(2024) Đề minh họa tham khảo BGD môn Địa Lý có đáp án (Đề 31)
40 câu hỏi
Kon Tum.
Đắk Lắk.
Đắk Nông.
Lâm Đồng.
Chọn đáp án D
Nha Trang.
Sa Pa.
Cà Mau.
Lạng Sơn.
Chọn đáp án B
Cho biểu đồ:

GDP VÀ TỈ TRỌNG CÔNG NGHIỆP-XÂY DỰNG TRONG GDP CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA ĐÔNG NAM Á NĂM 2021
(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2022, NXB Thống kê, 2023)
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về tỉ trọng ngành công nghiệp-xây dựng trong GDP của một số quốc gia đông nam á năm 2021?
Ma-lai-xi-a thấp hơn Phi-lip-pin.
Thái lan cao hơn Việt Nam.
Việt Nam cao hơn Thái lan.
Thái lan gấp ba lần Phi-lip-pin.
Chọn đáp án C
5 phân ngành.
4 phân ngành.
3 phân ngành.
2 phân ngành.
Chọn đáp án D
Hải Phòng, Nam Định.
Hà Nội, Hạ Long.
Hải Phòng, Hải Dương.
Hải Dương, Nam Định.
Chọn đáp án D
Thanh Hóa.
Phúc Yên.
Hạ Long.
Thái Nguyên.
Chọn đáp án A
Mộc Bài.
Đồng Tháp.
Hoa Lư.
Xa Mát.
Chọn đáp án B
Sông Hồng.
Sông Mã.
Sông Cửu Long.
Sông Thu Bồn.
Chọn đáp án A
chỉ có khai khoáng.
rất hiện đại.
có nhiều trung tâm.
ít sản phẩm.
Chọn đáp án C
tăng hiệu quả.
bảo vệ rừng.
ngăn triều cường.
chống xói mòn đất.
Chọn đáp án A
Cho bảng số liệu sau:
LỰC LƯỢNG LAO ĐỘNG CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA NĂM 2021.
Quốc gia | Phi-lip-pin | Xin-ga- po | Ma-lai-xi-a | Thái Lan |
Lực lượng lao động (Nghìn người) | 43464 | 3684 | 14748 | 38362 |
Tỉ lê lao động có việc làm (%) | 93,4 | 96,2 | 96,4 | 98,4 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2022, NXB Thống kê, 2023)
Căn cứ bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh về lực lượng lao độngcủa một số quốcgia, năm 2021?
Thái Lan cao hơn Ma-lai-xi-a.
Ma-lai-xi-a cao hơn Phi -lip- pin.
Xin- ga- po cao hơn Thái Lan.
Phi- lip- pin thấp hơn Xin- ga -po.
Chọn đáp án A
Thanh Hóa.
Quảng Nam.
Quảng Ngãi.
Đà Nẵng.
Chọn đáp án A
Gia Nghĩa.
Pleiku.
Kon Tum.
Di Linh.
Chọn đáp án B
Cần Thơ.
Lạng Sơn.
Hà Nội.
Đà Nẵng.
Chọn đáp án D
Lạng Sơn.
Quảng Ninh.
Cao Bằng.
Hà Giang.
Chọn đáp án D
Cần Thơ, Long Xuyên.
Cà Mau, Long Xuyên.
Sóc Trăng, Mỹ Tho.
Cần Thơ, Cà Mau.
Chọn đáp án D
Hưng Yên.
Cao Bằng.
Lạng Sơn.
Bình Phước
Chọn đáp án A
Hà Giang.
Điện Biên.
Gia Lai.
Cà Mau.
Chọn đáp án D
Mơ Nông.
Kon Tum.
Lâm Viên.
Đắk Lắk.
Chọn đáp án C
tăng vườn quốc gia.
khai thác.
tăng rừng đầu nguồn.
trồng mới.
Chọn đáp án D
Miền núi phía Bắc.
Đồng bằng Bắc Bộ.
Vùng ven biển Trung Bộ.
Tây Nguyên.
Chọn đáp án A
Lâm Đồng.
Phú Yên.
Gia Lai.
Đắk Lắk.
Chọn đáp án B
Cơ sở thức ăn được đảm bảo tốt.
Có nhiều mặt bằng để tập trung chuồng trại.
Có nhiều cơ sở công nghiệp chế biến thịt.
Nhu cầu thịt, trứng của người dân lớn.
Chọn đáp án A
có hầu hết sản phẩm dùng xuất khẩu.
tạo ra nhiều loại sản phẩm khác nhau.
có phần lớn là lao động trình độ cao.
chỉ phát triển ở địa phương có rừng.
Chọn đáp án B
phát triển kinh tế hàng hóa.
sự phát triển công nghiệp.
việc tăng trưởng dịch vụ.
sự tăng trưởng nông nghiệp.
Chọn đáp án C
có qui mô đông và tỉ lệ đang giảm.
rất đông, có tỉ lệ thiếu việc làm lớn.
thất nghiệp cao, tỉ lệ đang tăng.
có kinh nghiệm trong nông nghiệp.
Chọn đáp án C
tận dụng nắng, gió tự nhiên.
sản xuất muối truyền thống.
sản xuất muối thủ công.
sản xuất muối công nghiệp.
Chọn đáp án D
vị trí trong vùng nội chí tuyến.
địa hình nước ta nhiều đồi núi.
địa hình nước ta thấp dần ra biển.
hoạt động của gió phơn Tây Nam.ta được quy định bởi
Chọn đáp án A
hầu hết tập trung ở đồi núi.
cơ sở vật chất kĩ thuật hiện đại.
có mật độ dân cư thưa thớt.
hoàn toàn thuộc quy mô lớn.
Chọn đáp án B
chiếm ưu thế về hàng hóa vận chuyển.
phát triển không ổn định nhất.
tốc độ tăng trưởng nhanh nhất.
trình độ kĩ thuật và công nghệ hiện đại.
Chọn đáp án D
khai thác thế mạnh tự nhiên, thúc đẩy sự phân hóa lãnh thổ sản xuất.
thu hút lao động, tạo ra tập quán sản xuất mới cho dân tộc ít người.
tạo thêm nhiều việc làm, thay đổi cơ cấu kinh tế nông thôn miền núi.
sử dụng hợp lí tài nguyên, tạo sản phẩm hàng hóa, giải quyết việc làm
Chọn đáp án D
chính sách mở cửa hội nhập, giao lưu với thế giới.
đã gia nhập vào tổ chức thương mại thế giới WTO.
nước ta đang thực hiện quá trình công nghiệp hóa.
ảnh hưởng của xu thế toàn cầu hóa trong khu vực.
Chọn đáp án A
Cho bảng số liệu:
SẢN LƯỢNG MÍA VÀ ĐẬU TƯƠNG CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2005 - 2021
(Đơn vị: Nghìn tấn)
Năm | 2005 | 2010 | 2015 | 2021 |
Mía | 14 948,7 | 16 161,7 | 18 337,3 | 10 740,9 |
Đậu tương | 292,7 | 298,6 | 146,4 | 59,1 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2021, NXB Thống kê, 2022)
Theo bảng số liệu, để thể hiện tốc độ tăng trưởng sản lượng mía và đậu tương của nước ta giai đoạn 2005 - 2021, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
Đường.
Tròn.
Cột.
Miền.
Chọn đáp án A
đất badan phân bố trên các cao nguyên cao.
đất đai màu mỡ, khí hậu có tính cận xích đạo.
khí hậu cận xích đạo, phân hóa theo độ cao.
nguồn nước phong phú, có nhiều giống cây tốt.
Chọn đáp án B
Các cảng nước sâu ở Duyên hải Nam Trung Bộ đem lại ý nghĩa chủ yếu nào sau đây?
Tạo thế mở cửa hơn nữa, thay đổi phân bố dân cư, giải quyết vấn đề việc làm.
phát huy thế mạnh biển, đẩy nhanh sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ.
phát triển tổng hợp kinh tế biển, thay đổi bộ mặt nhiều địa phương ven biển.
Tăng năng lực vận chuyển, thu hút vốn đầu tư, hình thành khu công nghiệp.
Chọn đáp án D
mùa khô kéo dài, lưu lượng nước sông giảm.
địa hình thấp, phương thức canh tác lạc hậu.
nhiều cửa sông, địa hình thấp và bằng phẳng.
dải rừng ngập mặn suy giảm, nhiều cửa sông.
Chọn đáp án A
Nguyên liệu đôi dào, truyền thống sản xuất, thị trường lớn
Nhiều nguyên liệu, lao động đông đảo, sản xuất thâm canh
Vị trí thuận lợi, chất lượng sống tăng, sản phẩm phong phú
Dân đông, sản phẩm đa dạng, hoạt động dịch vụ phát triển.
Chọn đáp án D
đổi mới trồng trọt, tăng hiệu quả kinh tế, thay đổi bộ mặt nông thôn.
thay đổi cách thức sản xuất, tạo ra việc làm, nâng cao vị thế của vùng.
phân bổ lại sản xuất, tạo nguyên liệu cho công nghiệp, tăng nông sản.
phát huy thế mạnh, phát triển sản xuất hàng hóa, gắn với công nghiệp.
Chọn đáp án D
vị trí ở xa xích đạo, Tín phong Đông Bắc, tiếp giáp Biến Đông.
vị trí gần chí tuyến Bắc, gió mùa Đông Bắc, đầy đủ ba đại cao.
năm ở vùng nội chí tuyến, gió mùa Tây Nam, độ cao địa hình.
nằm ở gần vùng ngoại chí tuyến, gió tây nam, lãnh thổ rộng lớn.
Chọn đáp án B
Cho biểu đồ :
MỘT SỐ NÔNG SẢN NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2010 - 2022

(Số liệu theo niên giám thống kê Việt Nam 2022, NXB Thống kê, 2023)
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
Quy mô sản lượng một số nông sản.
Quy mô và Cơ cấu sản lượng nông sản.
Tốc độ tăng trưởng sản lượng một số nông sản.
Sự thay đổi cơ cấu sản lượng một số nông sản.
Chọn đáp án A








