(2024) Đề minh họa tham khảo BGD môn Địa Lý có đáp án (Đề 25)
40 câu hỏi
Đông Hà.
Hồng Lĩnh.
Phan Thiết.
Tuy Hoà.
Chọn đáp án D
Phú Yên.
Bình Định.
Quảng Nam.
Khánh Hoà.
Chọn đáp án B
Cho biểu đồ:

XUẤT KHẨU BÌNH QUÂN ĐẦU NGƯỜI CỦA MI-AN-MA VÀ VIỆT NAM NĂM
2015 VÀ NĂM 2020
(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2021, NXB Thống kê, 2022)
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi xuất khẩu bình quân đầu người năm 2020 so với năm 2015 của Mi-an-ma và Việt Nam?
Việt Nam tăng ít hơn Mi-an-ma.
Việt Nam tăng chậm hơn Mi-an-ma.
Mi-an-ma tăng gấp hai lần Việt Nam.
Mi-an-ma tăng gấp ba lần Việt Nam.
Chọn đáp án B
Vĩnh Phúc.
Bắc Giang.
Tuyên Quang.
Phú Thọ.
Chọn đáp án C
Hải Phòng.
Đà Nẵng.
Cần Thơ.
Yên Bái.
Chọn đáp án D
Đắk Nông.
Đồng Tháp.
Bình Phước.
Bình Định.
Chọn đáp án B
Quảng Ngãi.
Thanh Hoá.
Biên Hoà.
Nam Định.
Chọn đáp án C
Trà Vinh.
Bến Tre.
Hậu Giang.
Sóc Trăng.
Chọn đáp án C
Nghệ An.
Thanh Hoá.
Hà Tĩnh.
Quảng Bình.
Chọn đáp án A
điều, cà phê.
chè, ca cao.
hồ tiêu, mía.
cao su, điều.
Chọn đáp án D
Cho bảngsố liệu:
GDPVÀGDP/NGƯỜICỦAMỘTSỐQUỐCGIANĂM2021
Quốcgia | Thái Lan | Ma-lai-xi-a | Mi-an-ma | Cam-pu-chia |
GDP(TriệuđôlaMỹ) | 505 947 | 372 981 | 65 092 | 26 961 |
GDP/người(ĐôlaMỹ) | 7 066 | 11 109 | 1 210 | 1 625 |
(Nguồn:NiêngiámthốngkêViệtNam2022,NXBThốngkê, 2023)
Theobảngsốliệu,nhậnxétnàosauđâyđúngkhisosánhdânsốcủacácquốcgianăm2021?
Mi-an-ma đông hơn Thái Lan.
Ma-lai-xi-a đông hơn Thái Lan.
Cam-pu-chia đông hơn Ma-lai-xi-a.
Mi-an-ma đông hơn Cam-pu-chia.
Chọn đáp án D
Sương muối.
Triều cường.
Ngập lụt.
Sạt lở đất.
Chọn đáp án D
lập vườn quốc gia.
chống xói mòn đất.
canh tác hợp lí.
áp dụng quảng canh.
Chọn đáp án C
Kiên Lương.
Lệ Thuỷ.
Phú Vang.
Di Linh.
Chọn đáp án D
chủ yếu ở các đảo.
chỉ có ở đồng bằng.
tập trung ở biên giới.
phân bố ở nhiều nơi.
Chọn đáp án D
Cà Mau.
Lạng Sơn.
Cần Thơ.
Sa Pa.
Chọn đáp án B
Núi Mẫu Sơn.
Núi Chí Linh.
Núi Tản Viên.
Núi Phu Hoạt.
Chọn đáp án A
Tam Thanh.
Mỹ Khê.
Vạn Phúc.
Vĩnh Hảo.
Chọn đáp án C
phân bố sản xuất.
công dụng sản phẩm.
nguồn nguyên liệu.
đặc điểm sản xuất.
Chọn đáp án C
Hà Giang.
Sơn La.
Tuyên Quang.
Điện Biên.
Chọn đáp án D
Cao Bằng.
Hà Giang.
Lạng Sơn.
Tuyên Quang.
Chọn đáp án C
Quảng Ninh.
Quảng Bình.
Cà Mau.
Khánh Hoà.
Chọn đáp án B
kinh tế nhà nước ngày càng tăng tỉ trọng.
đã hình thành các khu công nghiệp tập trung.
đã làm giảm tỉ trọng ngành nông nghiệp.
có sự tham gia của nhiều thành phần kinh tế.
Chọn đáp án D
có chức năng chủ yếu là du lịch.
tập trung nhiều nhất ở ven biển.
có quy mô số dân liên tục tăng.
chiếm phần lớn dân số cả nước.
Chọn đáp án C
xây dựng, mở rộng các cảng cá.
tìm kiếm và mở rộng thị trường.
tập trung đánh bắt vùng ven bờ.
hiện đại hoá phương tiện đánh bắt.
Chọn đáp án D
đa dạng hoá cơ cấu cây trồng.
thay đổi cơ cấu mùa vụ sản xuất.
phát triển công nghiệp chế biến.
phát triển các vùng chuyên canh.
Chọn đáp án C
có cơ cấu theo tuổi luôn cố định.
có chất lượng cuộc sống rất thấp.
gia tăng tự nhiên với tỉ lệ rất lớn.
có mật độ cao ở khu vực đô thị.
Chọn đáp án D
các ngư trường lớn, nhiều sinh vật.
vùng biển rộng, đường bờ biển dài.
rừng ngập mặn, các bãi triều rộng.
nhiều bãi biển đẹp, các đảo ven bờ.
Chọn đáp án D
tính phục vụ cao, mạng lưới rộng khắp.
chỉ phục vụ cho các cơ sở sản xuất.
phân bố hợp lí, lao động có trình độ cao.
công nghệ, nghiệp vụ chuẩn quốc tế.
Chọn đáp án A
phát triền nền kinh tế nhiều thành phần.
bảo vệ chủ quyền, an ninh quốc phòng.
phát triển nền nông nghiệp cận nhiệt đới.
mở cửa, giao lưu với các nước láng giềng.
Chọn đáp án D
Cho bảng số liệu:
KHỐI LƯỢNG HÀNG HÓA VẬN CHUYỂN, PHÂN THEO NGÀNH VẬN TẢI
CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2015-2020
(Đơn vị: nghìn tấn)
Năm | Tổng số | Đường sắt | Đường bộ | Đường sông hồ | Đường biển | Đường hàng không |
2015 | 1151895,7 | 6707,0 | 882628,4 | 201530,7 | 60800,2 | 229,6 |
2017 | 1383212,9 | 5611,0 | 1074450,9 | 232813,8 | 70019,2 | 3177,9 |
2020 | 1627713,0 | 5216,3 | 1307877,1 | 244708,2 | 69639,0 | 272,4 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2020, NXB Thống kê, 2021)
Theo bảng số liệu, để thể hiện cơ cấu khối lượng hàng hóa vận chuyển phân theo ngành vận tải của nước ta năm 2017 và 2020, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
Miền.
Tròn.
Đường
Cột.
Chọn đáp án B
bảo đảm cân bằng sinh thái, phục vụ sản xuất.
giữ đa dạng sinh học, hạn chế sạt lở ở bờ biển.
cơ sở để thúc đẩy du lịch, nuôi trồng thủy sản.
cung cấp lâm sản, nguồn dự trữ đất trồng trọt.
Chọn đáp án A
góp phần hiện đại hoá sản xuất và bảo vệ môi trường.
tạo thêm nhiều mặt hàng và giải quyết được việc làm.
hình thành ngành trọng điểm và ngành dịch vụ mới.
phát huy thế mạnh và đẩy nhanh tăng trưởng kinh tế.
Chọn đáp án D
thúc đẩy hình thành nông trường quốc doanh.
tạo ra khối lượng nông sản lớn cho xuất khẩu.
cung cấp sản phẩm cho nhu cầu ở trong nước.
giải quyết việc, tạo ra tập quán sản xuất mới.
Chọn đáp án D
thúc đẩy phát triển kinh tế - xã hội, phân bố lại dân cư, hình thành mạng lưới đô thị mới.
tạo thế mở cửa cho nền kinh tế, thu hút đầu tư nước ngoài và giao thương với các nước.
tạo ra những thay đổi lớn trong sự phát triển của vùng, nâng cao khả năng vận chuyển.
góp phần tạo thế liên hoàn theo chiều Bắc - Nam và Đông - Tây, đẩy mạnh sự giao lưu.
Chọn đáp án A
việc thu hút các nguồn vốn đầu tư, sử dụng mạng lưới điện quốc gia.
sự hình thành cơ cấu kinh tế theo nông, lâm và ngư nghiệp của vùng.
sự hình thành vùng kinh tế trọng điểm và các khu kinh tế ven biển.
nguồn điện dồi dào các tài nguyên khoáng sản, rừng và kinh tế biển.
Chọn đáp án A
dãy núi Trường Sơn và các loại gió hướng tây nam, gió hướng đông bắc.
gió mùa Tây Nam, gió mùa Đông Bắc và hai sườn dãy núi Trường Sơn.
địa hình đồi núi, cao nguyên và các hướng gió thổi qua biển trong năm.
các gió hướng tây nam nóng ẩm và địa hình núi, cao nguyên, đồng bằng.
Chọn đáp án A
địa hình núi cao, giống cây trồng tốt, khí hậu cận nhiệt và ôn đới trên núi.
đất feralit diện tích rộng, nguồn nước mặt dồi dào, nhu cầu thị trường lớn.
địa hình núi đa dạng, nước mặt phong phú, công nghiệp chế biến phát triển.
khí hậu mùa đông lạnh, nhiều loại đất khác nhau, nguồn lao động dồi dào.
Chọn đáp án A
công nghiệp hóa, đáp ứng việc xuất khẩu.
chất lượng sống tăng, đẩy mạnh hội nhập.
mức sống nâng cao, đẩy mạnh đô thị hóa.
đẩy mạnh đô thị hóa, mở rộng thị trường.
Chọn đáp án A
Cho biểu đồ về thủy sản của nước ta giai đoạn 2010 - 2021:

(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2021, NXB Thống kê, 2022)
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
Tốc độ tăng trưởng sản lượng thủy sản khai thác và nuôi trồng.
Tỉ trọng sản lượng thủy sản khai thác và nuôi trồng.
Quy mô và cơ cấu sản lượng thủy sản khai thác và nuôi trồng.
Quy mô sản lượng thủy sản khai thác và nuôi trồng.
Chọn đáp án D








