(2024) Đề minh họa tham khảo BGD môn Địa Lý có đáp án (Đề 7)
40 câu hỏi
Quảng Bình.
Nghệ An.
Quảng Nam.
Hà Tĩnh.
Chọn đáp án B
Nha Trang.
Hà Nội.
Cần Thơ.
Sa Pa.
Chọn đáp án A
Cho biểu đồ sau:

GDP BÌNH QUÂN ĐẦU NGƯỜI CỦA THÁI LAN VÀ PHI-LIP-PIN, GIAI ĐOẠN 2017 - 2021
(Số liệu theo Niên giám thống kê ASEAN 2022, https://www.aseanstats.org)
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về thay đổi GDP bình quân đầu người giai đoạn 2017 - 2021 của Thái Lan và Phi-lip-pin?
Thái Lan tăng không liên tục.
Phi-lip-pin tăng không liên tục.
Thái Lan tăng ít hơn Phi-lip-pin.
Phi-lip-pin tăng nhanh hơn Thái Lan.
Chọn đáp án D
thủy, hải sản.
chăn nuôi.
trồng trọt.
năng lượng.
Chọn đáp án A
Dệt, may.
Da, giày.
Gỗ, giấy, xenlulô.
Giấy, in, văn phòng phẩm.
Chọn đáp án A
Xa Mát.
Cầu Treo.
Lao Bảo.
Bờ Y.
Chọn đáp án D
Long An.
Bình Phước.
Tây Ninh.
Bình Dương.
Chọn đáp án A
sông Trà Lí .
Sông Kì Cùng.
Sông Bằng Giang.
Sông Phó Đáy.
Chọn đáp án A
phân bố khá đồng đều.
tỉ trọng giảm dần.
sản phẩm ít đa dạng.
chuyển dịch rõ rệt.
Chọn đáp án D
trồng các giống cây chịu hạn tốt.
tiến hành cơ giới hóa nông nghiệp.
thực hiện thay đổi cơ cấu mùa vụ.
xây dựng các công trình thủy lợi.
Chọn đáp án D
Cho bảng số liệu sau:
SỐ LƯỢT KHÁCH QUỐC TẾ ĐẾN MỘT SỐ QUỐC GIA
(Đơn vị: nghìn người)
Năm | 2010 | 2013 | 2020 |
Ma-lai-xi-a | 24319 | 25613 | 26211 |
Việt Nam | 4695 | 7464 | 17171 |
Xin-ga-po | 11095 | 15406 | 18969 |
(Nguồn: Thống kế từ Hiệp hội du lịch Đông Nam Á, https://data.aseanstats.org)
Căn cứ bảng số liệu trên, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh số lượt khách quốc tế đến một số quốc gia, giai đoạn 2010 - 2020?
Ma-lai-xi-a thấp hơn Việt Nam.
Xin-ga-po cao hơn Ma-lai-xi-a.
Việt Nam có tốc độ tăng nhanh nhất.
Xin-ga-po tăng nhiều hơn Việt Nam.
Chọn đáp án C
Quảng Bình.
Quảng Trị.
Nghệ An.
Thanh Hóa.
Chọn đáp án C
Cam Ranh.
Chân Mây.
Quy Nhơn.
Dung Quất.
Chọn đáp án B
Đồng Tháp.
Cần Thơ.
An Giang.
Cà Mau.
Chọn đáp án A
Vũng Áng.
Đình Vũ - Cát Hải.
Vân Đồn.
Nghi Sơn.
Chọn đáp án C
Thái Nguyên.
Cẩm Phả.
Nam Định.
Việt Trì.
Chọn đáp án A
Nam Định.
Phú Thọ.
Lạng Sơn.
Đắk Nông.
Chọn đáp án A
Khánh Hòa.
Bình Thuận.
Ninh Thuận.
Bà Rịa - Vũng Tàu.
Chọn đáp án A
Con Voi.
Cai Kinh.
Ngân Sơn.
Phu Luông.
Chọn đáp án A
bón phân thích hợp.
đa dạng cây trồng.
canh tác hợp lí.
khai khẩn đất hoang.
Chọ đáp án D
động đất.
sương muối.
xói mòn.
cháy rừng.
Chọn đáp án C
Vinh.
Nha Trang
Hạ Long.
Quy Nhơn.
Chọn đáp án B
hoàn toàn theo hình thức gia đình.
chỉ tập trung ở khu vực đồng bằng.
phát triển theo xu hướng hàng hóa.
chỉ phục vụ nhu cầu ở trong nước.
Chọn đáp án C
nhu cầu thị trường tăng nhanh.
tập trung hầu hết ở vùng ven biển.
nuôi trồng thủy sản chiếm tỉ trọng lớn.
diện tích nuôi trồng suy giảm.
Chọn đáp án C
đang diễn ra với tốc độ còn chậm.
đã hình thành các khu công nghiệp.
theo hướng giảm tỉ trọng dịch vụ.
làm hạ thấp tỉ trọng nông nghiệp.
Chọn đáp án A
làm nhiều nghề, số lượng nhỏ.
có số lượng đông, trình độ nâng cao.
có tác phong công nghiệp rất cao.
tập trung chủ yếu ở nông thôn.
Chọn đáp án B
phân bố đều khắp cả nước.
tập trung chủ yếu ở miền Bắc.
chỉ diễn ra trong mùa hè.
khách du lịch tăng nhanh.
Chọn đáp án D
khí hậu có hai mùa rõ rệt.
thiên nhiên xanh tốt, giàu sức sống.
nền nhiệt độ cao, nhiều ánh nắng.
nhiều tài nguyên khoáng sản và sinh vật.
Chọn đáp án B
Mạng lưới đô thị nước ta hiện nay
phát triển mạnh ở vùng đồi núi.
phân bố đều khắp ở trong nước.
sắp xếp theo các cấp khác nhau.
có rất nhiều thành phố cực lớn.
Chọn đáp án C
chưa có các cảng nước sâu quy mô lớn.
có khối lượng hàng hóa luân chuyến ít.
gắn liền với hoạt động ngoại thương.
tập trung chủ yếu ở các tỉnh phía Bắc.
Chọn đáp án C
dùng các giống mới, nâng cao sản lượng, trồng trọt chuyên canh.
đẩy mạnh tiếp thị sản phẩm, sử dụng kĩ thuật mới, tăng diện tích.
đẩy mạnh việc chế biến, sản xuất tập trung, phát triển thị trường.
tăng năng suất, hình thành vùng chuyên canh, đa dạng sản phẩm.
Chọn đáp án C
đổi mới chính sách, khai thác tốt tài nguyên.
mức sống nâng cao, nhiều dịch vụ thuận tiện.
hội nhập toàn cầu sâu rộng, kinh tế phát triển.
hoàn thiện hạ tầng, mở rộng nhiều thị trường.
Chọn đáp án A
Cho bảng số liệu sau: SẢN LƯỢNG THỦY SẢN NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2010 – 2021
(Đơn vị: nghìn tấn)
Năm | 2010 | 2014 | 2016 | 2021 |
Khai thác | 2414,4 | 2920,4 | 3237 | 3937,1 |
Nuôi trồng | 2728,3 | 3412,8 | 3658 | 4855,4 |
Theo bảng số liệu, để thể hiện cơ cấu sản lượng thủy sản nước ta giai đoạn 2010 - 2021, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
miền.
Đường,.
Kết hợp,.
Cột,.
Chọn đáp án A
liên kết sản xuất-chế biến-tiêu thụ, hiện đại hóa cơ sở hạ tầng.
phát triển trang trại nông-lâm nghiệp, tăng chế biến và bảo quản.
đa dạng hóa nông sản xuất khẩu, mở rộng thêm thị trường tiêu thụ.
phát triển các vùng chuyên canh ứng dụng sản xuất công nghệ cao.
Chọn đáp án A
bờ biển dài, nhiều ngư trường, bãi tôm, bãi cá.
ít chịu ảnh hưởng của bão và gió mùa đông bắc.
bờ biển có nhiều khả năng xây dựng cảng cá.
ngoài khơi có nhiều loài có giá trị kinh tế cao.
Chọn đáp án A
sạt lở bờ biển, nước biển dâng, bề mặt sụt lún.
đất phèn rộng, mùa khô rõ rệt, hạn mặn nhiều.
xâm nhập mặn rộng, hạn hán, thiếu nước ngọt.
lũ thất thường, bờ sông sạt lở, ít phù sa bồi đắp.
Chọn đáp án C
thu hút lao động từ vùng khác, cơ sở năng lượng ổn định, dân đông
giáp nhiều vùng kinh tế, nhiều cảng biển lớn, nguồn lao động có trình độ
gần cơ sở nguyên liệu, dân đông, cơ sở hạ tầng hoàn thiện, vốn đầu tư lớn
lao động trình độ kỹ thuật cao, hệ thống sân bay được nâng cấp, hiện đại
Chọn đáp án C
thay đổi cơ cấu kinh tế, đảm bảo nguyên liệu, gia tăng chế biến.
đào tạo lao động, thu hút đầu tư, trang bị cơ sở vật chất kĩ thuật. C
hoàn thiện cơ sở hạ tầng, mở rộng thị trường, tăng khai khoáng.
Chọn đáp án B
áp thấp nhiệt đới và bão, gió mùa Tây Nam, gió Tây và gió mùa Đông Bắc.
gió hướng đông bắc, gió mùa Tây Nam, dải hội tụ, bão và áp thấp nhiệt đới.
gió mùa Tây Nam, áp thấp nhiệt đới, gió tây nam từ Bắc Ấn Độ Dương đến.
dải hội tụ, Tín phong Bắc bán cầu và gió tây nam từ Bắc Ấn Độ Dương đến.
Chọn đáp án B
Cho biểu đồ về về dân số, sản lượng lúa của nước ta:

(Số liệu theo niên giám thống kê Việt Nam 2020, NXB Thống kê, 2021)
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
Cơ cấu dân số và sản lượng lúa.
Quy mô dân số và sản lượng lúa.
Tốc độ tăng trưởng dân số và sản lượng lúa.
Cơ cấu và tốc độ tăng dân số và sản lượng lúa
Chọn đáp án B








