(2024) Đề minh họa tham khảo BGD môn Địa Lý có đáp án (Đề 28)
40 câu hỏi
Kiên Giang và Long An.
An Giang và Long An.
An Giang và Kiên Giang.
Kiên Giang và Đồng Tháp.
Chọn đáp án C
Hải Phòng.
TP. Hồ Chí Minh.
Hà Nội.
Huế.
Chọn đáp án D
Cho biểu đồ sau:

GIÁ TRỊ XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU CỦA BRU-NÂY, GIAI ĐOẠN 2015 - 2021
(Số liệu theo Niên giám thống kê ASEAN 2022, https://www.aseanstats.org)
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về thay đổi giá trị xuất khẩu, nhập khẩu năm 2021 so với năm 2015 của Bru-nây?
Xuất khẩu tăng chậm hơn nhập khẩu.
Xuất khẩu tăng nhanh hơn nhập khẩu.
Nhập khẩu tăng gấp hai lần xuất khẩu.
Nhập khẩu tăng và xuất khẩu giảm.
Chọn đáp án A
Bắc Trung Bộ.
Đồng bằng sông Cửu Long.
Đông Nam Bộ.
Trung du và miền núi Bắc Bộ.
Chọn đáp án B
Quảng Nam.
Bình Định.
Khánh Hòa
Ninh Thuận.
Chọn đáp án C
Đồng bằng sông Hồng.
Đông Nam Bộ.
Duyên hải Nam Trung Bộ.
Đồng bằng sông Cửu Long.
Chọn đáp án B
Chì - kẽm.
Than bùn.
Đất hiếm.
Apatit.
Chọn đáp án B
Trung du và miền núi Bắc Bộ.
Duyên hải Nam Trung Bộ.
Tây Nguyên.
Bắc Trung Bộ.
Chọn đáp án D
chế biến nông, lâm, thủy sản.
sản xuất hàng tiêu dùng.
công nghiệp điện lực.
khai thác và chế biến dầu khí.
Chọn đáp án C
cao su.
cói.
mía.
đay.
Chọn đáp án C
Cho bảng số liệu sau:
SẢN LƯỢNG ĐẬU TƯƠNG CỦA CAM-PU-CHIA VÀ THÁI LAN, GIAI ĐOẠN 2015 - 2020
(Đơn vị: nghìn tấn)
Năm | 2015 | 2017 | 2019 | 2020 |
Cam-pu-chia | 104,2 | 95,0 | 30,0 | 31,0 |
Thái Lan | 57,7 | 41,2 | 35,5 | 27,2 |
(Nguồn: Niên giám thống kê ASEAN 2021, https://www.aseanstats.org)
Căn cứ bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây đúng với sự thay đổi sản lượng đậu tương năm 2020 so với năm 2015 của Cam-pu-chia và Thái Lan?
Cam-pu-chia giảm chậm hơn Thái Lan.
Thái Lan giảm chậm hơn Cam-pu-chia.
Cam-pu-chia giảm ít hơn Thái Lan.
Thái Lan giảm, Cam-pu-chia tăng.
Chọn đáp án B
Thanh Hóa, Thừa Thiên Huế.
Thanh Hóa, Nghệ An.
Thanh Hóa, Quảng Bình.
Thanh Hóa, Hà Tĩnh.
Chọn đáp án D
Cái Lân.
Hải Phòng.
Việt Trì.
Cửa Lò.
Chọn đáp án C
Khe Sanh.
Phố cổ Hội An.
Ba Tơ.
Điện Biên.
Chọn đáp án B
Cao Bằng.
Lạng Sơn.
Điện Biên.
Lai Châu
Chọn đáp án B
Long Xuyên và Cần Thơ.
Sóc Trăng và Rạch Giá.
Mỹ Tho và Trà Vinh.
Cà Mau và Hà Tiên.
Chọn đáp án A
Biên Hòa.
Mỹ Tho.
Phan Thiết.
Cao Lãnh.
Chọn đáp án A
Sơn La.
Thanh Hóa.
Quảng Bình.
Lào Cai.
Chọn đáp án D
Kom Tum.
Đăk Lăk.
Mộc Châu.
Mơ Nông.
Chọn đáp án C
rừng sản xuất.
rừng ngập mặn.
rừng đặc dụng.
rừng phòng hộ.
Chọn đáp án D
trồng rừng trên vùng đồi núi.
định cư đồng bào dân tộc thiểu số.
xây dựng các hồ thủy điện.
xây dựng hệ thống thủy lợi.
Chọn đáp án D
Thủy hải sản.
Lương thực.
Rượu, bia, nước giải khát.
Đường sữa, bánh kẹo.
Chọn đáp án A
ứng dụng tiến bộ khoa học và kĩ thuật.
đang tiến mạnh lên sản xuất hàng hóa.
tăng tỉ trọng sản phẩm không giết thịt.
phát triển mạnh dịch vụ về giống, thú y.
Chọn đáp án B
có các cảng cá hiện đại và hoàn thiện.
khuyến khích đánh bắt ở vùng ven bờ.
có năng suất lao động đánh bắt rất cao.
gắn với giữ vững chủ quyền biển đảo.
Chọn đáp án D
Xuất hiện các khu công nghiệp quy mô lớn.
Miền núi trở thành vùng kinh tế năng động.
Hình thành các vùng kinh tế trọng điểm.
Hình thành các vùng chuyên canh nông nghiệp.
Chọn đáp án B
Chiếm tỉ trọng cao nhất.
Chiếm tỉ trọng cao nhất và đang tăng.
Chiếm tỉ trọng thấp nhất.
Chiếm tỉ trọng cao nhất và đang giảm.
Chọn đáp án D
đầu tư trang thiết bị hiện đại để đánh bắt xa bờ.
đẩy mạnh phát triển sơ sở công nghiệp chế biến.
phát triển các dịch vụ phục vụ ngành khai thác hải sản.
phổ biến kinh nghiệm, trang bị kiến thức cho ngư dân.
Chọn đáp án A
chỉ chịu ảnh hưởng của gió mùa.
nằm trong khu vực Đông Nam Á.
tiếp giáp với nhiều đại dương.
có vùng đất rộng hơn vùng biển.
Chọn đáp án B
Chủ yếu ở vùng đồi trung du và ven biển.
Chủ yếu ở vùng đồng bằng và đồi trung du.
Chủ yếu ở vùng đồng bằng và ven biển.
Chủ yếu ở vùng đồi trung du và miền núi.
Chọn đáp án C
chưa được kết nối với khu vực.
có các tuyến đường sắt cao tốc.
gồm nhiều loại hình khác nhau.
phân bố khá đều giữa các vùng.
Chọn đáp án C
Tập trung đầu tư, phát triển việc chế biến, mở rộng thị trường.
Tăng cường phát triển cơ sở hạ tầng và cơ sở vật chất kĩ thuật.
Đào tạo và hỗ trợ việc làm, hạn chế tình trạng du canh du cư.
Đa dạng cơ cấu cây trồng, tăng năng suất, đẩy mạnh xuất khẩu.
Chọn đáp án A
sản xuất trong nước phát triển, chính sách đẩy mạnh xuất khẩu.
nguồn tài nguyên thiên nhiên cho sản xuất phong phú, đa dạng.
nhiều thành phần kinh tế tham gia sản xuất, nguyên liệu đa dạng.
đẩy mạnh việc xuất khẩu, khai thác nguồn khoáng sản, thủy sản.
Chọn đáp án A
Cho bảng số liệu:
TRỊ GIÁ XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU CỦA BRU-NÂY, GIAI ĐOẠN 2015 - 2021
(Đơn vị: tỷ USD)
Năm Giá trị | 2015 | 2017 | 2019 | 2020 | 2021 |
Xuất khẩu | 6,4 | 5,6 | 7 | 6,6 | 11,5 |
Nhập khẩu | 3,2 | 3,1 | 5,1 | 5,3 | 7,2 |
Theo bảng số liệu, để thể hiện sự thay đổi trị giá xuất khẩu, nhập khẩu của Bru-nây giai đoạn 2015 - 2021, các dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp?
Kết hợp, đường.
Đường, miền.
Cột, đường.
Tròn, cột.
Chọn đáp án C
tăng cường chuyên môn hóa, mở rộng quy mô trang trại.
ứng dụng công nghệ cao, tăng chế biến, tạo thương hiệu.
cải tạo đất trồng, tăng diện tích cây đặc sản và dược liệu.
đa dạng hóa cây trồng, tìm kiếm thêm các thị trường mới.
Chọn đáp án B
đẩy mạnh chế biến, phát triển xuất khẩu.
hiện đại hóa ngư cụ, đầu tư đánh bắt xa bờ.
mở rộng dịch vụ, xây dựng các cảng cá.
tăng cường thu hút các nguồn vốn đầu tư.
Chọn đáp án A
thúc đẩy phát triển công nghiệp và kinh tế chung.
giải quyết việc làm, nâng cao chất lượng nhân lực.
tăng trưởng kinh tế, thích ứng với biến đổi khí hậu.
khai thác hiệu quả tài nguyên sinh vật và khí hậu.
Chọn đáp án C
cơ sở vật chất, cơ sở hạ tầng phục vụ cho du lịch hoàn thiện.
những đổi mới trong chính sách, chất lượng cuộc sống tăng.
đông dân, nguồn lao động phục vụ cho ngành du lịch dồi dào.
sự đa dạng về tài nguyên du lịch nhân văn, du lịch tự nhiên.
Chọn đáp án B
tạo ra những thay đổi lớn, thúc đẩy sự phát triển kinh tế xã hội cho vùng.
tạo thuận lợi đa dạng hàng hóa vận chuyển, nâng cao vị thế của vùng.
tăng khả năng thu hút các nguồn đầu tư, thúc đẩy phát triển kinh tế xã hội.
làm thay đổi cơ cấu kinh tế nông thôn ven biển, giải quyết việc làm.
Chọn đáp án A
vị trí địa lí, hình thể lãnh thổ, ảnh hưởng của Biển Đông, dải hội tụ, bão.
vị trí địa lí, hình dạng lãnh thổ, hướng nghiêng địa hình, Biển Đông, bão.
Biển Đông, bức chắn địa hình, gió phơn Tây Nam, áp thấp nhiệt đới, bão.
vị trí địa lí, hình thể lãnh thổ, các loại gió, đặc điểm địa hình, Biển Đông.
Chọn đáp án D
Cho biểu đồ sau:

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê, 2020)
Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây về doanh thu du lịch của nước ta?
Sự thay đổi cơ cấu doanh thu du lịch theo vùng.
Tốc độ tăng trưởng doanh thu du lịch theo vùng.
Quy mô và cơ cấu doanh thu du lịch theo vùng.
Quy mô và cơ cấu doanh thu du lịch theo ngành.
Chọn đáp án C








