(2024) Đề minh họa tham khảo BGD môn Địa Lý có đáp án (Đề 9)
40 câu hỏi
Hà Giang.
Nam Định.
Lào Cai.
Cao Bằng.
Chọn đáp án B
Trung và Nam Bắc Bộ.
Tây Bắc Bộ.
Bắc Trung Bộ.
Tây Nguyên.
Chọn đáp án C
Cho biểu đồ sau:

DÂN SỐ CỦA THÁI LAN VÀ VIỆT NAM NĂM 2016 VÀ 2020
(Nguồn số liệu theo Niên giám thông kê Việt Nam 2020, NXB Thông kê, 2021)
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về số dân của Thái Lan và Việt Nam?
Số dân của Thái Lan luôn nhiều hơn Việt Nam.
Số dân của Thái Lan tăng nhanh hơn Việt Nam.
Số dân của Việt Nam tăng nhiều hơn Thái Lan.
Số dân của Việt Nam tăng ít hơn Thái Lan.
Chọn đáp án C
củi, gỗ.
than.
dầu.
khí đốt.
Chọn đáp án B
Vũng Tàu.
Hải Phòng.
Huế.
Quy Nhơn.
Chọn đáp án D
Biên Hòa.
Nha Trang.
Quy Nhơn.
Vũng Tàu.
Chọn đáp án C
Sông Bé.
Đồng Nai.
Sài Gòn.
Thu Bồn.
Chọn đáp án A
Sông Cầu.
Sông Hiếu.
Sông Đà.
Sông Thương.
Chọn đáp án B
đáp ứng đầy đủ nhu cầu trong nước.
thu hút nhiều vốn đầu tư nước ngoài.
cơ sở vật chất kỹ thuật chưa tiến bộ.
tập trung ở thềm lục địa phía Bắc.
Chọn đáp án B
nông nghiệp.
các khu chế xuất.
đời sống và sản xuất.
công nghiệp-xây dựng.
Chọn đáp án B
Cho bảng số liệu sau:
SỐ DÂN THÀNH THỊ VÀ TỈ LỆ DÂN THÀNH THỊ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA NĂM 2020
Quốc gia | Việt Nam | Thái Lan | Ma-lai-xi-a | Mi-an-ma |
Số dân thành thị (triệu người) | 34,2 | 33,7 | 25,1 | 16,9 |
Tỉ lệ dân thành thị (%) | 35,0 | 50,7 | 76,6 | 30,9 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2020, NXB Thống kê, 2021)
Căn cứ bảng số liệu, cho biết quốc gia nào sau đây có số dân ít nhất?
Thái Lan.
Mi-an-ma.
Việt Nam.
Ma-lai-xi-a.
Chọn đáp án D
Vũng Áng.
Nghi Sơn.
Hòn La.
Chân Mây - Lăng Cô.
Chọn đáp án A
Cái Lân.
Kiên Lương.
Nam Định.
Cam Ranh.
Chọn đáp án C
Vịnh Hạ Long.
Cố đô Huế.
Di tích Mỹ Sơn.
Phố cổ Hội An.
Chọn đáp án A
Cẩm Phả.
Hải Dương.
Hưng Yên.
Bắc Ninh.
Chọn đáp án A
Tĩnh Túc.
Hà Giang.
Quỳ Châu.
Quỳnh Lưu.
Chọn đáp án A
Hải Phòng.
Cần Thơ.
Hà Nội.
Đà Nẵng.
Chọn đáp án C
Hà Tĩnh.
Phú Thọ.
Bình Dương.
Cao Bằng.
Chọn đáp án A
Kiều Liêu Ti.
Pha Luông.
Phu Luông.
Phu Pha Phong.
Chọn đáp án A
tăng cường khai thác.
lập vườn quốc gia.
làm ruộng bậc thang.
tích cực trồng mới.
Chọn đáp án D
nhiễm mặn đất.
sạt lở bờ biển.
sóng thần.
xói mòn đất.
Chọn đáp án D
Bình Thuận.
Ninh Thuận.
Bình Định.
Phú Yên.
Chọn đáp án A
tăng liên tục về số lượng vật nuôi.
phát triển rất mạnh ở các vùng núi.
còn chịu ảnh hưởng của dịch bệnh.
cung cấp sản lượng thịt lớn nhất.
Chọn đáp án C
đối tượng nuôi trồng nhiều nhất là tôm.
phát triển nhất ở Đồng bằng sông Hồng.
hình thức từ thâm canh sang quảng canh.
sản lượng tăng nhanh vượt cả đánh bắt.
Chọn đáp án A
thị trường tiêu thụ, nguồn lao động.
vùng nguyên liệu, cơ sở năng lượng.
giao thông vận tải, phân bố dân cư.
thị trường tiêu thụ, vùng nguyên liệu.
Chọn đáp án D
có tỷ trọng thành thị tăng, nông thôn giảm.
thường xuyên ổn định, không có thay đổi.
đều tăng cao tỷ trọng thành thị, nông thôn.
có tỷ trọng nông thôn tăng, thành thị giảm.
Chọn đáp án A
là nơi có nhiều loại khoáng sản.
phân bố không đều ở các vùng.
chỉ duy nhất phát triển chăn nuôi.
là các trung tâm công nghiệp lớn.
Chọn đáp án B
mọi nơi trong năm đều có Mặt Trời lên thiên đỉnh.
Tín phong bán cầu Bắc đã bị lấn át bởi các gió khác.
nhiệt độ trung bình năm cao và phân hóa theo mùa.
số giờ nắng nhiều và biên độ nhiệt độ trong năm lớn.
Chọn đáp án A
thúc đẩy công nghiệp và dịch vụ phát triển.
các đô thị ở nước ta có qui mô không lớn.
các đô thị tập trung chủ yếu ở đồng bằng.
ở nước ta có tỉ lệ dân thành thị tăng.
Chọn đáp án A
chưa được kết nối với khu vực.
phân bố khá đều giữa các vùng.
chỉ ưu tiên phát triển đường bộ.
được phát triển khá toàn diện.
Chọn đáp án D
áp dụng nhiều giống mới, kiên cố hoá chuồng trại, phát triển công nghiệp chế biến.
đa dạng hoá cơ sở thức ăn, nâng cao trình độ người lao động, mở rộng thị trường.
thu hút các nguồn đầu tư, tăng quy mô trang trại, xây dựng thương hiệu sản phẩm.
đầu tư cơ sở vật chất, phát triển giao thông vận tải, nâng cao chất lượng thức ăn.
Chọn đáp án D
thu hút vốn đầu tư, có năng lực sản xuất tốt, xuất khẩu tăng nhanh.
nhu cầu nhập khẩu giảm, thị trường mở rộng, giao thông cải thiện.
chống dịch Covid-19 tốt, nhu cầu nhập khẩu giảm, vốn đầu tư tăng.
thị trường nhập khẩu thu hẹp, xuất khẩu tăng, giao thông cải thiện.
Chọn đáp án A
Cho bảng số liệu:
DÂN SỐ THÀNH THỊ VÀ NÔNG THÔN NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 - 2021
(Đơn vị: nghìn người)
Năm | 2010 | 2015 | 2017 | 2021 |
Thành thị | 25585 | 31132 | 33121 | 36564 |
Nông thôn | 60440 | 60582 | 62293 | 61941 |
(Nguồn: Niên giám thống kê năm 2021, NXB Thống kê, 2022)
Theo bảng số liệu, để thể hiện so sánh dân số thành thị và nông thôn nước ta, giai đoạn 2010 - 2021, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
Cột.
Tròn.
Kết hợp.
Đường.
Chọn đáp án A
Thúc đẩy và tạo ra giai đoạn mới trong quá trình công nghiệp hóa.
Phát triển hàng hóa, nâng cao chất lượng cuộc sống của ngườidân.
Khai thác lợi thế về thủy năng, tạo điều kiện khai thác khoángsản.
Mở rộng các cơ sở công nghiệp chế biến các nông sản chính chovùng.
Chọn đáp án A
phát triển kinh tế các huyện phía tây, nâng cao đời sống nhân dân.
mở rộng vùng hậu phương cảng, tạo thế mở cửa hơn nữa cho vùng.
xây dựng nhiều khu kinh tế cửa khẩu, thu hút khách du lịch quốc tế.
hình thành thêm mạng lưới đồ thị mới, phân bố lại dân cư các vùng.
Chọn đáp án B
diện tích rừng ngập mặn và vùng sản xuất nông nghiệp bị thu hẹp nhanh.
biến đổi khí hậu, tình trạng cháy rừng và diện tích nuôi tôm bị ảnh hưởng.
biến đổi khí hậu, gia tăng xâm nhập mặn, thiếu nước sinh hoạt và sản xuất.
xâm nhập mặn lấn sâu, sụt lún vùng ngọt, thiếu nước sinh hoạt và sản xuất.
Chọn đáp án D
đảm nhận vai trò chủ yếu trong xuất khẩu hàng hóa, nguồn vốn lớn.
phát huy thế mạnh, khắc phục hạn chế và nâng cao vị thế của vùng.
yêu cầu của công cuộc đổi mới, mật độ dân số cao, vốn đầu tư lớn.
do lực lượng lao động đông đảo và tiếp giáp nhiều vùng kinh tế.
Chọn đáp án B
tưng năng suất, hình thành vùng chuyên canh, sử dụng giống mới.
gắn trồng trọt và chế biến, nâng cao sản lượng, đa dạng sản phẩm.
sử dụng tiến bộ kĩ thuật, tăng diện tích, sản xuất chuyên môn hóa.
sản xuất tập trung, phát triển thị trường, tăng cường việc chế biến.
Chọn đáp án D
Vị trí nằm ở xa chí tuyến, Tín phong bán cầu Bắc, gió mùa Tây Nam và bão.
Vị trí trong vùng nội chí tuyến, gió đông bắc, dải hội tụ và áp thấp nhiệt đới.
Gió tây nam, vị trí ở gần với bán cầu Nam, thời gian Mặt Trời lên thiên đỉnh kéo dài hơn.
Gió đông bắc và tây nam, vị trí gần xích đạo, khảng cách hai lần Mặt Trời lên thiên đỉnh.
Chọn đáp án D
Cho biểu đồ về sản lượng lúa phân theo mùa vụ ở nước ta năm 2010 và 2020
(Đơn vị: %)

(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2021, NXB Thống kê. 2022)
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
Quy mô lúa phân theo mùa vụ của nước ta.
Cơ cấu sản lượng lúa phân theo mùa vụ nước ta.
Tốc độ tăng trưởng sản lượng lúa phân theo mùa vụ nước ta.
Chuyển dịch cơ cấu sản lượng lúa phân theo mùa vụ nước ta.
Chọn đáp án B








