(2024) Đề minh họa tham khảo BGD môn Địa Lý có đáp án (Đề 3)
40 câu hỏi
Ninh Thuận.
Bình Thuận.
Tây Ninh.
Bình Phước.
Sa Pa.
Hà Nội.
Lạng Sơn.
Điện Biên Phủ.
Cho biểu đồ sau:

SỐ DÂN VÀ TỈ LỆ DÂN THÀNH THỊ CỦA IN-ĐÔ-NÊ-XI-A VÀ MA-LAI-XI-A NĂM 2020
(Nguồn số liệu theo Niên giám thông kê Việt Nam 2020, NXB Thông kê, 2021)
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về số dân và tỉ lệ dân thành thị của In-đô-nê-xi-a và Ma-lai-xi-a?
Số dân của In-đô-nê-xi-a ít hơn Ma-lai-xi-a.
Số dân của Ma-lai-xi-a ít hơn In-đô-nê-xi-a.
Tỉ lệ dân thành thị của In-đô-nê-xi-a cao hơn Ma-lai-xi-a.
Tỉ lệ dân thành thị của Ma-lai-xi-a gấp đôi In-đô-nê-xi-a.
Dựa vào các cột trong biểu đồ ta thấy số dân của Ma-lai-xi-a ít hơn In-đô-nê-xi-a.
=> chọn đáp án BBà Rịa.
Phú Mỹ.
Cà Mau.
Phả Lại.
Nhà máy Nhiệt điện miền Bắc sử dụng chủ yếu nguồ nhiên liệu bằng than -> Phả lại
=> chọn đáp án DVĩnh Sơn.
Xê Xan.
Đrây Hling.
Yaly.
Dựa vào Atlat địa lí việt nam trang 28 => Kí hiệu thủy điện Vĩnh Sơn thuộc DHNTB
=> chọn đáp án ANghệ An.
Quảng Bình.
Hà Tĩnh.
Thanh Hóa.
Mía.
Dừa.
Cao su.
Chè.
Dựa vào Atlat địa lí việt nam trang 29 => Kí hiệu cây cao su nhiều nhất.
=> chọn đáp án C.Sông Lục Nam.
Sông Đà.
Sông Hồng.
Sông Gianh.
giảm tỉ trọng công nghiệp chế biến.
số lượng ngành còn kém đa dạng.
ưu tiên các sản phẩm cạnh tranh thấp.
nổi lên một số ngành trọng điểm.
Thủy điện
Xi măng
Tin học
Khai thác than
Cho bảng số liệu:
XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU HÀNG HÓA VÀ DỊCH VỤ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA NĂM 2021
(Đơn vị: Tỷ đô la Mỹ)
Quốc gia | Cam-pu-chia | Phi-li-pin | Ma-lai-xi-a | Mi-an-ma |
Xuất khẩu | 17,4 | 101,4 | 256,8 | 18,4 |
Nhập khẩu | 18,2 | 148,8 | 230,2 | 16,2 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2022, NXB Thống kê, 2023)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây sai về tỉ trọng xuất khẩu trong tổng trị giá xuất nhập khẩu của một số quốc gia năm 2021 ?
Cam-pu-chia cao hơn Phi-li-pin.
Phi-li-pin thấp hơn Mi-an-ma.
Mi-an-ma cao hơn Ma-lai-xi-a
Ma-lai-xi-a thấp hơn Cam-pu-chia.
Dựa vào bảng số liệu trên ta chọn nhận định đúng
A. Cam-pu-chia cao hơn Phi-li-pin. => Đúng
B. Phi-li-pin thấp hơn Mi-an-ma. => Đúng
C. Mi-an-ma cao hơn Ma-lai-xi-a. => Đúng
D. Ma-lai-xi-a thấp hơn Cam-pu-chia. => Sai
=> chọn đáp án DHà Tĩnh.
Thanh Hóa.
Thừa Thiên - Huế.
Phan Thiết.
Dựa vào Atlat địa lí việt nam trang 27 -> kí hiệu cảng Thuận An thuộcThừa Thiên - Huế
=> chọn đáp án CThuận An.
Hải Phòng.
Cửa Lò.
Ninh Bình.
Cần Thơ.
Hà Nội.
Đà Nẵng.
TP. Hồ Chí Minh.
Dựa vào Atlat địa lí việt nam trang 25=> kí hiệu trung tâm du lịch cấp vùng là Cần Thơ.
=> Chọn đáp án ANam Định.
Hải Dương.
Phúc Yên.
Hà Nội.
Huế.
Việt Trì.
Hà Giang.
Thái Nguyên.
Đà Lạt.
Kon Tum.
Pleiku.
Buôn Ma Thuột.
Dựa vào Atlat địa lí việt nam trang 15 => Buôn Ma Thuột
Chọn đáp án DKhánh Hòa.
Cà Mau.
Hà Giang.
Điện Biên.
Tam Đảo.
Phu Luông.
Phanxipăng.
Pu Trà.
mưa lớn theo mùa.
khai thác quá mức.
bón phân hữu cơ.
trồng trọt luân canh.
Đông Bắc.
Tây Nguyên.
Đông Nam Bộ.
Tây Bắc.
Sóc Trăng.
Pleiku.
Hòa Bình.
Phủ Lí.
Dựa vào Atlat địa lí việt nam trang 22 => PleiKu có ngành sản xuất gỗ, giấy, xenlulô => Chọn đáp án B
đóng vai trò lớn nhất về lương thực.
đã tự động hoá hoàn toàn các khâu.
có diện tích ngày càng tăng rất lớn.
hầu hết chỉ tập trung cho xuất khẩu.
Dựa vào nội dung bài 22 ( SGK ) đóng vai trò lớn nhất về lương thực
=> chọn đáp án Ađối tượng nuôi trồng còn kém đa dạng.
phân bố đồng đều trên phạm vi cả nước.
chủ yếu phát triển nuôi trồng nước ngọt.
thị trường xuất khẩu ngày càng mở rộng.
làm hạ thấp tỉ trọng nông nghiệp.
đang diễn ra với tốc độ rất nhanh.
đã hình thành các khu công nghiệp.
làm tăng cao tỉ trọng công nghiệp.
Dựa vào nội dung bài 20 phần 3 -> đã hình thành các khu công nghiệp.
=> chọn đáp án Chầu hết đã qua đào tạo nghề nghiệp.
chỉ hoạt động trong ngành trồng trọt.
có số lượng lớn hơn khu vực đô thị.
phần nhiều đạt mức thu nhập rất cao.
đang phát triển đa dạng các loại hình.
sử dụng nhiều lao động trình độ cao.
phát triển tương xứng với tiềm năng.
hệ thống cơ sở lưu trú rất hiện đại.
phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới.
phát triển nền nông nghiệp cận nhiệt đới.
phát triển nền kinh tế nhiều thành phần.
bảo vệ chủ quyền, an ninh quốc phòng.
Dựa vào nội dung bài 2 (sgk) => Khí hậu nhiệt đới -> phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới
=> chọn đáp án Acó lực lượng lao động dồi dào.
đều có cùng một cấp phân loại.
chất lượng cuộc sống thấp.
tập trung chủ yếu ở miền núi.
có vai trò lớn nhất là đường sống.
đã hình thành cảng biển nước sâu.
chỉ có tuyến đường biển quốc tế.
chỉ tập trung phát triển đường ô tô.
Đẩy mạnh khai thác hải sản, tạo nguồn nguyên liệu cho chế biến, xuất khẩu.
Phát huy các nguồn lực, thúc đẩy tăng trưởng, chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
Tăng vị thế của vùng, giải quyết việc làm, nâng cao thu nhập cho lao động.
Phát triển kinh tế ven biển và thu hút nguồn vốn, công nghệ từ nước ngoài.
->Phát huy các nguồn lực, thúc đẩy tăng trưởng, chuyển dịch cơ cấu kinh tế
=> chọn đáp án Btài nguyên du lịch, vốn đầu tư và cơ sở hạ tầng.
tập trung dân cư, giao thông vận tải và địa hình.
nhu cầu trong dân cư, cơ sở hạ tầng và địa hình.
tài nguyên du lịch, khí hậu và tập trung dân cư.
Cho bảng số liệu:
TÌNH HÌNH PHÁT TRIỂN NGÀNH BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN
2015 - 2021
Năm | Doanh thu (tỉ đồng) | Số thuê bao (nghìn thuê bao) | |
Di động | Cố định | ||
2015 | 294 932,6 | 123 924,6 | 5 437,7 |
2017 | 348 576,6 | 115 014,7 | 4 385,4 |
2019 | 388 554,05 | 126 150,5 | 3 658 |
2020 | 346 196,91 | 123 626,7 | 3 205,8 |
2021 | 341 933,35 | 122 661,1 | 3 122,5 |
(Nguồn: https://www.gso.gov.vn)
Theo bảng số liệu, để thể hiện tình hình phát triển triển ngành bưu chính viễn thông nước ta giai đoạn 2015 - 2021, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
Cột.
Kết hợp.
Miền.
Đường.
Biểu đồ Kết hợp là dạng biểu đồ thích hợp thể hiện tình hình phát triển ngành bưu chính viễn thông ( vì có 2 loại đơn vị tỉ đồng vaf nghìn thuê bao)
=> chọn đáp án Bthu hút vốn đầu tư, khai thác tốt tự nhiên, giảm áp lực cho thủy điện.
cải thiện hạ tầng, giải quyết nhu cầu điện tại chỗ, thúc đẩy xuất khẩu.
giải quyết việc làm, hiện đại hóa hạ tầng, thúc đẩy sản xuất hàng hóa.
nâng cao đời sống, tăng thêm nguồn lực, phát triển kinh tế bền vững.
đổi mới chính sách, thu hút nhiều đầu tư.
cơ sở hạ tầng nâng cấp, vị trí khá tiện lợi.
nguồn lao động đông, thị trường khá lớn.
tài nguyên đa dạng, giao thông mở rộng.
một số thiên tai xảy ra, diện tích đất phèn và đất mặn mở rộng thêm.
mực nước sông bị hạ thấp, mặt nước nuôi trồng thủy sản bị thu hẹp.
nước mặn xâm nhập vào đất liền, độ chua và độ mặn của đất tăng.
nguy cơ cháy rừng xảy ra, đa dạng sinh học bị đe dọa nghiêm trọng.
đa dạng các loại hình, tạo nhiều sản phẩm phong phú, nâng cấp cơ sở hạ tầng.
tập trung khai thác tự nhiên, mở rộng dịch vụ, tăng cường thu hút vốn đầu tư.
tăng cường quảng bá, phát triển giao thông, nâng cao chất lượng sản phẩm.
mở rộng mạnh lưới, đào tạo lao động, phát triển nhiều ngành nghề thủ công.
hoàn thiện cơ sở hạ tầng, mở rộng thị trường, tăng khai khoáng.
hình thành các trung tâm, tạo sản phẩm mới, mở rộng cảng biển.
thay đổi cơ cấu kinh tế, đảm bảo nguyên liệu, gia tăng chế biến.
đào tạo lao động, thu hút đầu tư, trang bị cơ sở vật chất kĩ thuật.
hoạt động của frông, gió mùa Đông Bắc và các dãy núi vòng cung.
gió mùa Đông Bắc, hoạt động của frông và Tín phong bán cầu Bắc.
vùng đồi núi rộng, hoạt động của frông và Tín phong bán cầu Bắc.
gió mùa Đông Bắc, hoạt động của frông và hướng của các dãy núi.
Nguyên nhân do gió mùa Đông Bắc, hoạt động của frông và Tín phong bán cầu Bắc.
=> chọn đáp án BCho biểu đồ sau:

(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2020, NXB Thống kê, 2021)
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây về thủy sản nước ta giai đoạn 2013 - 2020?
Quy mô, cơ cấu sản lượng và giá trị xuất khẩu thủy sản.
Quy mô sản lượng thủy sản và giá trị xuất khẩu thủy sản.
Thay đổi cơ cấu sản lượng và giá trị xuất khẩu thủy sản.
Tốc độ tăng trưởng sản lượng và giá trị xuất khẩu thủy sản.
Dạng biểu đồ kết hợp, cột thể hiện Quy mô sản lượng thủy sản và giá trị xuất khẩu thủy sản => chọn đáp án B








