(2024) Đề minh họa tham khảo BGD môn Địa Lý có đáp án (Đề 33)
40 câu hỏi
Vũng Tàu.
Tuy Hòa.
Nha Trang.
Phan Thiết.
Chọn đáp án C
Hải Phòng.
Bắc Ninh.
Hải Dương.
Phúc Yên.
Chọn đáp án A
Cho biểu đồ:

GDP THEO GIÁ HIỆN HÀNH CỦA MA-LAI-XI-A VÀ PHI-LIP-PIN NĂM 2010 VÀ NĂM 2020
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2020, NXB Thống kê, 2021)
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi GDP theo giá hiện hành năm 2020 so với năm 2010 của Ma-lai-xi-a và Phi-lip-pin?
Ma-lai-xi-a tăng nhanh hơn Phi-lip-pin.
Phi-lip-pin tăng gấp ba lần Ma-lai-xi-a.
Ma-lai-xi-a tăng nhiều hơn Phi-lip-pin.
Phi-lip-pin tăng nhiều hơn Ma-lai-xi-a.
Chọn đáp án D
Tây Nghệ An.
Cát Tiên.
Cù Lao Chàm.
Mũi Cà Mau.
Chọn đáp án C
Nghệ An.
Thanh Hoá.
Quảng Trị.
Hà Tĩnh.
Chọn đáp án A
Cửa Gianh.
Vũng Áng.
Thuận An.
Cửa Lò.
Chọn đáp án C
Sóc Trăng.
Cà Mau.
Rạch Giá.
Long Xuyên.
Chọn đáp án B
Lạng Sơn.
Sa Pa
Điện Biên Phủ.
Hà Nội.
Chọn đáp án B
Bắc Kạn.
Ninh Bình.
Thái Bình.
Vĩnh Phúc.
Chọn đáp án A
bảo vệ vườn quốc gia.
mở rộng rừng.
tăng sản lượng.
giữ nước ở hồ chứa.
Chọn đáp án C
Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH VÀ DÂN SỐ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA NĂM 2022
Quốc gia | Bru-nây | Cam-pu-chia | In-đô-nê-xi-a | Lào |
Diện tích (Nghìn km2) | 5,3 | 176,5 | 1 877,5 | 230,8 |
Dân số (Triệu người) | 0,4 | 16,8 | 275,5 | 7,5 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam, Tổng cục Thống kê)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về mật độ dân số của một số quốc gia năm 2022?
In-đô-nê-xi-a nhỏ hơn Lào.
Cam-pu-chia lớn hơn In-đô-nê-xi-a.
Lào nhỏ hơn In-đô-nê-xi-a.
Bru-nây lớn hơn Cam-pu-chia.
Chọn đáp án C
Sóng thần.
Hạn mặn.
Ngập lụt.
Bão biển.
Chọn đáp án B
bảo vệ đa dạng sinh học.
bảo vệ môi trường nước.
cung cấp nhiều lâm sản.
phát triển du lịch sinh thái.
Chọn đáp án A
Than đá.
Đồng.
Sắt.
Thiếc.
Chọn đáp án C
chỉ có chế biến.
tăng trưởng rất chậm.
có sản phẩm đa dạng.
phân bố đồng đều.
Chọn đáp án C
Sơn La
Hải Phòng.
Hạ Long.
Hà Nội.
Chọn đáp án A
Nha Trang.
Thanh Hóa.
Hạ Long.
Sóc Trăng.
Chọn đáp án C
Bình Định.
Phú Yên.
Quảng Nam.
Quảng Ngãi.
Chọn đáp án B
Năng lượng.
Luyện kim.
Vật liệu xây dựng.
Cơ khí
Chọn đáp án A
Sơn La.
Bình Định.
Bình Thuận.
Hà Tĩnh.
Chọn đáp án B
Bắc Sơn.
Tam Điệp.
Pu Đen Đinh.
Con Voi.
Chọn đáp án A
Sông Mã.
Sông Gianh.
Sông Bến Hải.
Sông Thu Bồn.
Chọn đáp án D
tăng tỉ trọng ngành nông nghiệp.
hình thành nhiều khu chế xuất.
giảm tỉ trọng các ngành dịch vụ.
tăng tỉ trọng ngành công nghiệp.
Chọn đáp án D
chỉ hoạt động trong dịch vụ.
có trình độ từ cao đẳng trở lên.
có tỉ lệ ngày càng tăng nhanh.
chiếm tỉ lệ lớn trong lao động.
Chọn đáp án C
chỉ phục vụ thị trường trong nước.
toàn bộ diện tích trồng cà phê vối.
chú trọng đầu tư công nghệ chế biến.
phân bố tập trung trên đất phù sa.
Chọn đáp án C
thuộc cơ cấu dân số vàng.
có tỉ lệ người già giảm.
tỉ lệ nữ giới đang tăng lên.
thuộc cơ cấu dân số già.
Chọn đáp án A
hầu hết đảo lớn nằm xa bờ và đông dân.
hoàn toàn là đảo ven bờ và diện tích lớn.
là nơi có nhiều thế mạnh nuôi gia súc lớn.
có nhiều thuận lợi cho phát triển thủy sản.
Chọn đáp án D
có vịnh, bãi triều và rừng ngập mặn.
nhiều cửa sông rộng và ở gần nhau.
có nhiều sống suối và các hồ rộng.
nhiều đầm phá, ô trũng ở đồng bằng.
Chọn đáp án A
tốc độ phát triển nhanh vượt bậc.
hoàn toàn do Nhà nước khai thác.
chỉ tập trung vào mạng phi thoại.
phân bố đều khắp ở trên các vùng.
Chọn đáp án A
mọi nơi trong năm đều có Mặt Trời lên thiên đỉnh.
Tín phong bán cầu Bắc bị lấn át bởi các gió khác.
nhiệt độ trung bình năm cao và phân hóa theo mùa.
số giờ nắng nhiều và biên độ nhiệt độ trong năm lớn.
Chọn đáp án A
thúc đẩy sản xuất, mở rộng hội nhập quốc tế.
đa dạng ngành sản xuất, mở rộng thị trường.
mở rộng đô thị, hoàn thiện các cơ sở hạ tầng.
tăng sản xuất hàng hóa, nâng cao mức sống.
Chọn đáp án D
Cho bảng số liệu:
SẢN LƯỢNG GẠO XAY XÁT VÀ ĐƯỜNG KÍNH CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2020 - 2022
(Đơn vị: Nghìn tấn)
Năm | 2020 | 2021 | 2022 |
Gạo xay xát | 43530,1 | 39542,8 | 42935,5 |
Đường kính | 1711 | 1522,9 | 1576 |
Theo bảng số liệu, để thể hiện sản lượng gạo xay xát và đường kính của nước ta giai đoạn 2020 - 2022, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
Kết hợp.
Miền.
Tròn.
Cột.
Chọn đáp án D
vị trí nằm ở gần vùng xích đạo, gió, thời gian Mặt Trời lên thiên đỉnh.
thời gian Mặt Trời lên thiên đỉnh, gió mùa đông, địa hình cao nguyên.
gió mùa Đông Bắc, thời gian Mặt Trời lên thiên đỉnh, các gió mùa hạ.
vùng biển rộng, thời gian Mặt Trời lên thiên đỉnh, vị trí xa chí tuyến.
chọn đáp án A
khai thác hiệu quả tài nguyên, tạo nhiều việc làm.
tăng năng lực vận chuyển, phân bố lại lao động.
tăng cường giao lưu văn hoá, kinh tế với các nước.
phục vụ xuất khẩu, thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.
Chọn đáp án D
Giảiphápchủ yếuđểkhaithácthế mạnhvềđánhbắtthuỷsảnởBắcTrungBộlà
thu hút đầu tư, cải tạo cảng cá, tập huấn kĩ thuật mới cho ngư dân.
đẩy mạnh khai thác ở ven bờ, mở rộng xuất khẩu, tăng chế biến.
hiện đại hoá tàu thuyền, đánh bắt xa bờ, nâng giá trị và hiệu quả.
bảo vệ các bãi cá đẻ, cấm khai thác ở khu bảo tồn, nâng cấp cảng.
Chọn đáp án C
người dân hiếu khách, môi trường thân thiện.
hội nhập toàn cầu sâu rộng, kinh tế phát triển.
sản phẩm du lịch hấp dẫn, chính sách đổi mới.
dịch vụ thuận tiện, cơ sở vật chất kĩ thuật tốt.
Chọn đáp án C
tăng nông sản, nâng cao vị thế của vùng, thay đổi cách thức sản xuất.
tăng xuất khẩu, phát huy thế mạnh, phát triển nông nghiệp hàng hóa.
phân bố lại sản xuất, tạo ra việc làm, đa dạng hóa kinh tế nông thôn.
gắn với công nghiệp, sử dụng tốt hơn lao động, tăng hiệu quả kinh tế.
Chọn đáp án B
phòng chống cháy rừng, đốt rừng làm rẫy.
tăng cường nuôi dưỡng, trồng rừng mới.
khai thác hợp lí, phòng chống cháy rừng.
giao đất, giao rừng cho dân, bảo vệ rừng.
Chọn đáp án B
nâng cao chất lượng, thu hồi vốn nhanh có lợi nhuận cao.
phát triển nông nghiệp hàng hoá, thu hút đầu tư nước ngoài.
tăng giá trị sản phẩm, thúc đẩy sản xuất hàng hoá phát triển.
hình thành khu công nghiệp và đẩy mạnh công nghiệp hoá.
Chọn đáp án C
Cho biểu đồ về diện tích các loại cây lâu năm của nước ta năm 2018 và 2020( Đơn vị:%):

(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2020, NXB thống kê 2021)
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
Chuyển dịch cơ cấu sản lượng cây lâu năm.
Tốc độ tăng giá trị sản lượng các cây cây lâu năm.
Quy mô, cơ cấu diện tích các loại cây lâu năm.
Quy mô, cơ cấu sản lượng các loại cây lâu năm
Chọn đáp án C








