(2024) Đề minh họa tham khảo BGD môn Địa Lý có đáp án (Đề 5)
40 câu hỏi
Quãng Ngãi.
Đắk Lắk.
Bình Định.
Kon Tum.
Chọn đáp án B
Đông.
Tây.
Tây Nam.
Đông Bắc.
Chọn đáp án B
Cho biểu đồ

TỔNG SẢN PHẨM TRONG NƯỚC CỦA THÁI LAN VÀ VIỆT NAM, GIAI ĐOẠN 2015 – 2021
(Số liệu theo Niên giám thống kê ASEAN 2022)
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về thay đổi tổng sản phẩm trong nước năm 2021 so với năm 2015 của Thái Lan và Việt Nam?
Thái Lan tăng và Việt Nam giảm.
Việt Nam tăng và Thái Lan giảm.
Việt Nam tăng nhanh hơn Thái Lan.
Thái Lan tăng nhiều hơn Việt Nam.
Chọn đáp án C
Bỉm Sơn.
Huế.
Vinh.
Hạ Long.
Chọn đáp án D
Phả Lại.
Na Dương.
Ninh Bình.
Cà Mau.
Chọn đáp án B
Phú Yên.
Đắk Lắk.
Lâm Đồng.
Khánh hòa.
Chọn đáp án A
Sông Ia Lốp.
Sông Hậu.
Sông Krông Knô.
Sông Krông Ana.
Chọn đáp án B
Hà Giang.
Cao Bằng.
Bắc Kạn.
Hòa Bình.
Chọn đáp án B
Ninh Bình.
Nghệ An.
Quảng Trị.
Quảng Bình.
Chọn đáp án B
giữ mực nước ngầm.
bảo vệ rừng.
tăng năng suất.
chống phá rừng.
Chọn đáp án C
Cho bảngsốliệu:
GIÁTRỊXUẤT,NHẬPKHẨUHÀNGHÓAVÀDỊCH VỤCỦAMỘTSỐQUỐCGIA
(Đơnvị:tỉUSD)
Năm | Ma-lai-xi-a | Xin-ga-po | In-đô-nê-xi-a | ViệtNam |
Xuấtkhẩu | 207,0 | 559,2 | 181,7 | 292,5 |
Nhậpkhẩu | 185,3 | 490,7 | 169,6 | 238,1 |
(Nguồn:Niên giám thống kêViệtNam 2021, NXB Thống kê, 2022)
Theobảngsốliệu,nhậnxétnàosauđâyđúngkhisosánhcáncânxuất,nhậpkhẩuhànghóa vàdịchvụcủamột sốquốcgia,giaiđoạn 2016-2021?
Xin-ga-po thấp hơn Việt Nam.
In-đô-nê-xi-a cao hơn Ma-lai-xi-a.
Việt Nam thấp hơn Xin- ga-po 1,25 lần.
Ma-lai-xi-a thấp hơn Việt nam 32,7 tỉ USD.
Chọn đáp án C
Hạn hán.
Ngập mặn.
Ngập úng.
Lũ quét.
Chọn đáp án A
ngăn chặn khai thác.
lập vườn quốc gia.
trồng rừng ven biển.
đóng cửa rừng.
Chọn đáp án C
Cần Thơ.
Nha Trang.
Mỹ Tho.
Vũng Tàu.
Chọn đáp án D
đồng đều.
rất chậm.
đa dạng.
phân tán
Chọn đáp án C
Hà Nội.
Hải Phòng.
Đồng Nai.
Đà Nẵng.
Chọn đáp án C
Núi Braian.
Núi Bà Rá.
Núi Chứa Chan.
Núi Bà Đen.
Chọn đáp án D
Huế
Cà Mau.
Sầm Sơn.
Đà Lạt.
Chọn đáp án D
nhiệt điện
thủy điện
điện Mặt Trời.
điện gió.
Chọn đáp án A
Tây Trang.
Hữu Nghị.
Cầu Treo.
Nậm Cắn.
Chọn đáp án B
Vịnh Cam Ranh.
Vịnh Diễn Châu.
Vịnh Hạ Long.
Vịnh Đà Nẵng.
Chọn đáp án A
Thừa Thiên Huế.
Quảng Ngãi.
Đà Nẵng.
Quảng Nam.
Chọn đáp án D
làm giảm nhanh tỉ trọng kinh tế tư nhân.
tăng tỉ trọng khu vực nông nghiệp.
tương ướng với quá trình hiện đại hoá.
hình thành các vùng kinh tế động lực.
Chọn đáp án D
tập trung nhiều ở vùng nông thôn.
phân bố đồng đều giữa các đô thị.
phân bố chủ yếu ở các thành phố.
có mật độ rất cao ở vùng ven biển.
Chọn đáp án A
nơi tập trung đông dân cư và ổn định đời sống.
hệ thống căn cứ tiến ra khai thác biển, đại dương.
cơ sở khẳng định chủ quyền vùng biển quốc gia.
nơi trú ngụ của tàu thuyền khi gặp bão trên biển.
Chọn đáp án B
đa dạng các hoạt động kinh tế.
phân bố lại dân cư và lao động.
chất lượng lao động tăng nhanh.
thu hút vốn đầu tư nước ngoài.
Chọn đáp án A
chủ yếu sử dụng thức ăn tự nhiên.
đã cung cấp sản phẩm xuất khẩu.
mang lại hiệu quả cao và ổn định.
tập trung chủ yếu ở vùng đồi núi.
Chọn đáp án B
đang hội nhập thế giới và sử dụng kĩ thuật analog.
tương đối đa dạng và có tốc độ phát triển vượt bậc.
phân bố rộng khắp và quy trình nghiệp vụ thủ công.
có cơ cấu gồm mạng phi thoại và mạng truyền dẫn.
Chọn đáp án B
mở rộng thị trường tiêu thụ.
đẩy mạnh công nghiệp chế biến.
sử dụng phổ biến giống mới.
ứng dụng khoa học kĩ thuật mới.
Chọn đáp án B
gió mùa hoạt động quanh năm.
phía đông của Đông Nam Á.
phía tây của Thái Bình Dương.
ảnh hưởng của gió Đông Nam.
Chọn đáp án C
đẩy mạnh sản xuất chuyên môn hóa, tạo ra nhiều việc làm, cải thiện đời sống.
đáp ứng nhu cầu thị trường, tăng lợi nhuận, khai thác hợp lí hơn tài nguyên.
tăng chất lượng sản phẩm, tạo mô hình sản xuất mới, giải quyết tốt việc làm.
thúc đẩy sự phân hóa lãnh thổ, phát triển trang trại, nâng cao vị thế của vùng.
Chọn đáp án B
Cho bảng số liệu:
SẢN LƯỢNG THỦY SẢN NUÔI TRỒNG CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2015 – 2021
(Đơn vị: Nghìn tấn)
Năm | Cá nuôi | Tôm nuôi | Thủy sản khác |
2015 | 3550,7 | 2552,2 | 635,6 |
2017 | 3938,7 | 2755,8 | 749,1 |
2019 | 4592 | 3197,7 | 900,7 |
2021 | 4855,4 | 3300 | 996,3 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2021, NXB Thống kê, 2022)
Theo bảng số liệu, để thể hiện sự thay đổi cơ cấu sản lượng thủy sản nuôi trồng của nước ta giai đoạn 2015 - 2021, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
Miền.
Tròn.
Đường.
Kết hợp.
Chọn đáp án A
tạo các việc làm, tìm kiếm ngư trường mới.
đổi mới bộ mặt ven biển, nâng vị thế vùng.
phát huy thế mạnh, thay đổi cơ cấu kinh tế.
tăng sản lượng, nâng cao mức sống dân cư.
Chọn đáp án D
hạn chế du canh du cư, giải quyết việc làm, tạo nhiều loại sản phẩm.
phát huy thế mạnh, nâng cao mức sống, phát triển sản xuất hàng hóa.
thu hút các nguồn đầu tư, đa dạng sản xuất, nâng cao vị thế của vùng.
sử dụng hợp lí tài nguyên, mở rộng sản xuất, thay đổi cơ cấu kinh tế.
Chọn đáp án B
đa dạng sản phẩm, nâng cao thu nhập.
phát huy thế mạnh, bảo vệ tài nguyên.
nâng cao năng suất, mở rộng chế biến.
tăng trưởng kinh tế, đa dạng sản xuất.
Chọn đáp án B
vị trí ở nội chí tuyến, địa hình đồi núi, gió mùa Đông Bắc và gió Tây.
gió mùa và Tín phong bán cầu Bắc, vị trí gần chí tuyến, địa hình núi.
địa hình có núi cao, vị trí ở khu vực gió mùa, Tín phong bán cầu Bắc.
núi cao, gió mùa Tây Nam và dải hội tụ nhiệt đới, vị trí ở xa xích đạo.
Chọn đáp án B
xâm nhập mặn vào mùa khô, thị trường biến động, dịch bệnh.
diện tích mặt nước giảm, hạn hán kéo dài, thiếu cơ sở chế biến.
mùa khô kéo dài, giống năng suất thấp, chất lượng sản phẩm thấp.
ngập lụt kéo dài, triều cường xâm lấn, thiếu lao động trình độ cao.
Chọn đáp án A
nhu cầu đa dạng, ngành dịch vụ phát triển.
quy mô dân sô lớn, công nghiệp phát triển.
sản xuất phát triển, chất lượng sống tăng.
thuận lợi giao thông, lao động có trình độ.
Chọn đáp án C
cải tạo đồng cỏ, sử dụng các giống tốt, chế biến thức ăn thích hợp.
bảo đảm nguồn thức ăn, đẩy mạnh lai tạo giống, phòng dịch bệnh.
bảo đảm tốt chuồng trại, tăng mạnh chất lượng, sản xuất tập trung.
phát triển trồng trọt, áp dụng tiến bộ kĩ thuật, mở rộng thị trường.
Chọn đáp án D
Cho biểu đồ về sản lượng thủy sản của nước ta qua các năm:

(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2020, Nhà xuất bản Thống kê, 2021)
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
Tình hình phát triển và cơ cấu của khối lượng.
Tốc độ tăng hàng năm và cơ cấu khối lượng.
Khối lượng và tốc độ gia tăng về khối lượng.
Khối lượng và sự thay đổi quy mô về khối lượng.
Chọn đáp án D








