(2024) Đề minh họa tham khảo BGD môn Địa Lý có đáp án (Đề 11)
40 câu hỏi
Vũng Áng.
Dung Quất.
Định An.
Chân Mây - Lăng Cô.
Chọn đáp án B
Sa Pa.
Đồng Hới,
Trường Sa.
TP. Hồ Chí Minh.
Chọn đáp án D
Cho biểu đồ:

SỐ LƯỢNG PHƯƠNG TIỆN CƠ GIỚI ĐÃ ĐĂNG KÍ CỦA MA-LAI-XI-A VÀ
THÁI LAN NĂM 2010 VÀ 2019
(Số liệu theo Niên giảm thống kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê, 2020)
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh sự thay đổi số lượng phương tiện đã đăng kí năm 2019 so với năm 2010của Ma-lai-xi-a và Thái Lan?
Ma-lai-xi-a tăng nhiều hơn Thái Lan.
Thái Lan tăng nhanh hơn Ma-lai-xi-a.
Thái Lan tăng nhiều hơn Ma-lai-xi-a.
Ma-lai-xi-a tăng gấp hai lần Thái Lan.
Chọn đáp án A
Sông Hinh.
Hòa Bình.
Thác Bà.
Vĩnh Sơn.
Chọn đáp án B
Cẩm Phả.
Nha Trang.
Sóc Trăng.
Phan Thiết.
Chọn đáp án B
Cửa Cổ Chiên.
Cửa Ba Lai.
Cửa Soi Rạp.
Cửa Định An.
Chọn đáp án D
Sông Ba.
Sông Thu Bồn.
Sông Gianh.
Sông Bến Hải.
Chọn đáp án B
Yaly.
Đrây Hling.
Đa Nhim.
Vĩnh Sơn.
Chọn đáp án B
Quảng Trị.
Quảng Bình.
Nghệ An.
Hà Tĩnh.
Chọn đáp án A
khu công nghiệp.
khu chế xuất.
đô thị lớn.
gần cảng biển.
Chọn đáp án C
Cho bảng số liệu
TỔNG TRỊ GIÁ XUẤT NHẬP KHẨU VÀ CÁN CÂN THƯƠNG MẠI CỦA MALAYXIA
GIAI ĐOẠN 2010 – 2020 (Đơn vị: tỉ USD)
Năm | 2010 | 2017 | 2018 | 2020 |
Tổng trị giá xuất nhập khẩu | 395,9 | 424,9 | 467.9 | 392,3 |
Cán cân xuất nhập khẩu | - 186,6 | - 201,5 | - 221,9 | - 185,3 |
Căn cứ vào bảng số liệu, Malayxia có giá trị nhập khẩu lớn nhất vào năm nào?
2010.
2017.
2020.
2018
Chọn đáp án D
đồng bằng.
núi cao.
sơn nguyên.
hải đảo.
Chọn đáp án A
đẩy mạnh trồng mới.
giao đất giao rừng.
khai thác hợp lý.
đóng của rừng.
Chọn đáp án B
Nha Trang.
Biên Hòa.
Phan Thiết.
Đồng Xoài.
Chọn đáp án C
tăng chế biến.
giảm khai thác.
đa dạng sản phẩm.
đa dạng thành phần.
Chọn đáp án D
Tây Nghệ An.
Cù Lao Chàm.
Cát Tiên.
Mũi Cà Mau.
Chọn đáp án B
Vàng.
Đồng.
Apatit.
Than đá.
Chọn đáp án B
Bảo Lộc.
Hội An.
Tam Kỳ.
Tuy Hòa.
Chọn đáp án D
cơ khí .
năng lượng.
hoá chất.
luyện kim.
Chọn đáp án B
Hà Tĩnh.
Phú Thọ.
Bình Dương.
Cao Bằng.
Chọn đáp án A
Phu Hoạt.
Phu Luông.
Pu Huổi Long.
Pu Tra.
Chọn đáp án B
Ninh Thuận.
Bình Thuận.
Tây Ninh.
Bình Phước.
Chọn đáp án D
hình thành các vùng chuyên canh.
tăng tỉ trọng nhóm ngành khai thác.
đa dạng hóa các ngành và sản phẩm.
tăng nhanh tỉ trọng khu vực dịch vụ.
Chọn đáp án C
tập trung chủ yếu ở các thành phố.
có tốc độ già hóa ở mức rất nhanh.
có quy mô vừa và ngày càng tăng.
quy mô nông thôn lớn hơn thành thị.
Chọn đáp án D
tập trung phát triển ngành chăn nuôi.
đều là các trung tâm du lịch lớn.
hầu hết các đảo nằm ở ngoài khơi xa.
phân bố không đều giữa các vùng.
Chọn đáp án D
phần lớn có năng suất lao động cao.
có lao động phi nông nghiệp cao.
hậu hết là lao động có kỹ thuật.
có tỉ lệ thiếu việc làm ở mức cao.
Chọn đáp án B
chủ yếu là cây nguồn gốc cận nhiệt.
có diện tích lớn hơn cây hàng năm.
có diện tích nhỏ và ngày càng giảm.
có thị trường tiêu thụ lớn và ổn định.
Chọn đáp án B
sử dụng nhiều loại công nghệ hiện đại.
quy trình nghiệp vụ mang tính thủ công.
là ngành có tốc độ phát triển còn chậm.
chủ yếu sử dụng lao động trình độ thấp.
Chọn đáp án A
chủ yếu chưa qua khâu chế biến.
chất lượng sản phẩm còn hạn chế.
đáp ứng đủ yêu cầu của thị trường
thị trường tiêu thụ lớn và ổn định.
Chọn đáp án B
ở ngoài biên giới quốc gia trên biển.
được xem như lãnh thổ trên đất liền.
rộng 200 hải lí tính từ đường cơ sở.
giáp với nội thủy và rộng trên 20km.
Chọn đáp án D
chuyên môn hoá nông nghiệp, tăng cường hoạt động xuất khẩu.
đa dạng hoá nông nghiệp, gắn nông nghiệp công nghiệp chế biến.
ứng dụng khoa học kỹ thuật, giải quyết việc làm cho người dân.
sản xuất theo hướng hàng hoá, đáp ứng nhu cầu của thị trường.
Chọn đáp án D
Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH CÁC LOẠI CÂY TRỒNG PHÂN THEO NHÓM CÂY CỦA NƯỚC TA
GIAI ĐOẠN 2010 – 2020
(Đơn vị: Nghìn ha)
Năm | 2010 | 2015 | 2017 | 2020 |
Cây hàng năm | 11214,3 | 11700,0 | 11498,1 | 10871,1 |
Cây lâu năm | 2846,8 | 3245,3 | 3403,9 | 3616,3 |
Tổng số | 14061,1 | 14945,3 | 14902,0 | 14487,4 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2020, NXB Thống kê 2021)
Theo bảng số liệu, để thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu diện tích các loại cây trồng phân theo nhóm cây của nước ta giai đoạn 2010 - 2020, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
Miền.
Tròn.
Cột.
Đường.
Chọn đáp án A
dân số đông, hàng hóa phát triển, nhiều trung tâm kinh tế.
lao động có chuyên môn cao, vốn đầu tư nước ngoài tăng.
nhập cư nhiều, dân đông, chất lượng cuộc sống nâng cao.
nền kinh tế hàng hóa sớm phát triển, cơ sở hạ tầng khá tốt.
Chọn đáp án A
tăng cường chế biến, đẩy mạnh xuất khẩu.
sử dụng nhiều lao động, đẩy mạnh xuất khẩu.
mở rộng thị trường, phát triển các trang trại.
sản xuất tập trung, sử dụng nhiều giống tốt.
Chọn đáp án A
thu hút đầu tư, phát triển du lịch, tăng cường liên kết với các vùng.
thúc đẩy công nghiệp hóa, mở rộng các liên kết, phân bố lại dân cư.
đẩy nhanh đô thị hóa, thúc đẩy phát triển kinh tế, mở rộng giao lưu.
đẩy mạnh giao thương, liên kết các bộ phận lãnh thổ, tạo đô thị mới.
Chọn đáp án C
thu hút dân cư tham gia, đa dạng sản phẩm du lịch.
nâng cao trình độ người lao động, tích cực quảng bá.
nâng cấp các cơ sở lưu trú, khai thác vùng biển mới.
đầu tư cơ sở hạ tầng, nâng cao chất lượng sản phẩm.
Chọn đáp án D
thay đổi cơ cấu kinh tế, ứng phó xâm nhập mặn.
thúc đẩy sản xuất hàng hóa, đáp ứng thị trường.
đẩy mạnh tăng trưởng kinh tế, đa dạng sản xuất.
phục vụ xuất khẩu, phát huy thế mạnh tự nhiên.
Chọn đáp án B
sản xuất tăng trưởng, chất lượng sống tăng.
dân số tăng, các đô thị ngày càng mở rộng.
thị trường mở rộng, hội nhập toàn cầu sâu.
công nghiệp đa dạng, giao thông phát triển.
Chọn đáp án A
Tín phong bán cầu Bắc, hoạt động của gió mùa, vị trí địa lí và địa hình.
gió mùa Tây Nam, gió tây nam từ Bắc Ấn Độ Dương đến, vị trí địa lí.
gió mùa Đông Bắc, Tín phong bán cầu Bắc, vị trí địa lí và địa hình núi.
gió tây nam thổi vào mùa hạ, vị trí địa lí, độ cao và hướng các dãy núi.
Chọn đáp án A
Cho biểu đồ về dân số thành thị và nông thôn của nước ta năm 2010 và 2020 (Đơn vị: %)

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
Quy mô, tốc độ tăng trưởng dân số thành thị, nông thôn.
Tốc độ tăng, cơ cấu dân số thành thị, nông thôn nước ta.
Quy mô và cơ cấu dân số thành thị, nông thôn nước ta.
Tốc độ và thay đổi cơ cấu dân số thành thị, nông thôn.
Chọn đáp án C








