25 đề thi thử Toán THPT Quốc gia có lời giải chi tiết (Đề 12)
50 câu hỏi
Cho hàm số y=f(x) có bảng xét dấu của đạo hàm y=f'(x) như sau

Khẳng định nào sau đây đúng?
Hàm số đồng biến trên −1;3.
Hàm số nghịch biến trên −∞;−1.
Hàm số đồng biến trên−1;3∪1;3
Hàm số nghịch biến trên 1;+∞.
Cho hàm số y=fx có đồ thị như hình vẽ bên. Hàm số có bao nhiêu cực trị?

0
3
1
2
Tập xác định của hàm số y=x32 là
ℝ\0
0;+∞
0;+∞
R
Có bao nhiêu cách xếp n đại biểu ngồi trên một băng ghế n chỗ?
n!
(n-1)!
n
n(n-1)
Cho hàm số bậc ba y=f(x) có đồ thị trong hình bên. Số nghiệm của phương trình f(x)=2 là

3
2
1
0
Trong không gian Oxyz, điểm M thỏa mãn OM→=3i→+2k→. Tọa độ điểm M là
3;2;0
3;0;2
0;3;2
2;3;0
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau:

Đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho là
x=−2
x=2
y=−2
y=2
Nghiệm của phương trình 2x+1=8 là
x=4
x=1
x=3
x=2
Khối hộp chữ nhật có ba kích thước lần lượt là a,2a,3a. Thể tích của khối hộp chữ nhật bằng
5a3
2a3
3a3
6a3
Cho cấp số cộng un có un=2n+3. Số hạng đầu và công sai của cấp số cộng là
5,7
3,2
2,3
5,2
Cho hai số phức z1=4−2i, z2=−2+i. Phần ảo của số phức z1−z2¯ bằng
i
-i
1
-1
Trong không gian Oxyz, phương trình chính tắc của đường thẳng Δ:x=−1+2ty=3−4tz=2+t là
x+1−2=y−3−2=z−2−4
x+12=y−3−4=z−21
x−2−1=y+43=z−12
x−12=y+3−4=z+21
Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng P:6x−3y+2z−6=0. Tính khoảng cách d từ điểm M(1;-2;3) đến mặt phẳng (P).
d=128585
d=127
d=317
d=187
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên [-1;3] và có bảng biến thiên như sau
![Cho hàm số y=f(x) liên tục trên [-1;3] và có bảng biến thiên như sau (ảnh 1)](https://video.vietjack.com/upload2/quiz_source1/2022/05/blobid1-1652425382.png)
Giá trị lớn nhất của hàm số y=fx+2 bằng trên đoạn [0;2] bằng
0
-2
3
-1
Hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A,AB=a, BC=2a , chiều caoSA=a6. Thể tích của khối chóp là
V=a363
V=2a36
V=a322
V=a222
Diện tích của phần hình phẳng tô đậm trong hình vẽ được tính theo công thức nào sau đây?

∫−12−12x4+x2+32x+1dx
∫−12−12x4−x2−32x−4dx
∫−1212x4−x2−32x−1dx
∫−12−12x4+x2+32x+4dx
Cho các hàm số y=log2x, y=eπx, y=lnx, y=3x. Trong các hàm số trên có bao nhiêu hàm số nghịch biến trên tập xác định của nó?
3
2
4
1
Cho F(x) là một họ nguyên hàm của hàm số fx=ex+2x thỏa mãn F0=52. Tính F(x).
Fx=ex+x2+32
Fx=2ex+x2+12
Fx=ex+x2+52
Fx=ex+2
Đường cong trong hình là đồ thị của hàm số nào sau đây?

y=log24x
y=2x
y=x+1
y=2x
Đặt log53=a. Tính log12581 theo a.
-2a
a
2a
-a
Giá trị lớn nhất của hàm số fx=x3−3x+2 trên đoạn [-3;3] bằng
-16
20
0
4
Cho các số thực dương a, b thỏa mãn 14log2a+2log142b=0. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
ab = 8
ab=4
a2b=16
ab2=4
Cho z1=2+i; z2=1−3i. Giá trị của A=z12+z22 bằng
15
3
4
15
Cho hàm số y=fx có f'x=x3−1x2−3x+2. Số điểm cực đại của hàm số đã cho là
0
1
3
2
Gọi D là tập xác định của hàm số y=1−lnxx−132+1. Khi đó tập D là
D=1;e
D=0;e\1
D=0;e
D=1;e
Đạo hàm của hàm số y=log2xx là
fx=1−lnxx2
fx=1−lnxx2ln2
fx=1−log2xx2ln2
fx=log2xx2ln2
Cho cấp số cộng un có u1=−1; d=2; Sn=483. Giá trị của n là
n =20
n= 21
n =22
n = 23
Cho F(x) là nguyên hàm của fx=1x+2 thỏa mãn F2=4. Giá trị bằng
3
1
23
2
Đồ thị hàm số nào sau đây có tiệm cận đứng?
y=2x−1x−1
y=x4−2x2+3
y=x3+3x+2
y=x3+2x2+1
Gọi z1 là nghiệm phức có phần ảo dương của phương trình z2+6z+13=0. Điểm M biểu diễn số phức w=i+1z1 là
M−5;−1
M5;1
M−1;−5
M1;5
Cho hình chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng a, góc giữa cạnh bên và mặt đáy bằng 60°. Thể tích khối chóp là
a366
a362
a336
a363
Tính thể tích V của vật thể giới hạn bởi hai mặt phẳng x=0 và x=4, biết rằng khi cắt bởi mặt phẳng tùy ý vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ x 0<x<4 thì được thiết diện là nửa hình tròn có bán kính R=x4−x.
V=643
V=323
V=64π3
V=32π3
Trong không gian Oxyz, phương trình mặt cầu có tâm I(2;1;-5) và tiếp xúc với mặt phẳng α:x−y+2z−3=0 là
x+22+y+12+z−52=24
x+22+y+12+z−52=12
x−22+y−12+z+52=12
x−22+y−12+z+52=24
Cho hình lập phươngABCD.A'B'C'D'. Góc giữa hai mặt phẳng (A'B'CD) và (ABC'D') bằng
30°.
60°.
45°.
90°.
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thoi cạnh a, BAD^=60°, SA=a và SA vuông góc với mặt phẳng đáy. Khoảng cách từ B đến mặt phẳng (SCD) bằng
a217
a157
a213
a153
Trong mặt phẳng Oxy, tập hợp các điểm M biểu diễn số phức z thỏa mãn z−3+i=2 là
đường tròn x−32+y+12=4.
đường thẳng 3x−y+2=0.
đường tròn x+32+y−12=4.
đường tròn x−32+y+12=2.
Một miếng tôn hình chữ nhật có kích thước là 4 ´ 6 được dùng để làm mặt trụ của một cái xô hình trụ, có hai phương án làm với chiều cao lần lượt là h=4 và h=6 làm được xô có thể tích tương đương là V1 và V2. Bỏ qua độ dày mép dán, tỉ số V1V2 là
1
2
23
32
Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng α đi qua A(1;-2;3) và song song mặt phẳng (Oxy) thì phương trình mặt phẳng α là
x−1=0
x+2y+z=0
y+2=0
z−3=0
Tổng tất cả các nghiệm nguyên không âm của bất phương trình 2x2−x−1.3x2−x≤18 bằng
3
2
4
1
Biết rằng ∫12lnx+1dx=aln3+bln2+c với a,b,c là các số nguyên. Tính S=a+b+c.
S= 1
S= 0
S= 2
S= -2
Cho hàm số bậc bốn y=f(x) có đồ thị như hình vẽ. Số giá trị nguyên của tham số m để phương trình fx+m=m có 4 nghiệm phân biệt là

0
Vô số
2
1
Một lô hàng có 20 sản phẩm, trong đó có 4 phế phẩm. Lấy tùy ý 6 sản phẩm từ lô hàng đó. Xác suất để trong 6 sản phẩm lấy ra có không quá 1 phế phẩm là
79
91323
637969
91285
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số y=13x3−m−1x2+m−1x+m2 có hai điểm cực trị nằm về phía bên phải trục tung
m<0
m <1
m>2
m>0
Trong mặt phẳng (P) cho hình vuông ABCD có cạnh bằng 5 và đường tròn (C) có tâm A, đường kính 10. Thể tích V của vật thể tròn xoay được tạo thành khi quay mô hình quanh trục là đường AC bằng

1000π+375π26
1000π+125π26
500π+125π26
500π+375π26
Gọi z0≠1 là một nghiệm phức của phương trìnhz3−1=0 .
Giá trị biểu thức M=z02020+z02+2020 bằng
2018
2019
2020
-2018
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A2;2;1, B−83;43;83. Đường thẳng đi qua tâm đường tròn nội tiếp tâm giác OAB và vuông góc với mặt phẳng (OAB) có phương trình là
x1=y−1−2=z−12
x+11=y−8−2=z−42
x+131=y−53−2=z−1162
x+291=y−29−2=z+592
Điều kiện của tham số m để phương trình 8log3x−3.2log3x=m có nhiều hơn một nghiệm là
m <-2
m>2
-2<m<0
-2<m<2
Có tất cả bao nhiêu số nguyên m thuộc khoảng (-10;10) để hàm số y=13x3+x2m−3x+2020 đồng biến trên khoảng (1;2)?
20
10
11
9
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là nửa lục giác đều nội tiếp đường tròn đường kính AD=2a, SA vuông góc với đáy và SA=a3. Gọi H là hình chiếu của A lên SB. Khoảng cách từ H đến mặt phẳng (SCD) bằng
a63
3a68
a62
3a616
Cho hàm số y=3x+43x+4 có đồ thị (C). Tổng các giá trị của tham số m để đường thẳng d:y=x+m cắt đồ thị (C) tại hai điểm phân biệt A và B sao cho tam giác OAB đều (với O là gốc tọa độ) bằng
6
7
4
3








