(2024) Đề minh họa tham khảo BGD môn Địa Lý có đáp án (Đề 17)
40 câu hỏi
Sông Gianh.
Sông Mã.
Sông Cả.
Sông Ba.
Chọn đáp án C
Cánh cung sông Gâm.
Dãy Hoàng Liên Sơn.
Cao nguyên Sín Chải.
Cao nguyên Tà Phình.
Chọn đáp án A
Chobiểuđồ:

DÂN SỐ CỦA VIỆT NAM VÀ THÁI LAN NĂM 2010 VÀ 2020
(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2020, NXB Thống kê, 2021)
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi dân số năm 2020 so với năm 2010 của Việt Nam và Thái Lan?
Thái Lan tăng nhiều hơn Việt Nam.
Việt Nam giảm và Thái Lan tăng.
Việt Nam tăng và Thái Lan giảm.
Việt Nam tăng nhanh hơn Thái Lan.
+ Thái Lan tăng 0,6 7 ( Triệu người)
+ Việt Nam tăng 10,7 ( Triệu người)
Dựa vào số liệu ta thấy: Việt Nam tăng nhanh hơn Thái Lan. => chọn đáp án D .
Bến Tre.
Qủang Ninh.
Thanh Hóa
Điện Biên
Chọn đáp án A
Lào Cai.
Lai Châu.
Sơn La.
Yên Bái.
Chọn đáp án A
Núi Chúa.
Cát Tiên.
Côn Sơn.
Tràm Chim.
Chọn đấp án D
Đà Nẵng.
Hải Phòng.
Hà Nội.
Biên Hòa.
Chọn đáp án C
Na Mèo.
Cha Lo.
Nậm Cắn.
A Đớt.
Chọn đáp án D
Cần Thơ.
Hoàng Sa.
Trường Sa.
Thanh Hóa.
Chọn đáp án C
các đảo.
bờ biển.
các quần đảo.
thềm lục địa.
Chọn đáp án D
Cho bảng số liệu:
TỔNG SẢN PHẨM TRONG NƯỚC (GDP) THEO GIÁ HIỆN HÀNH CỦA MA-LAI-XI-A
VÀ XIN-GA-PO, NĂM 2015 VÀ 2020 (Đơn vị: Triệu đô la Mỹ)
Quốc gia | 2015 | 2020 |
Ma-lai-xi-a | 301355 | 337 006 |
Xin-ga-po | 308 004 | 339 998 |
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi GDP năm 2020 so với năm 2015 của Ma-lai- xi-a và Xin-ga-po?
Ma-lai-xi-a tăng và Xin-ga-po giảm.
Xin-ga-po tăng gấp hai lần Ma-lai-xi-a.
Ma-lai-xi-a tăng ít hơn Xin-ga-po.
Ma-lai-xi-a tăng nhanh hơn Xin-ga-po.
Chọn đáp án D
xây hồ thủy điện.
củng cố đê biển.
dự báo chính xác.
trồng rừng đầu nguồn.
Chọn đáp án B
đẩy mạnh thâm canh, tăng vụ.
cải tạo đất hoang, đồi núi trọc.
cấm tuyệt đối việc khai thác.
ban hành Sách đỏ Việt Nam.
Chọn đáp án D
Nậm Mu.
Thác Bà.
Tuyên Quang.
Hòa Bình.
Chọn đáp án D
Long Xuyên.
Cà Mau.
Mỹ Tho.
Cần Thơ.
Chọn đáp án D
Nam Định.
Thái Bình.
Điện Biên.
Ninh Bình.
Chọn đáp án C
Quảng Ngãi.
Quảng Nam.
Bình Định.
Phú Yên.
Chọn đáp án A
Đồng Xoài.
Bà Rịa.
Gò Dầu.
Lộc Ninh.
Chọn đáp án C
vùng đồng bằng.
vùng cao nguyên.
vùng núi cao.
ven vịnh biển.
Chọn đáp án A
Hà Giang.
Bắc Kạn.
Cao Bằng.
Mộc Châu.
Chọn đáp án A
Tây Ninh.
Bình Thuận.
Bình Phước.
Ninh Thuận.
Chọn đáp án C
Tốc Tát.
Na Rì.
Tĩnh Túc.
Tùng Bá.
Chọn đáp án B
ngành chăn nuôi dần trở thành ngành chính.
tăng tỉ trọng kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.
hình thành vùng động lực phát triển kinh tế.
phát triển các ngành có hàm lượng tri thức cao.
Chọn đáp án C
tập trung nhiều ở đô thị vùng cao.
phân bố đồng đều khắp các vùng.
dân đô thị nhiều hơn nông thôn.
tập trung chủ yếu ở các đồng bằng.
Dân cư nước ta hiện nay phân bố không đều giữa trung du miền núi với đồng bằng(75% dân số tập trung ở đồng bằng) => chọn đáp án D
đem lại hiệu quả kinh tế cao và bảo vệ môi trường.
giải quyết việc làm và nâng cao chất lượng cuộc sống.
khai thác hiệu quả nguồn lợi hải sản, bảo vệ chủ quyền.
mở cửa cho các tỉnh ven biển và đẩy mạnh hội nhập.
Chọn đáp án A
đều là các trung tâm du lịch khá lớn.
có số dân nhỏ và mật độ dân số thấp.
là thị trường tiêu thụ hàng hóa rộng.
chỉ có ngành công nghiệp và dịch vụ.
Chọn đáp án C
tăng tỉ trọng nông nghiệp, tăng tỉ trọng thủy sản.
giảm tỉ trọng nông nghiệp, tăng tỉ trọng thủy sản.
tăng tỉ trọng nông nghiệp, giảm tỉ trọng thủy sản.
giảm tỉ trọng nông nghiệp, giảm tỉ trọng thủy sản.
Chọn đáp án B
phát triển chủ yếu ở vùng trung du và miền núi.
có khối lượng luân chuyển hàng hóa lớn nhất.
là ngành non trẻ nhưng có bước tiến rất nhanh.
mạng lưới đường được mở rộng và hiện đại hóa.
Chọn đáp án D
nghề cá phát triển nhất ở vùng Bắc Trung Bộ.
khai thác thủy sản nội địa chiếm tỉ trọng lớn.
sản lượng khai thác cá biển chiếm tỉ trọng lớn.
khai thác gần bờ đang được chú trọng phát triển.
Hoạt động khai thác thủy sản của nước ta hiện nay được đẩy mạnh ở các tỉnh ven biển, trong đó quan trọng nhất là các tỉnh ở Nam Trung Bộ và Nam Bộ, sản lượng khai thác tăng và chủ yếu là cá biển. Sản lượng khai thác thuỷ sản nội địa chỉ khoảng 200 nghìn tấn. => chọn đáp án C
thu hẹp theo chiều bắc - nam.
giáp với Biển Đông rộng lớn.
rộng gấp nhiều lần vùng biển.
bao gồm cả các đảo ở ven bờ.
Phần đất liền của nước ta kéo dài theo chiều bắc-nam và thu hẹp theo chiều đông- tây, phía đông giáp biển Đông, có diện tích nhỏ hơn vùng biển khoảng 3 lần. => chọn đáp án B
giảm thiệt hạị do thiên tai và sử dụng hợp lí đất phèn, mặn.
tăng năng suất, tạo nhiều việc làm cho người lao động.
giảm tác động của biến đổi khí hậu, bảo vệ môi trường.
phù hợp hơn với điều kiện sinh thái, tăng hiệu quả kinh tế.
Thay đổi cơ cấu mùa vụ trong sản xuất lương thực ở Đồng bằng sông Cửu Long chủ yếu nhằm phù hợp hơn với điều kiện sinh thái, tăng hiệu quả kinh tế. => chọn đáp án D
Cho bảng số liệu:
SẢN LƯỢNG THAN SẠCH, DẦU THÔ VÀ ĐIỆN CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 – 2020.
Năm | 2010 | 2014 | 2018 | 2020 |
Than sạch (triệu tấn) | 44,8 | 41,1 | 42,0 | 48,4 |
Dầu thô (triệu tấn) | 15,0 | 13,4 | 14,0 | 11,5 |
Điện (tỉ kWh) | 91,7 | 141,3 | 209,2 | 235,4 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2020, NXB Thống kê, 2021)
Theo bảng số liệu, để thể hiện sản lượng một số sản phẩm công nghiệp của nước ta giai đoạn 2010 – 2020, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
Tròn.
Cột.
Miền.
Kết hợp.
Chọn đáp án D
thay đổi phân công lao động theo lãnh thổ, tăng vai trò trung chuyển.
thúc đẩy xuất nhập khẩu hàng hóa và hình thành khu kinh tế ven biển.
tạo ra nhiều việc làm và thay đổi cơ cấu kinh tế nông thôn ven biển.
thu hút đầu tư nước ngoài và đẩy mạnh giao lưu kinh tế với các vùng.
Chọn đáp án B
đẩy mạnh khai thác ở ven bờ, mở rộng xuất khẩu, tăng chế biến.
hiện đại hóa tàu thuyền, đánh bắt xa bờ, nâng giá trị và hiệu quả.
bảo vệ các bãi cá đẻ, cấm khai thác ở khu bảo tồn, nâng cấp cảng.
thu hút đầu tư, cải tạo cảng cá, tập huấn kĩ thuật mới cho ngư dân.
Chọn đáp án B
thay đổi cơ cấu kinh tế, phát huy lợi thế.
tăng trưởng kinh tế, phát huy thế mạnh.
thúc đẩy xuất khẩu, bảo vệ môi trường.
thay đổi tập quán sản xuất, tạo việc làm.
Chọn đáp án B
đẩy mạnh mở rộng diện tích, tăng sản lượng, ứng dụng kĩ thuật mới.
mở rộng vùng chuyên canh, tăng năng suất, sử dụng nhiều máy móc.
quy hoạch vùng trồng, áp dụng tiến bộ kĩ thuật, mở rộng thị trường.
tăng sự liên kết, phát triển thị trường, đẩy mạnh sản xuất thâm canh
Chọn đáp án C
gió mùa Đông Bắc, hoạt động của frông, địa hình các dãy núi cao.
Tín phong bán cầu Bắc, dải hội tụ nhiệt đới và vị trí gần chí tuyến.
gió hướng đông bắc, vị trí ở xa xích đạo, bão và áp thấp nhiệt đới.
Tín phong bán cầu Bắc, gió mùa Đông Bắc, hoạt động của frông.
Chọn đáp án D
tăng cường liên kết vùng, bổ sung lao động, áp dụng công nghệ mới.
đẩy mạnh các ngành trọng điểm, thu hút đầu tư, hoàn thiện quy hoạch.
xây dựng cơ cấu ngành linh hoạt, nâng chất lượng, mở rộng thị trường.
đổi mới thiết bị, nâng chất lượng, phát triển các ngành có thế mạnh.
Chọn đáp án B
Kim ngạch nhập khẩu nguyên liệu, tư liệu sản xuất của nước ta hiện nay tăng chủ yếu do
giá nguyên, nhiên liệu tăng cao và đẩy mạnh hội nhập quốc tế.
phục hồi và phát triển của sản xuất, đáp ứng nhu cầu xuất khẩu.
phục vụ quá trình công nghiệp hóa, đáp ứng nhu cầu tiêu dùng.
nhu cầu tiêu dùng tăng lên, phục hồi và phát triển của sản xuất.
Chọn đáp án B
Cho biểu đồ về sản lượng thuỷ sản của nước ta giai đoạn 2015 - 2021:

(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2021, NXB Thống kê, 2022)
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
Sự thay đổi quy mô sản lượng.
Chuyển dịch cơ cấu sản lượng.
Tốc độ tăng trưởng và cơ cấu sản lượng.
Cơ cấu và sự thay đổi cơ cấu sản lượng.
Chọn đáp án A








