204 Bài trắc nghiệm Hình học không gian Oxyz cơ bản, nâng cao cực hay có đáp án (P2)
35 câu hỏi
Đường thẳng nào dưới đây là đường vuông góc chung của d1, d2 với: ;
Chọn đáp án C
Cho ; là tâm của 4 mặt cầu có bán kính bằng 1. Gọi I là tâm mặt cầu (S) có bán kính bằng 1 tiếp xúc ngoài với cả 4 mặt cầu kể trên. Tính bán kính R của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp I.ABCD.
Chọn đáp án D
Cho ; A(0;2;-4); B(2;-4;0). Điểm với và G là trọng tâm . Tính khoảng cách h từ điểm C đến (P).
Chọn đáp án D
Tìm một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (OAB) với và
Chọn đáp án A
Cho A(3;1;-4). Tìm tọa độ điểm A’ đối xứng với A qua mặt phẳng (Ozx).
Chọn đáp án A
Cho A ( 1; 4; 2); B ( -1; 2;4) và . Điểm M di động trên (d), khi đó GTNN của bằng bao nhiêu?
Chọn đáp án B
Cho (d): x = t; y = 3t – 2, z = 4t +6 và . Chọn mệnh đề đúng .
Chọn đáp án D
Cho ; . Gọi d’ là hình chiếu vuông góc của (d) xuống (p). Tính góc giữa (d, d’).
Chọn đáp án C
Có bao nhiêu mặt cầu đi qua A(5;4;-5) và tiếp xúc với cả 3 mặt phẳng tọa độ?
Chọn đáp án B
Cho và . Tìm a, b Î R để (d) có 2 điểm phân biệt thuộc (P).
Chọn đáp án B
Tính khoảng cách từ M(2; -3; 4) tới trục Ox.
Chọn đáp án D
Cho và . Biết . Tính EF.
Chọn đáp án A
Cho và . Biết . Tính EF.
Chọn đáp án A
Cho A(4; 0; 0), B(0; 2; 0), C(0; 0; 1) và D(2; 2; 0). Có bao nhiêu tam giác vuông có ba đỉnh là ba trong số 5 điểm O, A, B, C, D.
Chọn đáp án C
Cho ; ; với . Gọi M là trung điểm của AB. Tính khoảng cách h từ M tới (P).
Chọn đáp án C
Cho A(1; 2; 0), . Điểm và . Tính độ dài AB.
Chọn đáp án B
Cho , . Đường thẳng (d) nào dưới đây đi qua gốc tọa độ và .
Chọn đáp án A
Cho . Biết , (d) luôn thuộc một mặt phẳng cố định (P). Viết phương trình (P).
Chọn đáp án C
Cho . Viết phương trình mặt phẳng (P) chứa Oz và (P) tiếp xúc (S).
Chọn đáp án D
Cho và . Xác định m để
Chọn đáp án B
Cho . Gọi A, B, C lần lượt là hình chiếu vuông góc của M xuống (Oyz), (Ozx) và (Oxy). Tính khoảng cách h từ M tới mp (ABC).
Chọn đáp án A
Cho , và . Có bao nhiêu tam giác vuông có 3 đỉnh là đỉnh hình chóp S.OABC.
Chọn đáp án C
Gọi là khoảng cách từ lần lượt tới các trục Ox, Oy, Oz. Khi đó
Chọn đáp án B
Cho và . Gọi A', B' là hình chiếu vuông góc của A, B xuống (d). Tính độ dài A'B'?
Chọn đáp án D
Cho ; . Biết mặt phẳng (Q) chứa O và A, đồng thời . Tìm một vectơ pháp tuyến của (Q).
Chọn đáp án C
Cho và (k là tham số). Xác định k để khoảng cách từ A tới (d) đạt GTLN
Chọn đáp án D
Tìm điểm M thuộc tia Ox sao cho khoảng cách từ M tới mặt phẳng (P) bằng với .
Chọn đáp án D
Cho và . Gọi (d') là hình chiếu vuông góc của (d) xuống (P). Tính góc giữa (d), (d').
Chọn đáp án A
Biết luôn thuộc mặt phẳng cố định (P) thì mặt phẳng (P) đi qua điểm nào dưới đây?
Chọn đáp án C
Cho với M di động trên Oy thì của biểu thức bằng bao nhiêu?
Chọn đáp án A
Cho và và . Gọi là mặt phẳng qua A, , . Tìm một vectơ pháp tuyến của .
Chọn đáp án A
Các số thực a,b,c,x,y,z thỏa mãn và . Tìm GTLN của .
Chọn đáp án D
Cho , A bất kì thuộc (P). Gọi M là trung điểm OA ( O là gốc tọa độ). Tính khoảng cách h từ M tới mặt phẳng (P).
Chọn đáp án C
Mặt phẳng (P) nào dưới đây song song với trục Oz?
Chọn đáp án C
Cho và . Xét mặt nón tròn xoay đỉnh A trục là IA( I là tâm mặt phẳng (S)) với góc ở đỉnh bằng , đường tròn đáy hình nón thuộc mặt cầu. Viết phương trình mặt phẳng (P) chứa đường tròn đáy hình nón.
Chọn đáp án B








