhau.
Nếu d //αthì trong αtồn tại đường thẳng asao choa // d.
Nếu d // c⊂αthì d //α.
Nếu d //αvà b⊂αthì d // b.
Trong không gian Oxyz, cho tam giác ABC với A1;2;−1, B2;−1;3, C−4;7;5. Độ dài phân giác trong của tam giác ABC kẻ từ đỉnh B là
3733
230
2745
2743
Cho hàm số y=3x+11−2x. Khẳng định nào sau đây đúng?
Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là x = 1.
Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là y=−32.
Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là y =3.
Đồ thị hàm số không có tiệm cận ngang.
Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d:x+32=y−11=z−1−3. Hình chiếu vuông góc của trên mặt phẳng (Oyz) là một đường thẳng có vectơ chỉ phương là
u→=0;1;3
u→=0;1;−3
u→=2;1;−3
u→=2;0;0
Nghiệm của phương trình cosx+sinx+cosx.sinx=1 là
x=π4+k2π k∈ℤ
x=π4+k2πx=3π4+k2π k∈ℤ
x=k2πx=−π2+k2π k∈ℤ
x=k2πx=π2+k2π k∈ℤ
Tìm tất cả các giá trị của m để hàm số fx=mx+1x−m có giá trị lớn nhất trên bằng -2.
m = -3
m = 2
m = 4
m = 3
Cho tứ diện ABCD, trên cạnh AB, AC lần lượt lấy hai điểm M, N sao cho AM=2MB,AN=13AC . Gọi lần lượt là thể tích của tứ diện ABCD và AMND. Khi đó
V2=29V1
V2=2V1
V2=23V1
V2=19V1
Cho hình phẳng (S) giới hạn bởi đồ thị các hàm số: y=sin3x; y= 0; x=0 và x=π6. Thể tích khối tròn xoay sinh ra bởi (S) khi quay quanh trục Ox.
π24
π212
π224
π28
Với a, b là hai số thực dương và a≠1,logaa2b bằng
12+logab
4+logab
1+2logab
4+2logab
Cho hàm số y=fx xác định và liên tục trên R thỏa mãn fx5+4x+3=2x+1 với mọi x∈ℝ. Tích phân ∫−28fxdx bằng
72
323
10
2
Cho hàm số y=mx2−2x+m−12x+1. Đường thẳng nối hai điểm cực trị của đồ thị hàm số này vuông góc với đường phân giác của góc phần tư thứ nhất khi m bằng
0
1
-1
2
Biết m0 là giá trị duy nhất của tham số m để phương trình 2x2.3mx−1=6 có hai nghiệm x1,x2 sao cho x1+x2=log281. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
m0∈−7;−2
m0∈−2;5
m0∈5;6
m0∈6;7
Cho hình nón có bán kính đáy bằng 4a và chiều dài đường sinh của hình nón là 5a. Tính thể tích V của khối nón tạo bởi hình nón đã cho
V=20πa3
V=12πa3
V=16πa3
V=5πa3
Một hộp sữa có dạng hình trụ và có thể tích bằng 2825cm3. Biết chiều cao của hộp sữa bằng 25cm. Diện tích toàn phần của hộp sữa đó gần với số nào sau đây nhất?
1168cm2.
1172cm2.
1164cm2.
1182cm2.
Tính tích phân I=∫02x−22018x+12020dx.
I=220193.2020
I=220203.2019
I=220193.2019
I=220203.2021
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số y=cotx−1mcotx−1đồng biến trên khoảng π4;π2.
m∈−∞;0∪1;+∞
m∈−∞;0
m∈1;+∞
m∈−∞;1
Giá trị của m để hàm số y=2x3−x−1x−1, x≠1mx+1 , x=1 liên tục trên R là
43
−13
−43
23
Biết số phức z=a+bi, a,b∈ℝ thỏa mãn điều kiện z−2−4i=z−2i có môđun nhỏ nhất. Tính M=a2+b2.
M = 16
M = 10
M = 8
M = 26
Hàm số Fx=7ex−tanx là một nguyên hàm của hàm số nào sau đây?
fx=ex7−e−xcos2x
fx=7ex+1cos2x
fx=7ex+tan2x−1
fx=7ex−1cos2x
Đường thẳng d:y=ax+b tiếp xúc với đồ thị C:y=x4+4x3−2x2 tại hai điểm phân biệt A, B. Diện tích của tam giác OAB bằng
18
9
4145
145
Cho hàm số y=fx liên tục trên [4;9] thỏa mãn fx=2f4x−4x+3x2 ∀x∈4;9. Giá trị của ∫89fxdx bằng
666
665
333
111
Khối chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a,SA=SB=SC=a , cạnh SD thay đổi. Thể tích lớn nhất của khối chóp S.ABCD là
a32
a38
3a38
a34
Cho số phức z thỏa mãn z+2+z−2=8. Trong mặt phẳng phức tập hợp những điểm M biểu diễn cho số phức z là
C:x+22+y−22=64
E:x216+y212=1
E:x212+y216=1
C:x+22+y−22=8
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm liên tục trên R. Bảng biến thiên của hàm số y=f'(x) được cho như sau.
Hàm số y=f1−x2+x nghịch biến trên khoảng nào sau đây?
(2;4)
(-4;2)
(-2;0)
(0;2)
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số y=2m−1x−3m+2cosx nghịch biến trên R.
−3≤m≤−15
−3<m<−15
m<−3
m≥−15
Trong không gian Oxyz, mặt cầu tâm I1;2;−3 cắt đường thẳng d:x2=y1=z−22 tại hai điểm phân biệt A; B với chu vi tam giác IAB bằng 12+210 có phương trình
x−12+y−22+z+32=36
x−12+y−22+z+32=144
x−12+y−22+z+32=100
x−12+y−52+z+22=10
Cho khai triển nhị thức 13+23x10=a0+a1x+a2x2+...+a10x10. Hệ số lớn nhất trong khai triển trên khi k bằng
5
3
6
7
Cho hàm số y=fx liên tục trên và hàm số y=gx=xfx2 có đồ thị trên đoạn [0;2] như hình vẽ. Biết diện tích miền tô màu là S=52. Tích phân ∫14fxdx bằng

5
52
54
10
Cho a = ln2 và b = ln 5 . Biểu thức M=ln12+ln23+ln34+...+ln9991000 có giá trị là
M=−3a−b
M=3a+b
M=−3a+b
M=3a−b
Cho hình thang ABCD vuông tại A, D với ,AB=AD=a,DC=2a . Thể tích khối tròn xoay sinh ra khi quay hình thang ABCD quanh AD là
V=5πa33
V=7πa33
V=8πa33
V=4πa33
Cho hàm số f(x) thỏa mãn f'x.fx2018=x.ex với mọi x∈ℝ và f(1)=1. Hỏi phương trình fx=−1e có bao nhiêu nghiệm?
0
1
3
2
Cho hàm số bậc bốn y=fx có đồ thị như hình vẽ. Số nghiệm nguyên của tham số m để phương trình fx−2m=m có 10 nghiệm phân biệt là

0
2
1
Vô số
Cho hình chóp đều S.ABC có B = 2a, khoảng cách từ A đến (SBC) là 3a2. Thể tích hình chóp S.ABC là
a33
a332
a336
a333
Cho hàm số fx=x3+x2+mx với tham số thực m. Biết rằng hàm số có một giá trị cực trị là y = 1 . Giá trị cực trị còn lại của hàm số bằng
-1
−527
13
0
Cho hàm số y=x−2x+1 có đồ thị (C) . Từ một điểm A trên trục hoành sao cho từ A có thể kẻ được 2 tiếp tuyến tới đồ thị (C) . Khoảng cách từ gốc tọa độ đến đường thẳng đi qua hai tiếp điểm của đồ thị đạt giá trị lớn nhất bằng
10
26
12
6
Biết rằng bất phương trình log25x+2+2.log5x+22>3 có tập nghiệm là S=logab;+∞, với a, b là các số nguyên dương nhỏ hơn 6 và a≠1. Tính P=2a+3b.
P = 16
P = 7
P= 11
P =18
Trong không gian Oxyz, cho bốn đường thẳng: d1:x−31=y+1−2=z+11d2:x1=y−2=z−11,d3:x−12=y+11=z−11 ,d4:x1=y−1−1=z−11 , . Số đường thẳng trong không gian cắt cả bốn đường thẳng trên là
0
2
1
Vô số
Cho (H) là hình phẳng giới hạn bởi y=x, y=x−2 và trục hoành (hình vẽ). Diện tích của (H) bằng

103
163
73
83
Cho hình chóp S.ABC có SA=SB=SC=a, ASB^=60°;BSC^=90°, và . Tính khoảng cách d giữa hai đường thẳng AC và SB.
d=a34
d=a33
d=a2211
d=a2222
Trong không gian Oxyz, cho ba điểm Aa;0;0, B0;b;0, C0;0;c. Gọi lần lượt là bán kính mặt cầu ngoại tiếp và mặt cầu nội tiếp tứ diện OABC. Đặt . Giá trị nhỏ nhất của k thuộc khoảng nào sau đây?
(3;4)
(5;6)
(1;2)
(4;5)
Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A1;0;0, B0;2;0, C0;0;3. Gọi M là một điểm thay đổi nằm trên mặt phẳng (ABC), N là điểm nằm trên OM sao cho . Biết rằng khi M thay đổi, điểm N luôn nằm trên một mặt cầu cố định. Bán kính R của mặt cầu đó bằng
4
6
5
7
Cho dãy số un thỏa mãn u1=1, un+1=aun2+1, ∀n≥1, a≠1. Giá trị của biểu thức T= ab bằng bao nhiêu. Biết rằng limu12+u22+...+un2−2n=b.
-1
- 2
1
2
Biết rằng khi m thay đổi nhưng luôn thỏa mãn điều kiện m≠0, tồn tại một đường thẳng (d) là tiếp tuyến chung của tất cả các đường cong thuộc họ Cm:y=2x2−m−2x+mx−m+1. Đường thẳng (d) đó tạo
14
13
12
1
Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để bất phương trình ln7x2+7≥lnmx2+4x+m nghiệm đúng với mọi x thuộc ?
0
1
3
2
Cho hàm số f(x) liên tục trên R và các tích phân ∫0π4ftanxdx=4và ∫01x2fxx2+1dx=2. Tính tích phânI=∫01fxdx .
I = 6
I= 2
I= 3
I = 1
Cho tập hợp A=1;2;3;4;5;6. Gọi B là tập tất cả các số tự nhiên gồm 4 chữ số đôi một khác nhau từ tập A. Chọn thứ tự 2 số thuộc tập B. Xác suất để trong 2 số vừa chọn có đúng một số có mặt chữ số 3 bằng
159360
160359
80359
161360
Cho hàm số f(x) liên tục trên R và có đồ thị như hình vẽ. Tập hợp tất cả các giá trị thực của m để phương trình fex2=m có đúng 2 nghiệm thực là

0;4
0;4
0∪4;+∞
4;+∞
Diện tích của đa giác tạo bởi các điểm trên đường tròn lượng giác biểu diễn các nghiệm của phương trình cos2x+3sinx.cosx=1 bằng
3
31010
3105
2








