(2024) Đề minh họa tham khảo BGD môn Địa Lý có đáp án (Đề 30)
40 câu hỏi
Phú Yên.
Bình Định.
Bình Thuận.
Ninh Thuận.
Chọn đáp án C
Sơn La.
Ninh Thuận.
Bà Rịa - Vũng Tàu.
Nghệ An.
Chọn đáp án B
Cho biểu đồ sau:

XUẤTKHẨUHÀNGHOÁVÀDỊCHVỤCỦACAM-PU-CHIAVÀMI-AN-MANĂM2015VÀNĂM2021
(SốliệutheoNiêngiámthốngkêViệtNam2022,NXBThốngkê,2023)
Theobiểuđồ,nhậnxétnàosauđâykhôngđúngvềsựthayđổigiágiátrịxuấtkhẩuhànghoávàdịchvụnăm2021 so với năm 2015 của Cam-pu-chia và Mi-an-ma?
Cam-pu-chia tăng nhanh hơn Mi-an-ma.
Mi-an-ma tăng ít hơn Cam-pu-chia.
Cam-pu-chia tăng gấp Mi-an-ma 1,15 lần.
Mi-an-ma tăng gấp hai lần Cam-pu-chia.
Chọn đáp án D
sản phẩm trồng trọt.
gỗ và lâm sản.
thủy, hải sản.
sản phẩm chăn nuôi.
Chọn đáp án B
La Ngà.
Ba.
Đồng Nai.
Xê Xan.
Chọn đáp án C
Long Xuyên.
Cần Thơ.
Cà Mau.
Mỹ Tho.
Chọn đáp án B
Mía.
Dừa.
Lúa.
Điều.
Chọn đáp án C
Xê Công, Sa Thầy.
Đăk Krông, Ea Sup.
Xê xan, Đăk Krông.
Xê xan, Xrê Pôk.
Chọn đáp án D
trung ương và địa phương.
trung ương và tập thể.
địa phương và tư nhân.
địa phương và cá thể.
Chọn đáp án A
hình thành các vùng chuyên canh.
phát triển nghề cá.
khai thác lãnh thổ theo chiều sâu.
thu hút nhiều đầu tư.
Chọn đáp án C
Cho bảngsố liệu:
GDPVÀGDP/NGƯỜICỦAMỘTSỐQUỐCGIANĂM2021
Quốcgia | Thái Lan | Ma-lai-xi-a | Mi-an-ma | Cam-pu-chia |
GDP(TriệuđôlaMỹ) | 505 947 | 372 981 | 65 092 | 26 961 |
GDP/người(ĐôlaMỹ) | 7 066 | 11 109 | 1 210 | 1 625 |
(Nguồn:NiêngiámthốngkêViệtNam2022,NXBThốngkê, 2023)
Theobảngsốliệu,nhậnxétnàosauđây không đúngkhisosánhGDP củacácquốcgianăm2021?
Mi-an-ma cao hơn Thái Lan.
Ma-lai-xi-a nhỏ hơn Thái Lan.
Cam-pu-chia thấp hơn Ma-lai-xi-a.
Mi-an-ma thấp hơn Ma-lai-xi-a.
Chọn đáp án A
Đà Nẵng.
Bỉm Sơn.
Vinh.
Huế.
Chọn đáp án C
Bắc Kạn.
Hà Giang.
Cao Bằng.
Mộc Châu.
Chọn đáp án B
Vịnh Hạ Long.
Cố đô Huế.
Phố Cổ Hội An.
Di tích Mĩ Sơn.
Chọn đáp án A
Hải Phòng, Nam Định.
Bắc Ninh, Phúc Yên.
Hải Phòng, Hà Nội.
Bắc Ninh, Hải Dương.
Chọn đáp án B
TP Hồ Chí Minh, Vũng Tàu.
Hà Nội, TP Hồ Chí Minh.
Hà Nội, Đà Nẵng.
Hải Phòng, TP Hồ Chí Minh.
Chọn đáp án B
Lai Châu.
Lào Cai.
Bình Dương.
Gia Lai.
Chọn đáp án C
Kiên Giang.
An Giang.
Đồng Tháp.
Cà Mau.
Chọn đáp án A
Cai kinh.
Đông triều .
Trường Sơn Bắc.
Phu luông.
Chọn đáp án C
ngăn chặn khai thác.
trồng rừng ven biển.
lập vườn quốc gia.
đóng cửa rừng.
Chọn đáp án B
loài, hệ sinh thái, gen.
gen, hệ sinh thái, loài thú.
loài thú, hệ sinh thái.
loài cá, gen, hệ sinh thái.
Chọn đáp án A
Thái Nguyên.
Thanh Hóa.
Kon Tum.
Bình Phước.
Chọn đáp án D
tập trung đầu tư nhiều hơn cho cây hàng năm.
các vùng đều có công nghệ chế biến hiện đại.
tăng chất lượng sản phẩm xuất khẩu chủ lực.
phát triển mạnh ở khắp các vùng trên cả nước.
Chọn đáp án C
Hải sản ven bờ ngày càng cạn kiệt.
Hoạt động của bão và áp thấp nhiệt đới.
Môi trường biển và hải đảo ô nhiễm.
Hoạt động của gió mùa Đông Bắc trên biển.
Chọn đáp án B
Chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa.
Kinh tế Nhà nước vẫn giữ vai trò chủ đạo.
Tốc độ chuyển dịch diễn ra còn chậm.
Đáp ứng đầy đủ sự phát triển đất nước.
Chọn đáp án D
gia tăng rất chậm, cơ cấu rất trẻ.
chủ yếu tập trung sống ở đô thị.
phân bố đồng đều khắp cả nước.
đông, nhiều thành phần dân tộc.
Chọn đáp án D
phong phú, giàu thành phần loài.
tập trung chủ yếu ở vùng ven bờ.
phân bố ở các cửa sông, vịnh biển.
phân bố ở các đảo lớn ngoài khơi.
Chọn đáp án A
có lượng mưa lớn, cân bằng ẩm luôn dương.
mang tính chất nhiệt đới, nhiều thiên tai.
có nền nhiệt cao, tăng dần từ bắc vào nam.
phân mùa sâu sắc, mang tính thất thường.
Chọn đáp án A
chính sách phân bố lại dân cư giữa các vùng.
chất lượng cuộc sống ở thành thị tốt hơn.
quá trình công nghiệp hóa, đô thị hóa phát triển.
dân nông thôn ra thành thị tìm việc làm.
Chọn đáp án C
Có lịch sử xuất hiện và phát triển chưa lâu.
Gắn với sự phát triển của ngành dầu khí.
Mạng lưới phát triển rộng khắp cả nước.
Vận chuyển chủ yếu là chất lỏng, chất khí.
Chọn đáp án C
mở rộng diện tích đăc sản, chú trọng thủy lợi, cải tạo đất đai.
phát triển vùng chuyên canh; tăng đầu tư, chế biến và bảo quản.
tăng cường chế biến, xuất khẩu; tập trung thị trường trọng điểm.
đầu tư khoa học công nghệ, chế biến; tạo thương hiệu sản phẩm.
Chọn đáp án D
tăng cường hợp tác, thu hút vốn đầu tư nước ngoài.
đẩy mạnh sản xuất, hạn chế nhập khẩu hàng hóa.
đẩy mạnh sản xuất, nâng cao chất lượng hàng hóa.
giảm nhập khẩu các nguyên liệu, tư liệu sản xuất.
Chọn đáp án C
Cho bảng số liệu:
TỔNG SẢN PHẨM TRONG NƯỚC THEO GIÁ THỰC TẾ PHÂN THEO KHU VỰC KINH TẾ
NƯỚC TA, NĂM 2015 VÀ 2022 (Đơn vị: Nghìn tỷ đồng)
Năm Khu vực | 2015 | 2022 |
Tổng số | 5191,3 | 8479,7 |
Nông, lâm nghiệp và thủy sản | 751,4 | 1365,1 |
Công nghiệp và xây dựng | 1778,9 | 3676,8 |
Dịch vụ | 2190,4 | 3694,5 |
Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm | 470,6 | 802,4 |
Theo bảng số liệu, để thể hiện sự thay đổi cơ cấu tổng sản phẩm trong nước theo giá thực tế phân theo khu vực kinh tế của nước ta năm 2015 và 2022, các dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp?
Tròn.
Đường
Cột ghép
Cột chồng.
Chọn đáp án A
đóng cửa rừng, ngăn chặn tình trạng phá rừng.
đẩy mạnh việc khoanh nuôi, trồng rừng mới.
chú trọng giao đất, giao rừng cho người dân.
khai thác rừng hợp lí, đẩy mạnh chế biến gỗ.
Chọn đáp án A
đẩy mạnh xuất khẩu, du lịch phát triển mạnh.
tăng trưởng kinh tế, phát huy các thế mạnh.
hội nhập thế giới rộng, thúc đẩy nhập khẩu.
xây dựng cảng nước sâu, phát triển khu kinh tế.
Chọn đáp án B
địa hình thấp, phương thức canh tác lạc hậu.
mùa khô kéo dài, lưu lượng nước sông giảm.
nhiều sông ngòi, địa hình thấp và bằng phẳng.
rừng ngập mặn suy giảm, có nhiều cửa sông.
Chọn đáp án B
tăng cường sức hút đầu tư nước ngoài và hiện đại hóa cơ sở hạ tầng.
đẩy nhanh quá trình đô thị hóa và hiện đại hóa cơ sở hạ tầng.
giải quyết việc làm và nâng cao thu nhập cho người lao động.
thích ứng với thay đổi của thị trường và tăng hiệu quả đầu tư.
Chọn đáp án D
phát huy nguồn lực, tăng trưởng kinh tế, nâng cao mức sống.
thay đổi cơ cấu kinh tế, đa dạng sản phẩm, tạo hàng xuất khẩu.
tạo ra việc làm, tăng sự phân hóa lãnh thổ, phân bố lại dân cư.
thu hút đầu tư, phát huy các thế mạnh, nâng cao vị thế vùng.
Chọn đáp án A
vị trí nội chí tuyến, núi thấp chiếm phần lớn diện tích lãnh thổ, luồng di cư sinh vật.
nền nhiệt cao, địa hình phân hoá đa dạng, lượng mưa lớn và tập trung cường độ cao.
thuộc vùng nhiệt đới bán cầu Bắc, luồng di cư sinh vật phương Nam, gió Tín phong.
lượng bức xạ Mặt Trời lớn, hướng của địa hình đa dạng, lượng mưa theo mùa rõ rệt.
Chọn đáp án A
Chobiểuđồ:
LAO ĐỘNG PHÂN THEO NGÀNH CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2010 - 2022

(SốliệutheoNiêngiámthốngkêViệtNam2022,NXBThốngkê,2023)
Biểuđồ thể hiện nội dungnào sau đây?
Cơ cấu lao động phân theo ngành.
Chuyển dịch cơ cấu lao động phân theo ngành.
Quy mô và cơ cấu lao động phân theo ngành.
Thay đổi quy mô lao động phân theo ngành .
Chọn đáp án D








