25 đề thi minh họa THPT Quốc gia môn Hóa năm 2022 có lời giải (Đề 3)
40 câu hỏi
CH3COOC2H5.
CH3COOC3H7.
C2H5COOCH3.
HCOOCH3.
Chọn đáp án A
PTHH: CH3COOC2H5 + NaOH → CH3COONa + C2H5OH
triolein.
trilinolein.
tristearin.
tripanmitin.
Chọn đáp án A
C17H33COOH là axit oleic → tương ứng (C17H33)3C3H5 có tên gọi là triolein.
Một số công thức chất béo khác thường gặp:
• tristearin: (C17H35)3C3H5.
• trilinolein: (C17H31)3C3H5.
• tripanmitin: (C15H31)3C3H5.
(C6H10O5)n.
C12H24O12.
C12H22O11.
C6H12O6.
Chọn đáp án C
Anilin.
metylamin.
etylamin.
đimetylamin.
Chọn đáp án A
89.
117.
146.
147.
Chọn đáp án D
(-CF2-CF2-)n.
(-CH2-CHCl-) n.
(-CH2-CH2-) n.
(-CH2-CH=CH-CH2-)n.
Chọn đáp án D
độ cứng cao.
tính dẻo cao.
tính dẫn điện cao.
ánh kim đẹp.
Chọn đáp án B
Al.
Fe.
Ni.
Cu.
Chọn đáp án A
Oxi hóa.
Khử.
Hòa tan.
Phân hủy.
Chọn đáp án B
Zn.
Cu.
Fe.
Na.
Chọn đáp án D
FeSO4.
AgNO3.
KNO3.
HCl.
Chọn đáp án B
4.
3.
2.
1
Chọn đáp án B
Mg(NO3)2.
Ca(NO3)2.
KNO3.
Cu(NO3)2.
Chọn đáp án D
KNO3.
H2SO4.
NaNO3.
NaOH.
Chọn đáp án B
PTHH: CaCO3 + H2SO4→ CaSO4 + CO2 + H2O
AlCl3.
Al2O3.
Al2(SO4)3.
Al(OH)3.
Chọn đáp án B
Fe3O4.
Fe(NO2)2.
FeO.
Fe2O3.
Chọn đáp án D
CrO.
CrO3.
Cr2O3.
Cr2(SO4)3
Chọn đáp án C
than đá, than cốc.
xăng, dầu.
khí thiên nhiên.
cùi, gỗ.
Chọn đáp án C
Nhiên liệu được coi là sạch, ít gây ô nhiễm môi trường là khí thiên nhiên.
KNO3 và (NH4)2HPO4.
(NH4)2HPO4 và (NH4)3PO4.
(NH4)3PO4 và KNO3.
Ca(H2PO4)2 và NH4H2PO4.
Chọn đáp án A
CH3-CH=CH-CH3.
CH≡CH.
CH4.
CH2=CH2.
Chọn đáp án A
Este nào sau đây làm mất màu dung dịch brom ?
metyl acrylat.
etyl axetat.
metyl axetat.
metyl propionat.
Chọn đáp án A
axit oxalic.
axit butiric.
axit propionic.
axit axetic.
Chọn đáp án C
CH3CH2OH và CH2=CH2.
CH3CHO và CH3CH2OH.
CH3CH2OH và CH3CHO.
CH3CH(OH)COOH và CH3CHO.
Chọn đáp án C
21,6 và 16.
43,2 và 32.
21,6 và 32.
43,2 và 16.
Đáp án D
Ta có:
116,8.
124,1.
134,6.
131,4.
Đáp án D
Dồn X về
Vậy amin phải là: gam
Tơ tằm thuộc loại tơ thiên nhiên.
Tơ nilon-6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.
Tơ nitron được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.
Cao su lưu hóa có cấu trúc mạch không gian.
Chọn đáp án C
C sai vì tơ nitron được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.
197,5 gam.
213,4 gam.
227,4 gam.
254,3 gam.
Chọn đáp án B
Ta có ngay:
Al.
Zn.
K.
Fe.
Chọn đáp án A
Đặt n là hóa trị của X ta có:X XCln
=> => X = 9n => X là Al
Cho dung dịch FeCl2 vào dung dịch AgF.
Cho dung dịch Fe(NO3)3 vào dung dịch AgNO3.
Cho dung dịch FeO vào dung dịch HCl.
Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3.
Chọn đáp án B
PTHH: FeCl2 + 2AgF → FeF2 + 2AgCl↓
Fe(NO3)2 + AgNO3 → Fe(NO3)3 + Ag
FeO + 2HCl → FeCl2 + H2O
FeO, NO2, O2.
Fe2O3, NO2, O2.
Fe3O4, NO2, O2.
Fe, NO2, O2.
Chọn đáp án B
PTHH: 4Fe(NO3)2 2Fe2O3 + 8NO2 + O2
11,90.
18,64.
21,40.
19,60.
Chọn đáp án B
Ta thấy chất béo tạo từ 3 gốc axit
Dùng CT liên hệ:
BTKL trong X:
Trong phòng thí nghiệm, etyl axetat được điều chế theo các bước:
Bước 1: Cho 1 ml ancol etylic, 1 ml axit axetic nguyên chất và 1 giọt axit sunfuric đặc vào ống nghiệm.
Bước 2: Lắc đều, đồng thời đun cách thủy 5 - 6 phút trong nồi nước nóng 65 – 70oC.
Bước 3: Làm lạnh rồi rót thêm vào ống nghiệm 2 ml dung dịch NaCl bão hòa.
Cho các phát biểu sau:
(a) Có thể thay dung dịch axit sunfuric đặc bằng dung dịch axit sunfuric loãng.
(b) Có thể tiến hành thí nghiệm bằng cách đun sôi hỗn hợp.
(c) Để kiểm soát nhiệt độ trong quá trình đun nóng có thể dùng nhiệt kế.
(d) Dung dịch NaCl bão hòa được thêm vào ống nghiệm để phản ứng đạt hiệu suất cao hơn.
(e) Có thể thay dung dịch NaCl bão hòa bằng dung dịch HCl bão hòa.
(g) Để hiệu suất phản ứng cao hơn nên dùng dung dịch axit axetic 15%.
Số phát biểu sai là
5.
2.
3.
4.
Chọn đáp án A
Đán án sai (a), (b), (d), (e),(g).
Cho các phát biểu sau:
(1) Axit axetic có nhiệt độ sôi cao hơn ancol etylic.
(2) Vinyl axetat có khả năng làm mất màu nước brom.
(3) Tinh bột khi thủy phân trong môi trường kiềm chỉ tạo ra glucozo.
(4) Dung dịch abumin trong nước của lòng trắng trứng khi đun sôi bị đông tụ.
(5) Phenol dung để sản xuất thuốc nổ (2,4,6-trinitrophenol).
Số phát biểu đúng là
4
3.
2.
1.
Chọn đáp án A
1) đúng vì CH3COOH có phân tử khối lớn hơn và có liên kết H mạnh hơn C2H5OH => có nhiệt độ sôi cao hơn.
2) đúng CH3COOCH=CH2 + Br2→ CH3COOCHBr-CH2
3) sai vì tinh bột chỉ bị thủy phân trong môi trường axit chứ không bị thủy phân trong môi trường kiềm.
4) đúng
5) đúng
=> có 4 phát biểu đúng
13,12.
6,80.
14,24.
10,48.
Chọn đáp án D
Dồn chất cho
9,24.
8,96.
11,2.
6,72.
Chọn đáp án A
Ta có:
2:3.
8:3.
49:33.
4:1.
Chọn đáp án D
Có
CO2+ 2OH- → +H2O
CO2 + + H2O
(0,5x - 1,5x - 0,5y) →(0,5 – 1,5x -0,5y) (1 – 3x – y)
*Trường hợp 1:
*Trường hợp 2:
Þ x: y = 33:49
*Kết hợp đáp án suy ra x: y = 4:1
137,90.
167,45.
147,75.
157,60.
Chọn đáp án C
Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho dung dịch chứa 4a mol HCl vào dung dịch chứa a mol NaAlO2.
(b) Cho Al2O3 vào lượng dư dung dịch NaOH.
(c) Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch Ba(OH)2.
(d) Cho Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư.
(e) Cho dung dịch chứa a mol KHSO4 vào dung dịch chứa a mol NaHCO3.
(g) Cho Mg dư vào dung dịch HNO3 (phản ứng không thu được chất khí).
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu dược dung dịch chứa hai muối là
2.
3.
5.
4.
Chọn đáp án D
(a) HCl + NaAlO2 + H2O → NaCl + Al(OH)3↓
a ← a → a (mol)
3HCl + Al(OH)3↓→ AlCl3 + 3H2O
3a → a → a (mol)
=> thu được 2 muối NaCl và AlCl3
b) Al2O3 + 2NaOH → 2NaAlO2 + H2O => thu được 1 muối NaAlO2
c) 2CO2 dư + Ba(OH)2 → Ba(HCO3)2 => thu được 1 muối Ba(HCO3)2
d) Fe + Fe2(SO4)3 dư → 2FeSO4 => thu được 2 muối FeSO4 và Fe2(SO4)3 dư
e) 2KHSO4 + 2NaHCO3 → K2SO4 + Na2SO4 + 2H2O + 2CO2↑ => thu được 2 muối K2SO4 và Na2SO4
g) 4Mg + 10HNO3 → 4Mg(NO3)2 + NH4NO3 + 3H2O => thu được 2 muối Mg(NO3)2 và NH4NO3
Vậy có 4 thí nghiệm a), d), e), g) thu được 2 muối
37,1 gam.
33,3 gam.
43,5 gam.
26,9 gam.
Chọn đáp án B
Đặt CTTQ của X là CxHyO2:
E + 0,4mol KOH → 2 ancol đồng đẳng kế tiếp
2 ancol là CH3OH và C2H5OH.
Quy đổi X tương đương với:
Y có công thức là CH3OOC-COOC2H5.
m=84a+116b=33,3g
0,01.
0,02.
0,015.
0,025.
Chọn đáp án A
Ta có: Gọi:




