25 đề thi thử Toán THPT Quốc gia có lời giải chi tiết (Đề 12)
Đề thi

25 đề thi thử Toán THPT Quốc gia có lời giải chi tiết (Đề 12)

A
Admin
ToánTốt nghiệp THPT64 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x) có bảng xét dấu của đạo hàm y=f'(x) như sau

Cho hàm số y=f(x)  có bảng xét dấu của đạo hàm y-f'(x)  như sau (ảnh 1)

Khẳng định nào sau đây đúng?

Hàm số đồng biến trên −1;3.

Hàm số nghịch biến trên −∞;−1.

Hàm số đồng biến trên−1;3∪1;3

Hàm số nghịch biến trên 1;+∞.

Xem đáp án

Chọn B

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx có đồ thị như hình vẽ bên. Hàm số có bao nhiêu cực trị?

Cho hàm số  y=f(x) có đồ thị như hình vẽ bên. Hàm số có bao nhiêu cực trị? (ảnh 1)

0

3

1

2

Xem đáp án

Chọn B

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập xác định của hàm số y=x32 

ℝ\0

0;+∞

0;+∞

R

Xem đáp án

Vì 32∉ℤ nên tập xác định của hàm số y=x32 là (0; + ).

Note: Tạo thêm 1 bài mới

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu cách xếp n đại biểu ngồi trên một băng ghế n chỗ?

n!

(n-1)!

n

n(n-1)

Xem đáp án

Chọn A

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số bậc ba y=f(x) có đồ thị trong hình bên. Số nghiệm của phương trình f(x)=2 

Cho hàm số bậc ba y=f(x)  có đồ thị trong hình bên. Số  (ảnh 1)

3

2

1

0

Xem đáp án

Chọn A

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, điểm M thỏa mãn OM→=3i→+2k→. Tọa độ điểm M

3;2;0

3;0;2

0;3;2

2;3;0

Xem đáp án

Chọn B

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau:

Cho hàm số  y =f(x) có bảng biến thiên như sau: (ảnh 1)

Đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho là

x=−2

x=2

y=−2

y=2

Xem đáp án

Chọn A

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm của phương trình 2x+1=8 

x=4

x=1

x=3

x=2

Xem đáp án

Chọn D

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Khối hộp chữ nhật có ba kích thước lần lượt là a,2a,3a. Thể tích của khối hộp chữ nhật bằng

5a3

2a3

3a3

6a3

Xem đáp án

Chọn D

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số cộng un có un=2n+3. Số hạng đầu và công sai của cấp số cộng là

5,7

3,2

2,3

5,2

Xem đáp án

Chọn D

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai số phức z1=4−2i, z2=−2+i. Phần ảo của số phức  z1−z2¯ bằng

i

-i

1

-1

Xem đáp án

Chọn D

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, phương trình chính tắc của đường thẳng Δ:x=−1+2ty=3−4tz=2+t  là

x+1−2=y−3−2=z−2−4

x+12=y−3−4=z−21

x−2−1=y+43=z−12

x−12=y+3−4=z+21

Xem đáp án

Chọn B

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng P:6x−3y+2z−6=0. Tính khoảng cách d từ điểm M(1;-2;3) đến mặt phẳng (P).

d=128585

d=127

d=317

d=187

Xem đáp án

Chọn B

d=M;P=6.1−3.−2+2.3−662+32+22=127

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x)  liên tục trên [-1;3] và có bảng biến thiên như sau

Cho hàm số  y=f(x) liên tục trên  [-1;3] và có bảng biến thiên như sau (ảnh 1)

Giá trị lớn nhất của hàm số y=fx+2 bằng trên đoạn [0;2] bằng

0

-2

3

-1

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có max0;2fx=−2 nên max0;2fx+2=−2+2=0.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A,AB=a, BC=2a , chiều caoSA=a6. Thể tích của khối chóp là

V=a363

V=2a36

V=a322

V=a222

Xem đáp án

Đáp án C

Xét tam giác ABC có AC=BC2−AB2=a3. Suy ra SABC=12AB.AC=12a.a3=a232.

VậyVS.ABC=12S.h=13.a232.a6=a322 .

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Diện tích của phần hình phẳng tô đậm trong hình vẽ được tính theo công thức nào sau đây?

Diện tích của phần hình phẳng tô đậm trong hình (ảnh 1)

∫−12−12x4+x2+32x+1dx

∫−12−12x4−x2−32x−4dx

∫−1212x4−x2−32x−1dx

∫−12−12x4+x2+32x+4dx

Xem đáp án

Đáp án A

S=∫−1232x−32−12x4+x2+52dx=∫−12−12x4+x2+32x+1dxS=∫−1232x−32−12x4+x2+52dx=∫−12−12x4+x2+32x+1dx.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các hàm số y=log2x, y=eπx, y=lnx, y=3x. Trong các hàm số trên có bao nhiêu hàm số nghịch biến trên tập xác định của nó?

3

2

4

1

Xem đáp án

Đáp án D

Hàm số nghịch biến trên tập xác định của nó là y=eπx.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho F(x) là một họ nguyên hàm của hàm số fx=ex+2x thỏa mãn F0=52. Tính F(x).

Fx=ex+x2+32

Fx=2ex+x2+12

Fx=ex+x2+52

Fx=ex+2

Xem đáp án

Đáp án A

Fx=∫ex+2xdx=ex+x2+C; F0=52⇔e0+0+C=52⇒C=32.

Vậy Fx=ex+x2+32

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường cong trong hình là đồ thị của hàm số nào sau đây?

Đường cong trong hình là đồ thị của hàm số nào sau đây? (ảnh 1)

y=log24x

y=2x

y=x+1

y=2x

Xem đáp án

: Đáp án B

y=log24x, tập xác định D=0;+∞ (loại).

y=2x 

có đồ thị đi qua (0;1);(1;2) (nhận).

 y=x+1có đồ thị là đường thẳng (loại).

y=2x không đi qua (1;2) (loại).

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Đặt log53=a. Tính log12581 theo a.

-2a

a

2a

-a

Xem đáp án

Đáp án A

log12581=log5−234=−2log53=−2a.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị lớn nhất của hàm số fx=x3−3x+2 trên đoạn [-3;3] bằng

-16

20

0

4

Xem đáp án

Chọn B

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các số thực dương a, b thỏa mãn 14log2a+2log142b=0. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

ab = 8

ab=4

a2b=16

ab2=4

Xem đáp án

Đáp án D

14log2a+2log142b=0⇔12log2a−log22b=0⇔logaa12=log22b⇔a=2b⇔ab2=4

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho z1=2+i; z2=1−3i. Giá trị của A=z12+z22 bằng

15

3

4

15

Xem đáp án

Đáp án D

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx có f'x=x3−1x2−3x+2. Số điểm cực đại của hàm số đã cho là

0

1

3

2

Xem đáp án

Đáp án A

f'x=0⇔x=1x=2.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi D là tập xác định của hàm số y=1−lnxx−132+1. Khi đó tập D

D=1;e

D=0;e\1

D=0;e

D=1;e

Xem đáp án

Đáp án D

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Đạo hàm của hàm số y=log2xx 

fx=1−lnxx2

fx=1−lnxx2ln2

fx=1−log2xx2ln2

fx=log2xx2ln2

Xem đáp án

Chọn B

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số cộng un có u1=−1; d=2; Sn=483. Giá trị của n

n =20

n= 21

n =22

n = 23

Xem đáp án

Đáp án D

Sn=nu1+nn−12d⇔483=−n+n2−n⇔n=23n=−12⇒n=23.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho F(x) là nguyên hàm của fx=1x+2 thỏa mãn F2=4. Giá trị  bằng

3

1

23

2

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có Fx=∫fxdx=∫1x+2dx=∫x+2−12dx+2=2x+2+C

F2=4⇔4+C=4⇔C=0. VậyFx=2x+2 , F−1=2 suy ra .

29. Trắc nghiệm
1 điểm

 Đồ thị hàm số nào sau đây có tiệm cận đứng?

y=2x−1x−1

y=x4−2x2+3

y=x3+3x+2

y=x3+2x2+1

Xem đáp án

Đáp án A

Mẹo: Các hàm số ở các phương án B, C, D đều có tập xác định  nên loại B, C, D.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi z1 là nghiệm phức có phần ảo dương của phương trình z2+6z+13=0. Điểm M biểu diễn số phức w=i+1z1 

M−5;−1

M5;1

M−1;−5

M1;5

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có z2+6z+13=0⇔z1=−3+2iz2=−3−2i. Suy ra w=i+1z1=1+i−3+2i=−5−i

Vậy tọa độ M biểu diễn số phức w=i+1z1 là M−5;−1.

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng a, góc giữa cạnh bên và mặt đáy bằng 60°. Thể tích khối chóp là

a366

a362

a336

a363

Xem đáp án

Chọn A

Giả sử hình chóp tứ giác đều là S.ABCD.

Gọi O là giao điểm của BDAC.

Ta có:SO⊥ABCD, SAO^=60°

AC=a2⇒OA=a22

Khi đó: SO=AO.tanSAO^=a62, SABCD=a2.

Thể tích khối chóp làV=13SO.SABCD=a366.

Cho hình chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng a , góc giữa cạnh bên  (ảnh 1).

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính thể tích V của vật thể giới hạn bởi hai mặt phẳng x=0 và x=4, biết rằng khi cắt bởi mặt phẳng tùy ý vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ x 0<x<4 thì được thiết diện là nửa hình tròn có bán kính R=x4−x.

V=643

V=323

V=64π3

V=32π3

Xem đáp án

Đáp án D

Sx=πR22=πx24−x2⇒V=∫04Sxdx=π2∫04x24−xdx=32π3.

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, phương trình mặt cầu có tâm I(2;1;-5) và tiếp xúc với mặt phẳng α:x−y+2z−3=0 

x+22+y+12+z−52=24

x+22+y+12+z−52=12

x−22+y−12+z+52=12

x−22+y−12+z+52=24

Xem đáp án

Đáp án D

R=dI;α=26 suy ra phương trình mặt cầu .x−22+y−12+z+52=24

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lập phươngABCD.A'B'C'D'. Góc giữa hai mặt phẳng (A'B'CD) và (ABC'D') bằng

30°.

60°.

45°.

90°.

Xem đáp án

Đáp án D

Gọi H=B'C∩BC', K=AD'∩A'D.

Khi đó ABC'D'∩A'B'CD=HK.

CóD'C'⊥B'C'D'C'⊥CC'⇒D'C'⊥BCC'B'⇒D'C'⊥B'CD'C'⊥BC'.

 song song nhau nên HK⊥B'CHK⊥BC'

Ta có:ABC'D'∩A'B'CD=HKHK⊥BC',BC'⊂ABC'D'HK⊥B'C,B'C⊂A'B'CD⇔ABC'D',A'B'CD=BC',B'C=90°

.

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thoi cạnh a, BAD^=60°, SA=a SA vuông góc với mặt phẳng đáy. Khoảng cách từ B đến mặt phẳng (SCD) bằng

a217

a157

a213

a153

Xem đáp án

Đáp án A

Từ A kẻ AH⊥CD,AK⊥SH.

Khi đó CD⊥AHCD⊥SA⇒CD⊥SAH⇒CD⊥AK.

Lại có AK⊥SH nên AK⊥SCD.

Hay dA,SCD=AK.

Vì AB//CD⇒AB//SCD nên dB,SCD=dA,SCD=AK=SA.AHSH.

Do AH là đường cao trong tam giác ADC có .

Khi đó dB,SCD=AK=a217.

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thoi cạnh a,  (ảnh 1)

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng Oxy, tập hợp các điểm M biểu diễn số phức z thỏa mãn z−3+i=2 

đường tròn x−32+y+12=4.

đường thẳng 3x−y+2=0.

đường tròn x+32+y−12=4.

đường tròn x−32+y+12=2.

Xem đáp án

Đáp án A

Đặtz=x+yi, x,y∈ℝ.

Ta có: z−3+i=2⇔x−3+y+1i=2⇒x−32+y+12=4.

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Một miếng tôn hình chữ nhật có kích thước là 4 ´ 6 được dùng để làm mặt trụ của một cái xô hình trụ, có hai phương án làm với chiều cao lần lượt là h=4 và h=6  làm được xô có thể tích tương đương là V1 và V2. Bỏ qua độ dày mép dán, tỉ số V1V2 

1

2

23

32

Xem đáp án

Đáp án D

Với h=4, ta có: 2πr=6⇒r=3π⇒V1=π.3π2.4=36π.

Với h=6, ta có:2πr=4⇒r=2π⇒V2=π.2π2.6=24π .

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng α đi qua A(1;-2;3)  và song song mặt phẳng (Oxy)  thì phương trình mặt phẳng α 

x−1=0

x+2y+z=0

y+2=0

z−3=0

Xem đáp án

Đáp án D

Phương trình mặt phẳng (Oxy) là z=0. Do mặt phẳng α song song với mặt phẳng α nên phương trình mặt phẳng α có dạngz+c=0 c≠0. Mặt phẳng α đi qua điểm A nên ta có 3+c=0 => c= -3 . Vậy phương trình mặt phẳng  α là z-3=0.

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng tất cả các nghiệm nguyên không âm của bất phương trình 2x2−x−1.3x2−x≤18 bằng

3

2

4

1

Xem đáp án

Đáp án A

2x2−x−1.3x2−x≤18⇔2x2−x−1.3x2−x2.32≤1⇔2x2−x−2.3x2−x−2≤1⇔6x2−x−2≤1⇔x2−x−2≤log61⇔x2−x−2≤0⇔−1≤x≤2.

Vậy số nghiệm nguyên không âm của bất phương trình là 3.

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết rằng ∫12lnx+1dx=aln3+bln2+c với a,b,c là các số nguyên. Tính S=a+b+c.

S= 1

S= 0

S= 2

S= -2

Xem đáp án

Đáp án B

u=lnx+1dv=dx⇒du=1x+1dxv=x+1

.

Khi đó: ∫12lnx+1dx=x+1lnx+112−∫12dx=3ln3−2ln2−1.

Chú ý: Khi phân tích có dạng tích của 2 trong các loại hàm lượng giác, mũ, logarit, hàm đa thức… thì ta dùng phương pháp tích phân từng phần. Các bài toán này không nhất thiết dùng MTCT.

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số bậc bốn y=f(x) có đồ thị như hình vẽ. Số giá trị nguyên của tham số m để phương trình fx+m=m có 4 nghiệm phân biệt là

Cho hàm số bậc bốn  y=f(x)  có đồ thị như hình  (ảnh 1)

0

Vô số

2

1

Xem đáp án

Cho hàm số bậc bốn  y=f(x)  có đồ thị như hình  (ảnh 2)

Cho hàm số bậc bốn  y=f(x)  có đồ thị như hình  (ảnh 3)

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Một lô hàng có 20 sản phẩm, trong đó có 4 phế phẩm. Lấy tùy ý 6 sản phẩm từ lô hàng đó. Xác suất để trong 6 sản phẩm lấy ra có không quá 1 phế phẩm là

79

91323

637969

91285

Xem đáp án

Đáp án C

Lấy 6 sfản phẩm từ 20 sản phẩm lô hàng có  C206=38760cách, suy ra nΩ=38760.

Gọi X là biến cố 6 sản phẩm lấy ả có không quá 1 phế phẩm. Khi đó, ta xét các trường hợp sau:

Trường hợp 1: 6 sản phẩm lấy ra không có phế phẩm nào, có C166=8008 cách.

Trường hợp 2: 6 sản phẩm lấy ra có duy nhất một phế phẩm, có C156.C41=17472 cách.

Suy ra số kết quả thuận lợi cho biến cố X là nX=8008+17472=25480.

Vậy xác suất cần tính là P=nXnΩ=2548038760=637969.

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số y=13x3−m−1x2+m−1x+m2 có hai điểm cực trị nằm về phía bên phải trục tung

m<0

m <1

m>2

m>0

Xem đáp án

Đáp án C

Tập xác định:D=ℝy'=x2−2m−1x+m−1.

Để đồ thị hàm số có hai điểm cực trị nằm về phía bên phải của trục tung thì

m−12−m−1>0m−1>02m−1>0⇔m>2.

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng (P) cho hình vuông ABCD có cạnh bằng 5 và đường tròn (C) có tâm A, đường kính 10. Thể tích V của vật thể tròn xoay được tạo thành khi quay mô hình quanh trục là đường AC bằng

Trong mặt phẳng (p)  cho hình vuông ABCD có cạnh bằng 5  (ảnh 1)

1000π+375π26

1000π+125π26

500π+125π26

500π+375π26

Xem đáp án

Đáp án D

Khối tròn xoay được tạo thành khi quay mô hình quanh trục AC bao gồm:

- Khối cầu có bán kính R=5⇒VC=43πR3=5003π.

- Khối nón có chiều cao h=AC2 và bán kính đường tròn đáy làBD2

.VN=13πr3h=13π.5223=125212π

Trừ đi phần giao của khối cầu và khối nón chính là chỏm cầu có chiều caoh=AB−AC2

⇒VG=πh2.R−h3=π.10−5222.5−10−526=π10−5222.20+526

 

 

Vậy thể tích khối nón xoay cần tìm làV=VC+VN−VG=500π+375π26 .Trong mặt phẳng (p)  cho hình vuông ABCD có cạnh bằng 5  (ảnh 2)

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi z0≠1 là một nghiệm phức của phương trìnhz3−1=0 .

Giá trị biểu thức M=z02020+z02+2020 bằng

2018

2019

2020

-2018

Xem đáp án

Đáp án B

Vì z0≠1 là một nghiệm phức của phương trìnhz3−1=0

z3−1=0⇔z0−1z02+z0+1=0⇔z02+z0+1=0

M=z02020+z02+2020=z02019.z0+z02+2020=z03673.z0+z02+2010=z0+z02+2020

=z02+z0+1+2019=2019

                                                       .

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A2;2;1, B−83;43;83. Đường thẳng đi qua tâm đường tròn nội tiếp tâm giác OAB và vuông góc với mặt phẳng (OAB) có phương trình là

x1=y−1−2=z−12

x+11=y−8−2=z−42

x+131=y−53−2=z−1162

x+291=y−29−2=z+592

Xem đáp án

Trong không gian Oxyz, cho hai điểm  A(2;2;1);B(-8/3;4/3;8/3) (ảnh 1)

Trong không gian Oxyz, cho hai điểm  A(2;2;1);B(-8/3;4/3;8/3) (ảnh 2)

Trong không gian Oxyz, cho hai điểm  A(2;2;1);B(-8/3;4/3;8/3) (ảnh 3)

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Điều kiện của tham số m để phương trình 8log3x−3.2log3x=m có nhiều hơn một nghiệm là

m <-2

m>2

-2<m<0

-2<m<2

Xem đáp án

Đáp án C

Đặt 2log3x=t>0, phương trình trở thành t3−3t=m

Bằng cách lập bảng biến thiên của hàm ft=t3−3t trên khoảng 0;+∞ chúng ta dễ dàng thấy rằng phương trình có nhiều hơn một nghiệm (chính xác hơn là có hai nghiệm khi và chỉ khi −2<m<0.

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Có tất cả bao nhiêu số nguyên m thuộc khoảng (-10;10) để hàm số y=13x3+x2m−3x+2020 đồng biến trên khoảng (1;2)?

20

10

11

9

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có: y'=x2+2x+m−3. Hàm số y đồng biến trên khoảng (1;2) khi và chỉ khi y'≥0, ∀x∈1;2⇔m≥−x2−2x+3, ∀x∈1;2⇔m≥max1;2−x2−x+3⇔m≥1

Do m là số nguyên thuộc (-10;10) nên m∈1;2;...;9.

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là nửa lục giác đều nội tiếp đường tròn đường kính AD=2a, SA vuông góc với đáy và SA=a3. Gọi H là hình chiếu của A lên SB. Khoảng cách từ H đến mặt phẳng (SCD) bằng

a63

3a68

a62

3a616

Xem đáp án

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là nửa lục giác đều nội tiếp đường  (ảnh 1)

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là nửa lục giác đều nội tiếp đường  (ảnh 2)

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là nửa lục giác đều nội tiếp đường  (ảnh 3)

 

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=3x+43x+4 có đồ thị (C). Tổng các giá trị của tham số m để đường thẳng d:y=x+m cắt đồ thị (C) tại hai điểm phân biệt AB sao cho tam giác OAB đều (với O là gốc tọa độ) bằng

6

7

4

3

Xem đáp án

Cho hàm số y=3x+4/x+4  có đồ thị (c) . Tổng các giá trị của tham số m  (ảnh 1)

Cho hàm số y=3x+4/x+4  có đồ thị (c) . Tổng các giá trị của tham số m  (ảnh 2)

Cho hàm số y=3x+4/x+4  có đồ thị (c) . Tổng các giá trị của tham số m  (ảnh 3)