(2024) Đề minh họa tham khảo BGD môn Địa Lý có đáp án (Đề 8)
40 câu hỏi
Bình Thuận.
Ninh Thuận.
Tây Ninh.
Bình Phước.
Chọn đáp án D
Sa Pa.
Thanh Hóa.
Đà Lạt.
Nha Trang.
Chọn đáp án D
Cho biểu đồ:

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê, 2020)
Căn cứ vào biểu đồ trên, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về GDP/người của một số nước Đông Nam Á?
Việt Nam tăng chậm hơn In-đô-nê-xi-a.
In-đô-nê-xi-a tăng nhiều hơn Philipin.
Việt Nam tăng nhanh hơn In-đô-nê-xi-a.
Philippin tăng ít hơn In-đô-nê-xi-a.
Chọn đáp án C
Hoạt động xay xát hiện nay ở nước ta thường được tiến hành tại
vùng đồng bằng.
thềm lục địa.
các quần đảo.
vùng núi cao.
Chọn đáp án A
Thanh Hóa.
Vinh.
Huế.
Quy Nhơn.
Chọn đáp án C
Lào Cai.
Bờ Y.
Cầu Treo.
Cha Lo.
Chọn đáp án A
Đóng tàu
Dệt may.
Cơ khí.
Da dày.
Chọn đáp án C
Lô.
Thương.
Chảy.
Đáy.
Chọn đáp án B
Dọc Duyên hải miền Trung.
Đồng bằng sông Hồng và vùng phụ cận.
Đông Nam Bộ.
Đồng bằng sông Cửu Long.
Chọn đấp án B
sản xuất giấy.
luyện kim màu.
luyện kim đen.
sản xuất đạm.
Chọn đáp án D
Cho bảng số liệu sau:
SẢN LƯỢNG SẮN CỦA IN-ĐÔ-NÊ-XI-A VÀ THÁI LAN, GIAI ĐOẠN 2015 - 2020
(Đơn vị: nghìn tấn)
Năm | 2015 | 2017 | 2019 | 2020 |
In-đô-nê-xi-a | 22906,1 | 19045,6 | 17486,9 | 17716,0 |
Thái Lan | 32357,7 | 30935,5 | 28999,1 | 30863,2 |
(Nguồn: Niên giám thống kê ASEAN 2021, https://www.aseanstats.org)
Căn cứ bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây đúng với sự thay đổi sản lượng sắn năm 2020 so với năm 2015 của In-đô-nê-xi-a và Thái Lan?
Thái Lan giảm nhanh hơn In-đô-nê-xi-a.
In-đô-nê-xi-a giảm nhanh hơn Thái Lan.
Thái Lan giảm nhiều hơn In-đô-nê-xi-a.
In-đô-nê-xi-a giảm, Thái Lan tăng.
Chọn đáp án B
Hữu Nghị.
Cầu Treo.
Xà Xía.
Móng Cái.
Chọn đáp án B
Thổ Chu.
An Thới.
Nam Du.
Côn Sơn.
Chọn đáp án D
Cát Bà.
Ba Bể.
Xuân Sơn.
Thanh Thủy.
Chọn đáp án A
Phúc Yên.
Hải Dương.
Hà Nội.
Hải Phòng.
Chọn đáp án C
Cần Thơ, Long Xuyên.
Cần Thơ, Cà Mau.
Sóc Trăng, Mỹ Tho.
Cà Mau, Long Xuyên.
Chọn đáp án B
1.
2.
3.
4.
Chọn đáp án B
Sơn La
Lào Cai..
Hòa Bình.
Việt Trì.
Chọn đáp án B
Trường Sơn Bắc.
Đông Triều.
Pu Đen Đinh.
Hoàng Liên Sơn.
Chọn đáp án B
định canh định cư.
chống ô nhiễm nước.
bảo vệ vốn rừng.
ban hành sách đỏ
Chọn đáp án D
Bắc Trung Bộ.
Tây Nguyên.
Duyên hải Nam Trung Bộ.
Tây Bắc.
Chọn đáp án A
Quảng Ngãi.
Bình Định.
Quảng Nam.
Phú Yên.
Chọn đáp án D
đã đem lại hiệu quả sản xuất rất cao.
hoàn toàn dùng thức ăn từ tự nhiên.
tạo ra được các sản phẩm hàng hóa.
chỉ phát triển ở khu vực đồng bằng.
Chọn đáp án C
chỉ tiến hành ở các ngư trường trọng điểm.
toàn bộ được chế biến phục vụ xuất khẩu.
đang dần chinh phục nhiều thị trường mới.
phụ thuộc hoàn toàn vào vốn nước ngoài.
Chọn đáp án C
chuyển nền nông nghiệp sang sản xuất hàng hóa.
phát huy những lợi thế về đất đai, nước, khí hậu.
tận dụng được nguồn lao động có chất lượng cao.
tạo ra nhiều loại sản phẩm để phục vụ xuất khẩu.
Chọn đáp án A
tăng tỉ trọng ở nhóm các ngành dịch vụ.
giảm tỉ trọng ở công nghiệp - xây dựng.
không có thay đổi tỉ trọng ở các ngành.
tăng tỉ trọng ở nông - lâm - ngư nghiệp.
Chọn đáp án A
nhiều nơi có nuôi trồng thủy sản.
có ở tất cả các tỉnh nằm ven biển.
đều có diện tích và dân số rất lớn.
đều phát triển mạnh công nghiệp.
Chọn đáp án A
giáp với các nước xung quanh.
trải dài theo chiều đông-tây.
mở rộng đến hết vùng lãnh hải.
rộng gấp nhiều lần vùng biển.
Chọn đáp án A
làm chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
tạo việc làm cho người lao động.
tăng thu nhập cho người dân.
gây sức ép đến môi trường đô thị.
Chọn đáp án A
chỉ tập trung ở một số hệ thống sông chính.
có mạng lưới phủ rộng khắp tất cả các vùng.
được khai thác trên tất cả hệ thống sông.
phát triển khá nhanh, cơ sở vật chất hiện đại.
Chọn đáp án C
mở rộng vùng chuyên canh, tăng năng suất, sử dụng nhiều máy móc.
tăng diện tích, sử dụng tiến bộ kĩ thuật, gắn với chế biến và dịch vụ.
đẩy mạnh chuyên môn hóa, tăng sản lượng, ứng dụng kĩ thuật mới.
tăng sự liên kết, phát triển thị trường, đẩy mạnh sản xuất thâm canh.
Chọn đáp án B
tài nguyên du lịch được phân loại, các cơ sở lưu trú được đầu tư xây dựng mới.
nâng cao trình độ lực lượng lao động, tăng cường mạng lưới giao thông vận tải.
thu hút nhiều vốn đầu tư nước ngoài, hình thành nhiều khu nghỉ dưỡng cao cấp.
chất lượng cuộc sống được nâng cao, các hoạt động quảng bá được đẩy mạnh.
Chọn đáp án D
Cho bảng số liệu:
KHỐI LƯỢNG HÀNG HÓA VẬN CHUYỂN PHÂN THEO NGÀNH VẬN TẢI
(Đơn vị: Nghìn tấn) |
| |||||
Năm | Đường sắt | Đường bộ | Đường sông | Đường biển | Đường hàng không | |
2015 | 6707 | 877628 | 201531 | 60800 | 229 | |
2017 | 5611 | 1074451 | 232814 | 70019 | 318 | |
2018 | 5718 | 1207683 | 251905 | 73562 | 404 | |
Sơ bộ 2019 | 5100 | 1340528 | 266011 | 77902 | 448 | |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)
Theo bảng số liệu, để thể hiện tốc độ tăng trưởng khối lượng hàng hóa vận chuyển phân theo ngành vận tải nước ta giai đoạn 2015 - 2019, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
Miền.
Tròn.
Cột.
Đường.
Chọn đáp án D
Phân bố lại lao động, tạo nhiều việc làm mới, mở rộng quy mô trang trại.
Phát triển kinh tế hàng hóa, sử dụng hợp lí thế mạnh, nâng cao đời sống.
Thay đổi cơ cấu kinh tế, hạn chế du canh, hình thành vùng chăn nuôi lớn.
Tạo ra nhiều sản phẩm hàng hóa, khai thác tốt các thế mạnh, thu hút vốn.
Chọn đáp án B
tạo ra nhiều sản phẩm hàng hóa và giải quyết việc làm.
tạo ra các nghề mới và làm thay đổi bộ mặt nông thôn.
góp phần phát triển công nghiệp và phân hóa lãnh thổ.
thu hút các nguồn đầu tư và chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
Chọn đáp án A
đa dạng hoá cơ cấu nền kinh tế, bảo đảm đầu ra cho các trang trại.
phát triển nông nghiệp hàng hoá theo chiều sâu, thu hút đầu tư.
hình thành khu công nghiệp, đẩy mạnh quá trình công nghiệp hoá.
nâng cao giá trị nông sản, tăng hiệu quả sử dụng các nguồn lực.
Chọn đáp án D
dân số đông, hàng hóa phát triển, nhiều trung tâm kinh tế.
lao động có chuyên môn cao, vốn đầu tư nước ngoài tăng.
nhập cư nhiều, dân đông, chất lượng cuộc sống nâng cao.
nền kinh tế hàng hoá sớm phát triển, cơ sở hạ tầng tốt.
Chọn đáp án A
tăng cường khai thác ven bờ, nuôi tôm trên cát, thúc đẩy liên kết sản xuất.
mở rộng ngư trường đánh bắt, thúc đẩy nuôi tôm, hiện đại hóa tàu thuyền.
bền vững nguồn lợi thủy sản, đẩy mạnh nuôi trồng, tìm các ngư trường mới.
đẩy mạnh đánh bắt xa bờ, mở rộng nuôi trồng, gắn sản xuất với chế biến.
Chọn đáp án D
các gió mùa hạ, thời gian Mặt Trời lên thiên đỉnh, gió mùa Đông Bắc.
thời gian Mặt Trời lên thiên đỉnh, gió, vị trí nằm ở gần vùng xích đạo.
địa hình cao nguyên, gió mùa đông, thời gian Mặt Trời lên thiên đỉnh.
vùng biển rộng, thời gian Mặt Trời lên thiên đỉnh, vị trí ở xa chí tuyến.
Chọn đáp án B
Cho biểu đồ về diện tích và năng suất lúa của nước ta giai đoạn 2015 -2021:

(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2021, NXB Thống kê, 2022)
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
Tốc độ tăng trưởng diện tích và năng suất lúa.
Chuyển dịch cơ cấu diện tích và năng suất lúa.
Thay đổi quy mô diện tích và năng suất lúa.
Quy mô, cơ cấu diện tích và năng suất lúa.
Chọn đáp án C








